wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn công nghệ

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sao đây Sai

a)

Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua

b)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua

c)

Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều

d)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng điện xoay chiều

2.

Linh kiện nào sau đây là linh kiện thụ động

a)

Điện trở

b)

Điôt

c)

Tranzito

d)

Triac

3.

Linh kiện nào sau đây là linh kiện TÍCH CỰC

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Tirixto

d)

Điện trở

4.

Tên gọi khác của điện trở có chỉ số biến đổi là

a)

Biến trở

b)

Chiết áp

c)

Biến trở hoặc chiết áp đều đúng

d)

Điện trở cố định

5.

Công thức tính DUNG KHÁNG là

a)

Xc=1/2fc

b)

Xc=1/2πfC

c)

Xc=2πfC

d)

Xc=2fC

6.

Phát biểu nào sau đây Sai

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương khi nhiệt độ tăng thì r tăng

c)

Đối với Điện trở biến đổi theo điện áp khi u tăng thì r tăng

d)

Đối với quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì rờ giảm

7.

Công dụng của điện trở là

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng Cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

8.

Ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

b)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

c)

Ngăn chặn dòng điện khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

d)

Ngăn chặn dòng dòng điện một chiều cho dòng điện xoay chiều đi qua lắp mạch cộng hưởng

9.

Ý nghĩa của chị số điện dung là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện

10.

Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều dẫn dòng điện cao tần lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện cao tần dẫn dòng điện một chiều lắp mạch cộng hưởng

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

11.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

Cho khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

12.

Và thứ tư trên điện trở có 4 vòng màu có ghi MÀU ĐỎ thì sai số của điện trở đó là

a)

1%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

13.

Vật thứ tư trên điện trở có 4 vòng màu ghi màu NHŨ BẠC thì sai số của điện trở đó là

a)

1%

b)

20%

c)

5%

d)

10%

14.

Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có

a)

1 tiếp giáp P-N

b)

2 tiếp giáp P-N

c)

3 tiếp giáp P-N

d)

Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp

15.

Linh kiện điôt có

a)

Hai dây dẫn là hai điện cực :A,G

b)

Hai dây dẫn là hai điện cực : A,K

c)

Hai dây dẫn là hai điện cực :K,G

d)

Hai dây dẫn là hai điện cực : A1,A2

16.

Công dụng của tụ điện là

a)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều do dòng điện một chiều đi qua lắp mạch cộng hưởng

b)

Tích điện và giải phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua

c)

Ngăn chặn dòng điện khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

d)

Ngăn chặn dòng điện một chiều cho dòng điện xoay chiều đi qua lắp mạch cộng hưởng

17.

TRANZITO có mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

Hai lớp tiếp giáp P-N có ba cực là bazơ (B) colecto (C) và emito (E)

b)

Bà lớp tiếp giáp P-N có 3 cực là anôt (A) catot (K) và điều khiển (G)

c)

Một lớn tiếp giáp P-N có 2 cực anôt (A) catot (K)

d)

Hai lớp tiếp giáp P-N có ba cực là bazơ (B) colecto (C) và emito

19.

Trong kỹ thuật thi tirixto thường dùng để

a)

Chỉnh lưu dòng điện

b)

Chỉnh lưu có điều khiển

c)

Điều khiển

d)

Phân cực

20.

TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Mạch khuếch đại sử dụng linh kiện nào

a)

Tranzito

b)

IC

c)

Tranzito rời rạc hoặc IC

d)

Tirixto

22.

Mạch khuếch đại có chức năng khuếch đại tín hiệu về mặt

a)

Điện áp, dòng điện , công suất

b)

Dòng điện , công suất, tạo xung

c)

Công suất, điện áp , tạo sóng

d)

Điện áp , công suất, tạo sóng

23.

Hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Triac có ba cực là a1 a2 và g , còn điac thì chỉ có hai cực là a1 và a2

b)

Triac có hai cực là A K và G , còn Điac thì chỉ có hai cực là A và K

c)

Triac và điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

d)

Triac có hai cực là a1 a2 , còn đíac thì có ba cực là a1 a2 và g

24.

Điện cực của tranzito là

a)

B ,E , C

b)

A , K G

c)

A , B , C

d)

B , C ,E

25.

Thức tính hệ số phẩm chất

a)

Q= 2fL/r

b)

Q=2πfL/R

c)

Q=πfL/r

d)

Q= 2πfL/r

26.

Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho TỤ ĐIỆN

a)

Cảm kháng

b)

Độ tự cảm

c)

Điện dung

d)

Điện cảm

27.

Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho CUỘN CẢM

a)

Cảm kháng

b)

Độ tự cảm

c)

Điện dung

d)

Điện tử

28.

Tụ điện có thể cho dòng điện

a)

Một chiều đi qua

b)

Xoay chiều dòng điện đi qua

c)

Cả dòng điện xoay chiều và một chiều đi qua

d)

Không cho dòng điện nào đi qua

29.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào

a)

Cuộn cảm cao tần , cuộc cảm trung tần , cuộn cảm âm tần

b)

Cuộn cảm cao tần , cuộn cảm trung tần , cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần , cuộn cảm cao tần , cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần , cuộn cảm cao tần , cuộn cảm hạ tần

30.

Biểu thức xác định cảm kháng của CUỘN KHẢM

a)

Xl=1/2fL

b)

Xl=1/2πfL

c)

Xl=2πfL

d)

Xl=2fL

31.

Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito

a)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng

b)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung

c)

Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu

d)

Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu

32.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra

a)

2 đầu vào 1 đầu ra

b)

1 đầu vào 2 đầu ra

c)

Một đầu vào một đầu ra

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra

33.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (oa )là

a)

Khuếch đại điện áp

b)

Khuếch đại chu kỳ và tần số để tạo xung

c)

Khuếch đại dòng điện một chiều

d)

Khuếch đại công suất

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito

b)

Mạch khuếch đại có thể dùng IC

c)

Mạch khuếch đại có thể dùng cả tranzito và IC

d)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC

35.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào

a)

Tranzito , điện trở và tụ điện

b)

Tirixto , điện tử và tụ điện

c)

Tranzito , đèn Led và tụ điện

d)

Tranzito , điôt và tụ điện

36.

Chức năng của mạch tạo xung là

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu

d)

Biến đổi tín hiệu xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số

37.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế khối hai mạch chỉnh lưu cần phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt

a)

1 điôt

b)

2 điôt

c)

3 điôt

d)

4 điot

38.

Thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực

a)

Tụ hoá

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

40.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai Bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

41.

Mạch điện tử gồm

a)

Các linh kiện điện tử các bộ phận dẫn điện và dây dẫn

b)

Các điện trở các bộ phận nguồn và dây dẫn

c)

Các tụ điện các bộ phận nguồn và dây dẫn

d)

Các linh kiện điện tử các bộ phận nguồn và dây dẫn

42.

Cấu tạo của tụ điện

a)

Dùng dây kim loại , bột than

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn

c)

Dùng 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách bới lớp điện môi

d)

Dùng 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách bới lớp điện trường