wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sử

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thắng lợi nào chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ

a)

Chiến thắng Bình Giã

b)

Chiến thắng ấp Bắc

c)

Chiến thắng Vạn Tường

d)

Chiến thắng đồng xoài

2.

Điểm khác nhau cơ bản của chiến lược “chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là gì

a)

Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mỹ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc

b)

Sử dụng cố vấn Mỹ, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mỹ

c)

Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhầm chống lại cách mạng miền Nam

d)

Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhầm mở rộng chiến tranh trên toàn Đông Dương

3.

Điểm khác nhau cơ bản của chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” so với chiến lược “chiến tranh cục bộ” là

a)

Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ

b)

Có sự phối hợp của một bộ phận đáng kể lực lượng chiến đấu Mỹ

c)

Đặt dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mỹ

d)

Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

4.

Điểm giống nhau giữa chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” với các chiến lược chiến tranh trước đó của Mỹ là gì

a)

Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Gắn “Việt Nam hóa” với “Đông Dương hóa chiến tranh””

c)

Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, có sự phối đáng kể của quân đội Mỹ

d)

Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam, nằm trong “chiến lược toàn cầu” của Mỹ

5.

So với các chiến lược chiến tranh nước, quy mô của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” có sự thay đổi như thế nào

a)

Chiến trường chính là miền Nam Việt Nam

b)

Mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc

c)

Mở rộng chiến tranh ra toàn chiến trường Đông Dương

d)

Lôi kéo nhiều nước tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam

6.

Thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là

a)

Bắt sống và tiêu diệt toàn bộ 16200 quân địch

b)

Chiến thắng quân sự lớn nhất của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp

c)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho ta ở hội nghị Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh Đông Dương

7.

Thắng lợi nào đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?

a)

Cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954

b)

chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954

c)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết

d)

Chiến thắng Bắc Tây Nguyên 2/1954

8.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945-1954 là

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc

c)

Căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân

d)

Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

9.

Hạn chế của hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đối với Việt Nam là

a)

Chưa giải phóng được vùng nào nước ta

b)

Mới giải phóng được miền bắc

c)

Chỉ giải phóng được miền Nam

d)

Chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc

10.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản về cơ bản “chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam

a)

Ba Gia

b)

An Lão

c)

Ấp Bắc

d)

Bình Giã

11.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “ đồng khởi “(1959-1960) là gì

a)

Đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã ở miền Nam

b)

Giáng một đòn nặng nề về chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam

c)

Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai ngô đình diệm

d)

Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

12.

Vấn đề quan trọng nhất về chiến lược cách mạng được xác định tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng (9-1960) là gì

a)

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước và nhiệm vụ của cách mạng từng miền

b)

Vị trí, vai trò của cách mạng từng miền

c)

Mối quan hệ giữa cách mạng hai miền

d)

Đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

13.

Thắng lợi nào của ta đã buộc Mỹ chấp nhận đến đàm phán ở Paris để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam

a)

Vạn Tường (Quảng Ngãi)

b)

Hai mùa khô (1965-1966) và (1966-1967)

c)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân năm 1968

d)

Ấp Bắc (Mỹ tho)

14.

Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước

a)

Có hậu phương miền Bắc đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc chiến đấu

b)

Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần căm thù giặc sâu sắc

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của đảng với lối chính trị, quân sự độc lập, tự chủ

d)

Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của ba nước Đông Dương

15.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954

a)

Đập tan kế hoạch Nava và mọi Ý đồ xâm lược của Pháp - Mỹ

b)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp

c)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương

d)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước

16.

Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu-đông năm 1953, Pháp tập trung quân lớn ở đâu

a)

Đồng bằng Bắc bộ

b)

Tây Bắc

c)

Thượng lào

d)

Các thành phố lớn

17.

Nội dung chủ yếu trong bước thứ nhất của kế hoạch Nava là gì

a)

Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc

b)

Tấn công chiến lược ở hai miền Bắc-Nam

c)

Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam

d)

Phòng ngự chiến lược ở hai miền Nam-Bắc

18.

Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận các quyền gì cho các nước Đông Dương

a)

Quyền được hưởng độc lập, tự do

b)

Các quyền dân tộc cơ bản

c)

Quyền tổ chức tổng tuyển cử tự do

d)

Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

19.

Trận Vạn Tường thể hiện khả năng nào của quân ta

a)

Không thể đánh thắng Mĩ bằng quân sự

b)

Chiến thắng quân Mỹ về quân sự trong chiến lược “ chiến tranh cục bộ”

c)

Thắng Mỹ trên mặt trận chính trị

d)

Chiều thẳng Mỹ trên mặt trận ngoại giao

20.

Mỹ dựng lên sự kiện nào để lấy cớ đánh phá miền Bắc bằng không quân, hải quân lần thứ nhất

a)

Sự kiện vịnh Bắc bộ

b)

Sự kiện Vạn Tường

c)

Xuân mẫu thân năm 1968

d)

Quân ta tiến công đến tận các vị trí đầu não của địch

21.

Nội dung nào không phải ý nghĩa của phong trào “đồng khởi” năm 1959-1960

a)

Giáng đòn nặng nề vì chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam

b)

Làm lung lay tận gốc chính quyền ngô đình diệm

c)

Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

Buộc Mỹ phải rút quân về nước

22.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “đồng khởi” (1959-1960) là gì

a)

Đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã ở miền Nam

b)

Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam

c)

Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai ngô đình diệm

d)

Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

23.

Người dẫn đầu phái đoàn Việt Nam tham dự hội nghị Giơnevơ là

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên giáp

c)

Phạm Văn đồng

d)

Trường chinh

24.

Âm mưu thâm độc nhất của Mỹ trong thực hiện chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là gì

a)

Xâm lược miền Nam Việt Nam

b)

Dùng người Việt đánh người Việt

c)

Dồn dân lập “ấp chiến lược”, tách nhân dân ra khỏi cách mạng

d)

Tạo thế và lực cho sự tồn tại của chính quyền Sài Gòn

25.

Lực lượng nòng cốt thực hiện chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền nam là

a)

Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mỹ chỉ huy, dựa vào vũ khí, trang bị của Mỹ

b)

Quân đội viễn chinh Mỹ với vũ khí, trang bị của Mỹ

c)

Quân các nước đồng minh của Mỹ, sử dụng vũ khí, trang bị của Mỹ

d)

Liên quân Mỹ và đồng minh, vũ khí, trang bị của Mỹ

26.

Chiến lược “chiến tranh cục bộ” là loại hình chiến tranh

a)

Thực dân kiểu cũ

b)

Thực dân kiểu mới

c)

Ngoại giao

d)

Kinh tế

27.

Trọng tâm của cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân năm 1968 là ở địa bàn nào

a)

Rừng núi

b)

Nông thôn

c)

Các đô thị

d)

Ven biển

28.

Thắng lợi nào dưới đây buộc Mỹ phải ký hiệp định Paris năm 1973

a)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”

b)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

c)

Quân ta đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn - 719” của Mỹ và chính quyền Sài Gòn

d)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân 1968

29.

Lực lượng nào tham gia chiến lược “chiến tranh cục bộ “của Mỹ

a)

Quân Mỹ

b)

Quân Mỹ, quân một số nước đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn

c)

Quân Mỹ, quân anh

d)

Quân Mỹ, quân Pháp

30.

Thắng lợi mở đầu của nhân dân ta chống chiến lược “chiến tranh cục bộ” là trận nào

a)

Ấp Bắc

b)

Vạn Tường

c)

Bình Giã

d)

Đồng xoài

31.

Công cụ chiến lược của Mỹ trong âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới (1961-1965) là

a)

Chính quyền và quân đội Sài Gòn

b)

Cố vấn Mỹ

c)

Quân đội viễn chinh Mỹ

d)

Quân các nước đồng minh của Mỹ

32.

Một biện pháp được Mỹ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” và “quốc sách” ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1961-1965 là

a)

Lập các “khu trù mật”

b)

Lập các “vành đai trắng” để dễ bề khủng bố lực lượng cách mạng

c)

Dồn dân lập “ấp chiến lược”

d)

Phong tỏa biên giới, vùng biển để ngăn cản sự chi viện của miền bắc cho miền Nam

33.

Nội dung nào không phải là âm mưu của Mỹ khi tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc

a)

Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng, chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

b)

Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền bắc vào miền Nam

c)

Làm lung lay ý chí chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta

d)

Xâm lược và đặt ách thống trị miền bắc

34.

Mỹ chuyển sang chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là do

a)

Thất bại ở trận Vạn Tường

b)

Thất bại trong cuộc tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân năm 1968 của quân ta

c)

Thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

d)

Thất bại của chiến lược “chiến tranh cục bộ”

35.

Thực dân Pháp chấp nhận đàm phán với ta ở hội nghị Giơnevơ là do

a)

Sức ép của Liên Xô

b)

Thực dân Pháp bị cô lập ở Điện Biên Phủ

c)

Thực dân Pháp thất bại ở Điện Biên Phủ

d)

Dư luận nhân dân thế giới phản đối cuộc chiến tranh ở Đông Dương của Pháp

36.

Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở những cứ điểm nào

a)

Lai châu, Điện Biên phủ, Xê-nô, Luông pha-bang

b)

Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plây-ku, Luông pha-bang

c)

Điện Biên Phủ, Xê-Nô, Plây-ku, Luông pha-bang

d)

Điện Biên Phủ, Xê-Nô, Plây-ku, Sầm Nưa

37.

Mục tiêu của kế hoạch quân sự Nava của Pháp - Mỹ là

a)

Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương với hy vọng trong 18 tháng “kết thúc chiến tranh trong danh dự”

b)

Giành thắng lợi về phía Pháp

c)

Kết thúc cuộc chiến tranh ở Đông Dương

d)

Tạo lợi thế để đàm phán

38.

Thực dân Pháp xây dựng Điện Biên Phủ thành một hệ thống phòng ngự gồm

a)

49 căn cứ điểm với ba phân khu

b)

Năm mươi mốt căn cứ điểm với ba phân khu

c)

Năm mươi năm căn cứ điểm với ba phân khu

d)

60 căn cứ điểm với ba phân khu