wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học nka mấy ku iem

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

cập nhật dữ liệu là

a)

thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

thay đổi dữ liệu trong các bản gồm : thêm bạn ghi mới ,chỉnh sửa ,xóa bản ghi.

c)

thay đổi cấu trúc bảng

d)

thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

2.

chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản

a)

chế đồ hiển thị trang dữ liệu

b)

chế độ biểu mẫu

c)

chế độ thiết kế

d)

một đáp án khác

3.

tổ chức lưu chữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn

a)

tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

tổ chất theo thứ tự địa chỉ đường

c)

tổ chức theo thứ tự ngày tháng

d)

tổ chức theo thứ tự khóa chính

4.

phát biểu nào sau đây sai trong các phát biểu sau

a)

có thế thêm bạn ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

có thế sử dụng phím tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

tên trường có thể chứa các ký tự số và không thể dài hơn 64 ký tự

d)

bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

5.

cho cơ sở dữ liệu sau có mấy trường

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

6.

trong một cơ sở dữ liệu đảm bảo tính ràng buộc dữ liệu tính chất nào sau đây không thỏa mãn

a)

trong 1 bảng có 2 hàng hoàn toàn giống hệt nhau

b)

trong 1 bạn tên của các trường khác nhau hoàn toàn

c)

có thế có các trường có cùng kiểu dữ liệu

d)

có thế có 2 ồ có dữ liệu trùng nhau

7.

thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng nhằm mục đích

a)

đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

nối dữ liệu giữa hai bản ghi tương ứng trong mỗi bảng

c)

kiểm soát được việc dư thừa dữ liệu

d)

cho phép thực hiện tính toán

8.

liên kết dữ liệu là

a)

sử dùng khóa ngoài của bạn để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

c)

sử dùng khóa ngoài của bạn để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dùng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

9.

cơ sở dữ liệu quan hệ có hai loại khóa

a)

khóa chính khóa phụ

b)

khóa chính khóa ngoài

c)

khóa trong khóa ngoài

d)

khóa trong khoá phụ

10.

khóa ngoài của một bảng là gì

a)

một trường (hay một số trường) của bản này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

1 trường bất kỳ của bảng

c)

phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

11.

nhận định nào sau đây là đúng về tính dư thừa dữ liệu

a)

dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

csdl cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu

c)

trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng

12.

để tránh những nhược điểm do thừa dữ liệu gây ra cơ sở dữ liệu quan hệ thường được thiết kế gồm

a)

một số bản có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng cá thể cần quản lý có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lý

b)

một bạn ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

c)

khoá của bảng được tham chiếu

d)

thông qua cặp khóa chính-khóa phụ

13.

để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng

a)

queries

b)

forms

c)

tables

d)

reports

14.

trong access ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

tính toán cho các trường tính toán

b)

sửa cấu trúc bảng

c)

xem nhập và sửa dữ liệu

d)

lập báo cáo

15.

mục đích chính của biểu mẫu là gì

a)

hiển thì dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu

c)

tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu

d)

tạo ra cát liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau

16.

chọn câu sai trong các câu sau

a)

mỗi biểu mẫu là một cửa sổ cho người dùng xem toàn bộ thông tin trong một bảng của cơ sở dữ liệu

b)

mỗi biểu mẫu đều được dùng chung cho tất cả mọi người sử dụng cơ sở dữ liệu

c)

cập nhập dữ liệu trên biểu mẫu tránh được các vi phạm ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

cập nhập dữ liệu trên biểu mẫu tránh được các vi phạm ràng buộc miền giá trị

17.

trong chế độ thiết kế của biểu mẫu ta có thể

a)

sửa đổi thiết kế cũ

b)

thiết thế mới cho biểu mẫu xem hay sửa đổi thiết kế cũ

c)

thiết kể mới cho biểu mẫu sửa đổi thiết kế cũ

d)

thiết kể mới cho biểu mẫu xem hai sửa đổi thiết kế cũ xem sửa xóa và nhập dữ liệu

18.

cho các thao tác:

(1) gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy finish

(2) chọn đối tượng form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào create by using Wizard

(3) chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn next

(4) chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn next

(5) trong hộp thoại form wizard chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô tables queries tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn next

trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là

a)

2-5-3-4-1

b)

2-5-4-3-1

c)

5-2-3-4-1

d)

2-3-4-5-1

19.

chọn đáp án sai về biểu mẫu cho xem

a)

biểu mộ chị hiển thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem có thể thiết kế biểu mẫu hiển thị chỉ một phần của dữ liệu trong bảng

b)

biểu mẫu chẳng được các cập nhật vi phạm ràng buộc toàn vẹn như ràng buộc khóa ràng buộc khóa ngoài

c)

biểu mẫu hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó

d)

biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần theo bước

20.

một truy vấn dữ liệu cho phép người dùng có thể làm gì

a)

thêm sửa xóa bản ghi

b)

thêm bạn ghi không thể xóa bản ghi

c)

xóa các bản ghi không thêm được bản ghi

d)

xem dữ liệu của các bản ghi

21.

để khai thác cơ sở dữ liệu bằng câu truy vấn sql đơn giản ta sử dụng mẫu câu nào

a)

select form what

b)

select form where

c)

what form where

d)

what where select

22.

để kết hợp dữ liệu từ các bảng có trường chung theo cách ghép Nối các bản ghi thỏa mãn điều kiện nào đó SQL sử dụng hóa nào

a)

join

b)

create

c)

form

d)

select

23.

truy vấn cơ sở dữ liệu là

a)

một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

b)

một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với cơ sở dữ liệu

c)

là cung cấp một khuôn mặt thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

d)

cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng

24.

em hãy điền vào chỗ trống (...) cho phát biểu dưới đây

"khi thực hiện các câu truy vấn hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lý do vậy nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu..... để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên Trường"

a)

( )

b)

' '

c)

[ ]

d)

" "

25.

cho câu truy vấn sau :

Select.......

Form......

where......

a)

đưa ra danh sách gồm họ tên giới tính điểm môn toán của tất cả các học sinh nữ

b)

đưa ra danh sách gồm họ và tên giới tính điểm môn toán của tất cả các học sinh nam

c)

đưa ra danh sách gồm họ và tên giới tính điểm môn toán của tất cả các học sinh

d)

đưa ra danh sách gồm họ và tên giới tính của tất cả các học sinh nữ

26.

cho cấu trúc một câu truy vấn như sau:

Select.......

From......

where......

a)

[tin học ] >7.5

b)

[tin học ] =7.5

c)

[tin học]>=7.5

d)

[tin học]<=7.5

27.

kết quả của các ghép nối là các bản ghi được đưa vào đâu

a)

một bảng tạm thời

b)

một bảng cố định

c)

một trang tạm thời

d)

một trang cố định

28.

trong mẫu câu truy vấn của SQL Em hãy cho biết mệnh đề where dùng để làm gì

a)

xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

sửa dữ liệu trong bảng

d)

xác định thông tin tao muốn hiển thị

29.

trong mẫu câu truy vấn của SQL Em hãy cho biết mệnh đề Select dùng để làm gì

a)

xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

thêm dữ liệu vào bảng

c)

xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

xác định thông tin tao muốn hiển thị

30.

cơ sở dữ liệu tập trung là

a)

CSDL lưu trữ trên một máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

31.

CSDL phân tán là

a)

CSDL lưu trữ trên một máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại một hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL lưu trữ trên 2 máy tính

32.

chọn nhận định chính xác nhất

a)

CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là mô hình ngang hàng mô hình khách chủ

b)

CSDL tập trung có một số mô hình kiến trúc phổ biến là mô hình ngang hàng mô hình khách chủ

c)

CSDL phân tán có kiến trúc 1 tầng 2 tầng 3 tầng

d)

CSDL tập trung và phân tán đều có mô hình ngang hàng

33.

cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì

a)

dễ dàng quản lý và duy trì thích hợp mọi quy mô tổ chức

b)

phân tán dữ liệu một cách hiệu quả mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu chi phí phù hợp

d)

khó đảm bảo tính toàn vẹn chi phí cao

34.

cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì

a)

dễ dàng truy cập điều phối dữ liệu

b)

phù hợp với mọi tổ chức quy mô nhỏ

c)

đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

khả năng mở rộng tốt

35.

cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì

a)

quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu cơ sở dữ liệu tập trung gặp sự cố

b)

khó thực hiện giao lưu và phục hồi dữ liệu

c)

rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

bắt buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác cơ sở dữ liệu

36.

cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì

a)

khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn

b)

Chi phí cao khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

c)

rủ do mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

không thế mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

37.

chọn phát biểu sai bảo mật thông tin trong cơ sở dữ liệu là

a)

Bảo về dữ liệu bên trong cơ sở dữ liệu

b)

chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người dân

c)

đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)

Bảo vệ hệ quản trị cơ sở dữ liệu

38.

các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ cơ sở dữ liệu

a)

xác thực người truy cập

b)

sử dụng tường lửa

c)

sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

d)

xác thật người truy cập sử dụng tường lửa sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

39.

nguyên nhân nào sau đây không phải do nguyên nhân gây phá vỡ sự an toàn của cơ sở dữ liệu

a)

sự cố tai họa ngẫu nhiên

b)

cháy nổ

c)

phá hoại dữ liệu

d)

bảo vệ dữ liệu

40.

các giải pháp cho việc bảo mật cơ sở dữ liệu gồm có

a)

phân quyền truy cập nhận dạng người dùng mã hóa thông tin và nén dữ liệu chính sách và ý thức lưu biên bản

b)

phân quyền truy cập nhận dạng người dùng mã hóa thông tin và nén dữ liệu chính sách và ý thức lưu biên bản cài đặt mật khẩu

c)

nhận dạ người dùng mã hóa thông tin và nén dữ liệu chính sách và ý thức lưu biên bản

d)

phân quyền truy cập nhận dạng người dùng mã hóa thông tin và nén dữ liệu lưu văn bản