wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng dùng để đánh giá tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó gọi là

a)

A.Cân bằng hóa học

b)

B.Tốc độ tức thời

c)

C.Tốc độ phản ứng

d)

D.Quá trình hóa học

2.

Xét phản ứng : mA+mB ----> pC +qD

a)

A.v=k[A]m[B]n

b)

B.v=k[A][B]

c)

C.v=k[C]p[D]q

d)

D.v=k[A]m[B]n[C]p[D]q

3.

Có phương trình phản ứng 2A +B ----> C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức v=k[A]2[B].Hằng số tốc độ k phụ thuộc :

a)

A. Nồng độ của chất A

b)

B.Nồng độ của chất B

c)

C.Nhiệt độ của phản ứng

d)

D. Thời gian xảy ra phản ứng

4.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột(cơm, ngô, khoai, sắn) đã được nấu chín để ủ rượu ?

a)

A Áp suất

b)

B.Chất xúc tác

c)

C.Nhiệt độ

d)

D.Diện tích tiếp xúc

5.

Trong phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng

a)

A. Tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng

b)

B. Giảm khi nhiệt độ phản ứng tăng

c)

C.Không Đổi khi nhiệt độ phản ứng tăng

d)

D.không đổi khi nhiệt độ phản ứng

6.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây .

a)

A Thời gian xảy ra phản ứng

b)

B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

C Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

D.Chất xúc tác

7.

Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào

a)

A. Áp suất

b)

B. Chất xúc tác

c)

C. Nhiệt độ

d)

D. Thời gian xảy ra phản ứng

8.

Chất xúc tác là chất

a)

A. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

b)

B. Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

C.Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

d)

D. Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

9.

Trong quá trình lên men giấm, người ta thường cho chuối hay nước dừa vào lo chứa giấm nuôi. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đã được vận dụng trong thực tiễn là

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Diện tích tiếp xúc

c)

C. Áp suất

d)

D. Chất xúc tác

10.

Cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đã được vận dụng khi bảo quản thức ăn trong tủ lạnh để thức ăn lâu bị oi thiu?

a)

Cân bằng hóa học

b)

.Tốc độ tức thời

c)

.Tốc độ phản ứng

d)

Quá trình hóa học

11.

Khái niệm dùng để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hai chậm của một phản ứng là

a)

CCân bằng hóa học

b)

Tốc độ tức thời

c)

TTốc độ phản ứng

d)

QQuá trình hóa học

12.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

Tốc độ phản ứng tăng

b)

Tốc độ phản ứng giảm

c)

Thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

13.

Các enzyme là chất xúc tác ,có chức năng:

a)

GGiảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

Tăng năng lượng hoạt hoa của phản ứng

c)

Tăng nhiệt độ của phản ứng

d)

Giảm nhiệt độ của phản ứng

14.

Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất

a)

Luộc trong nước sôi

b)

Hấp cách thuỷ tinh trong nồi Cơm

c)

Nướng ở 180°C

d)

HHấp trên nồi hơi

15.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?

a)

Chất xúc tác

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

16.

Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCL, nồng độ (M) nào của HCL sẽ cho phản ứng nhanh nhất?

a)

0.1

b)

0.2

c)

1.0

d)

0.5

17.

Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A + B 2∀ AB được tỉnh theo biểu thức v k[A][B]. Trong các khẳng định đưới đây khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên?

a)

A. Tốc độ phản ứng hóa học được đo bằng sự biến đổi nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

B. Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.

c)

C. Tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.

d)

Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác

18.

Câu 2. Cho gam kim loại Zn dạng bột vào lượng dư dung dịch HCI 1M, phương trình hoa học xảy ra như sau: Zn(s) + 2HCl(aq) ZnCl (aq) + H.(g)

a)

A. Thay 1,3 gam Zn bột bằng 1,3 gam Zn dạng hạt.

b)

B. Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCI 2M.

c)

C. Làm lạnh dung dịch HCI.

d)

D. Tăng thể tích dung dịch HCL.

19.

Câu 3. Cho cùng một lượng dung dịch sulfuric acid vào hai cốc chứa cùng một thể tích dung dịch Na SO, với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na S.O. có nồng độ lớn hơn thấy xuất hiện kết tủa trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện nhiệt độ, tốc độ phản ứng:

a)

A. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.

b)

B. Tỉ lệ thuận với nồng đồ của chất phản ứng.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.

d)

D. Không thay đồi khi thay đồi nồng độ của chất phản ứng

20.

Câu 4. Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng sắt tan trong dung dịch hydrochloric acid. * Nhóm thứ nhất: cân miếng 19 thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch HCI 2M.

* Nhóm thứ hai: cân 19 bột sắt thả vào cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M. Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thi n° của nhóm thứ hai mạnh hơn là do :

a)

A. Diện tích bề mặt bột sắt lớn hơn.

b)

Nồng độ sắt bộ lớn hơn

c)

C. Nhóm thứ hai dùng nhiều acid hơn

d)

D. Cả 3 nguyên nhân đều sai

21.

Trong dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH.COOCH) có xúc tác acid vô cơ

xảy ra như sau: CH3COOC2H5+H2O =>> CH3COOH+C2H5OH Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nồng độ acid tăng dần theo thời gian.

b)

B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

C. Tỉ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

D. HCI chuyển hóa dần thành CH3 COOH nên nồng độ HCI giảm dần theo thời gian

22.

Được của một phản ứng có dạng : v= k. C^xA. C^yB ( A,B là chất khác nhau)nếu tăng nồng độ A lên 2 lần , nồng độ B không đổi thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần .Giá trị của x là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

23.

Cho 5 g kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung H2SO4 4M ở nhiệt độ thường 25° C. Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi

a)

Thay 5 g kẽm viên bằng 5 g kẽm bột

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

c)

Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25°c đến 50° C

d)

Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

24.

Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCL 1M , thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?

a)

Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCL 1M,không đun nóng

b)

Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCL 1M,đun nóng.

c)

Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCL 1M ,không đun nóng

d)

Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCL 1M,đun nóng

25.

Cho phản ứng :A+xB-->ABx. Khi tăng nồng độ các chất lên 2 lần thấy tốc độ phản ứng tăng lên 16 lần. Giá trị của x là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

26.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0.42M.Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0.22M. Tốc độ phản ứng trung bình (M/s) là

a)

0,030

b)

0,025

c)

0,015

d)

0,020

27.

Cho phương trình hóa học của phản ứng :X+2Y -->Z+T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01mol/l. Sau 20giay, nồng độ của chất X là 0,008mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

4,0.10 mũ -4

b)

1,0.10 mũ -4

c)

7,5.10 mũ -4

d)

5,0.10 mũ -4

28.

Để xác định mức độ phản ứng xảy ra nhanh hay chậm người ta sử dụng khí niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hóa Học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận ngịch

29.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một Đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

30.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín :2NO(g) +O2(g) --->2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản úng là

a)

V=k. C NO. C O2

b)

V=2k. C NO. C O2

c)

V=k. C mũ 2 NO.C O2

d)

V=k. C NO. C Mũ 2 O2

31.

Có phương trình phản ứng :2X(g) +Y(g) -->Z(g). Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức : v=k[X]2.Y[Y].Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ của chất ban đầu

b)

Nồng độ của chất sản phẩm

c)

NNhiệt độ Của phản ứng

d)

Thời gian xảy ra phản ứng

32.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

Tốc độ phản ứng tăng

b)

Tốc độ phản ứng giảm

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

33.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia

c)

Tăng nồng độ chất tham gia

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột

34.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng :

a)

NNhiệt độ chất phản ứng

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...)

c)

Nồng độ chất phản ứng

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng

35.

Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hóa học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ

a)

Không đổi cho đến khi kết thúc

b)

Tăng dần cho đến khi kết thúc

c)

Chậm dần cho đến khi kết thúc

d)

Tuân theo định luật tác dụng khối lượng

36.

Chất xúc tác là chất

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

b)

Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

d)

LLàm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

37.

Cho phản ứng hóa học :A(g) +B(g) --->C(g) +D(g). Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ chất C và Chất D.

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

38.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm Tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô khoai, sắn ) để ủ rượu.

a)

Nhiệt độ

b)

Chất xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

39.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ, áp suất

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ

d)

Xúc tác

40.

Cho phản ứng hóa học sau : Zn (s) +H2SO4(aq) --> ZnSO4(aq) +H2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt Zn

b)

Nồng độ dung dịch sunfuric acid

c)

Thể tích dung dịch sunfuric acid

d)

Nhiệt độ của dung dịch sunfuric acid

41.

So sánh tốc độ phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) :

Zn(bột) +dung dịch CuSO4 1M (1)

Zn(hạt) +dung dịch CuSO4 1M (2)

Kết quả thu được là

a)

(1) nhanh hơn (2)

b)

(2) nhanh hơn (1)

c)

Như nhau

d)

Ban đầu như nhau, sau đó (2)nhanh hơn (1)

42.

Khi cho cùng một lượng aluminum (nhôm) vào cốc đựng dung dịch axit HCL 0,1M,tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng aluminum ở dạng nào sau đây

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

43.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Diện tích tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

44.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?

a)

Nhiệt độ chất phản ứng

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn ,lỏng kích thước lớn, nhỏ.. )

c)

Nồng độ chất phản ứng

d)

Tỉ lệ mol của chất trong phản ứng

45.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khí áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng

c)

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng tăng

46.

Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

a)

Luộc trong nước sôi

b)

Hấp cách thuỷ trong nồi cơm

c)

Nướng ở 180°C

d)

Hấp trên nồi hơi

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp

b)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hỏn

c)

Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu

d)

Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn

48.

Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng và chất khí

49.

Thực hiện thí nghiệm sau :

(1) Zn(hạt) +3 mL dd HCL 20%

(2)Zn(hạt) +3 mL dd HCL 10%

(3)Zn(hạt) +3 mL dd HCL 12%

(4)Zn(hạt)+ 3 mL dd HCL 23%

Biết ở các thí nghiệm trên, kẽm ở dạng hạt nhỏ có kích thước và khối lượng bằng nhau. Phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

50.

Dưới đây là một sự hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần :

(1) Phản ứng cháy của xăng dầu

(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hóa bởi các tác nhân trong không khí.

(3)Phản ứng lên men rượu từ trái cây

(4)Nướng bánh mì

a)

(1)>(4)>(3)>(2)

b)

(1)>(4)>(2)>(3)

c)

(4)>(1)>(2)>(3)

d)

(1)>(3)>(4)>(2)

51.

Cho một viên đá vôi nặng 1 gam vào dung dịch HCL 2M, ở nhiệt độ 25°C. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?

a)

Tăng thể tích dung dịch HCL lên gấp đôi

b)

Thay viên đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi

c)

Thay dung dịch HCL 2M bằng dung dịch HCL 4M

d)

Tăng nhiệt độ lên 50° C

52.

Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?

a)

Al+dd NaOH ở 25°C

b)

Al+dd NaOH ở 40°C

c)

Al+dd NaOH ở 30°C

d)

Al+dd NaOH ở 50°C

53.

Đối với phản ứng :A+ 3B --> 2C ,phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C

b)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C

c)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C

d)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C

54.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO2 và NaCO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn

c)

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung xôi xảy ra dễ dàng hơn

d)

Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KCLO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được

55.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

a)

Đập nhỏ đó vôi với kích thước khoảng 10cm.

b)

Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900 °C

c)

Tăng nồng độ khí cacbonic

d)

Thổi khí nén vào lò nung vôi

56.

Cho một mẩu đá vôi nặng 10gam vào 200ml dung dịch HCL 2M . Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi

a)

Nghiền nhỏ đó vôi trước khi cho vào

b)

Thêm 100ml dung dịch HCL 4M

c)

Giảm nhiệt độ của phản ứng

d)

Cho thêm 500ml dung dịch HCl 1M vào hệ ban đầu

57.

Cho 5gam kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25°). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

Thay 5gam kẽm viên bằng 5gam kẽm bột

b)

Thêm 50ml dung dịch H2SO4 4M nữa

c)

Thay 50ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml dung dịch H2SO4 2M

d)

Đun nóng dung dịch

58.

Cho phản ứng hóa học sau : Zn (s) +H2SO4 (ai) ---> ZnSO4 + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc

b)

Nồng độ dung dịch sunfuric acid

c)

Thể tích dung dịch sunfuric acid

d)

Nhiệt độ của dung dịch sunfuric acid

59.

Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCL. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

HCL không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng

b)

Nếu nồng độ HCL tăng, tốc độ phản ứng tăng

c)

Khi không có HCL, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.

d)

Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng

60.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

8

61.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử

b)

Tính base

c)

Tính acid

d)

Tính oxi hóa

62.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

Na3AlF6

b)

NaF

c)

HF

d)

CaF2

63.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tim là

a)

F2

b)

Br2

c)

l2

d)

Cl2

64.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaF

65.

Sô oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+7

c)

+5

d)

+1

66.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VlllA

b)

VlA

c)

VllA

d)

llA

67.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

l2

68.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

l2

69.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

l2

70.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp trạng

71.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

72.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

73.

Nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất thuộc nhóm VllA là

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

74.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2 np2

b)

ns2 np3

c)

ns2 np5

d)

ns2 np6

75.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

76.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

Chlorine

b)

Fluorine

c)

Iodine

d)

Bromine

77.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

Chlorine

b)

Fluorine

c)

Iodine

d)

Bromine

78.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Iodine

d)

Bromine

79.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine