wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn KHTN

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

khi đun nóng hoá chất lỏng trong cốc thủy

tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để?

a)

cốc không bị đổ

b)

tránh nứt vỡ cốc

c)

hoá chất không sôi mạnh

d)

dẫn nhiệt tốt

2.

dụng cụ nào dùng để khuấy khi hoà tan chất rắn?

a)

thìa thủy tinh

b)

đũa thủy tinh

c)

kẹp gắp

d)

dụng cụ bất kì có thể khuấy được

3.

trong các câu sau, câu nào chỉ biến đổi vật lí?

a)

đường cháy thành than

b)

cơm bị ôi thiu

c)

sữa chua lên men

d)

nước hoá đá dưới 0°C

4.

quá trình nào sai đây là xảy ra biến đổi hoá học?

a)

muối ăn hoà vào nước

b)

đường cháy thành than và nước

c)

cồn bay hơi

d)

nước dạng rắn sang lỏng

5.

Trong 1 phản ứng hóa học .... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất am gia phản ứng".

a)

tổng

b)

tích

c)

bằng

d)

hiệu

6.

Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản ham ......... tổng khối lượng của các chất phản ứng.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

tổng

7.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A+B -> C+D Phương trình bảo toàn khối lượng là

a)

MA+Mc=MB+MD

b)

MA+MD=Mc+ MB

c)

MA+MB=MC+MD

8.

Cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau:Ba(OH)2 + CuSO4→Cu(OH)2 + BaSO

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

9.

Số Avogadro có giá trị là?

a)

6,022.10-23

b)

6,022.1023

c)

6,022.1022

d)

6,022.10-24

10.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử,phân tử, ...) của chất đó?

a)

6,022 x 1022

b)

6,022 x 1023

c)

6,022 x 1024

d)

6,022 x 1025

11.

0,1 mol phân tử Al2O3 có khối lượng là bao nhiêu? (Cho Al = 27; O=16)

a)

10,2g

b)

24,5g

c)

25,5g

d)

50,5g

12.

0,25 mol phân tử P₂O, có khối lượng là bao nhiêu? (Cho P=31; 0=16)

a)

35,5g

b)

49,7g

c)

52,5g

d)

65,5g

13.

Hãy chọn câu trả lời nào là đúng nhất

a)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch

b)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước

c)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà

14.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

15.

Ở 20°C hoà tan 40g KNO, vào trong 95g nước thì được dung dịch bão KNO, ở nhiệt độ 20°C là:

a)

40,1g

b)

44,2g

c)

42,1g

d)

43,5g

16.

Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 15%

a)

Hoà tan 15g NaCl vào 90g H.O

b)

hoà tan 15g NaCl vào 85g H2O

c)

hoà tan 30g vào NaCl vào 170g H2O

d)

hoà tan 15g NaCl vào 100g H2O

17.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân từ có nguyên tử ... liên kết với gốc acid.khi tan trong nước,acid tạo ta ion...

a)

đơn chất,hydrogen,OH-

b)

hợp chất, hydrogen,OH-

c)

đơn chất, hydrogen,H+

d)

hợp chất, hydrogen,H+

18.

tìm phát biểu đúng

a)

Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

Acid là hợp chất mà phân từ có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

Base hay còn gọi là kiềm

d)

Chỉ có base tan mới gọi là kiềm

19.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

20.

Base nào là base tan

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

21.

pH<7, môi trường có tính gi?

a)

Acid

b)

.Base

c)

Trung tính.

d)

Không xác định được😡💢💢

22.

dãy chất gồm các oxide base?

a)

NO, CuO, MgO, CaO,

b)

CuO, CaO, MgO, Na₂O.

c)

CO, CaO, K₂O, Na O.

d)

PO, K2O, FeO, FeO

23.

Dãy oxide nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO, SO2, ALO, CO.

b)

NO2, P₂O5 SO2 SO3

c)

SO3, CuO, Fe2O3, CaO,

d)

BaO, Na,O, Al2O3, M₂O,

24.

Dây các bazơ làm phenolphthalein hoá đỏ

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH), KOH, LIOH

c)

LiOH; Ba(OH)2, KOH, Al(OH)3

d)

LiOH, Ba(OH)₂; Ca(OH); Fe(OH),3

25.

2Copper(II) oxide tác dụng được với

a)

nước, sản phẩm là acid

b)

base, sản phẩm là muối và nước.

c)

nước, sản phẩm là base

d)

Dacid, sản phẩm là muối và nước.

26.

Muối nào sau đây không tan trong nước

a)

KCI

b)

NaCl

c)

AgCl

d)

CuCl2

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các muối carbonate dều tan.

b)

Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan.

c)

Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.

d)

Tất cả các muối sulfate đều không tan.

28.

Chất tác dụng được với CaCO3 là

a)

Dung dịch NaCI

b)

Dung dịch K₂SO4

c)

. Fe(OH)2

d)

Dung dịch HCI

29.

Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H₂SO₄ là

a)

BaSO4

b)

BaCl2

c)

ZnCl2

d)

ZnSO4

30.

Đơn vị của khối lượng riêng là

a)

N/m3

b)

g/m²

c)

kg/m3

d)

Nm³

31.

Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là

a)

D-mV

b)

m=D.V

c)

V-m.D

32.

Đơn vị của áp suất là

a)

N

b)

Pa

c)

m/s

d)

kg

33.

Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào

a)

lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.

b)

thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bán chất của chất lỏng

c)

độ sâu của vật bị nhưng chỉm so với dây bình.

d)

khối lượng riêng của vật,

34.

. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

. Vật rơi từ trên cao xuống

35.

Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?

a)

Vì khối lượng của áo phao nhỏ hơn khối lượng của nước

b)

Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

c)

Vì áo phao nhẹ

d)

Vì thể tích của áo phao lớn hơn nước.

36.

Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Dùng tay mở cần gạt của vòi nước.

b)

Dùng tay vuốt màn hình của điện thoại

c)

Dùng dao cắt bánh sinh nhật

d)

Dùng búa đóng đinh vào tường.

37.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho?

a)

Tác dụng kéo của lực.

b)

Tác dụng uốn của lực

c)

Tác dụng nén của lực.

d)

Tác dụng làm quay của lực

38.

Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là

a)

mũi kéo.

b)

lưỡi kéo.

c)

tay cầm

d)

đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo

39.

Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là đòn bẩy

a)

Cái cầu thang gác.

b)

Thùng đựng nước

c)

cần câu cá

d)

quyển sách nằm trên bàn

40.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng

a)

Ròng rọc cố định.

b)

đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

41.

. Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

kìm cắt móng tay

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván

c)

cầu trược

d)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ