wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về khí áp và gió

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

khí áp là sức nén của:

a)

không khí xuống mặt trái đất

b)

luồng gió xuống mặt đất

c)

Không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió với mặt nước biển

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

cực, chí tuyến.

3.

khí áp tăng khi:

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Độ cao tăng.

d)

Khô hạn giảm.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp càng giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp càng giảm.

5.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp

b)

frông và dải hội tụ

c)

lục địa cà đại dương

d)

hai sườn của dãy núi

6.

loại gió nào sau đâu không phải là gió thường xuyên

a)

gió tây ôn đới.

b)

gió mậu dịch.

c)

gió đông cực

d)

gió mùa.

7.

gió tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo

8.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

chí tuyển về áp thấp xích đạo.

c)

cực về áp thấp ôn đới.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

9.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biền.

10.

Ở Bắc bán cầu, gió Mâu dich thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

11.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

12.

Đặc điêm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

13.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

14.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, trông, gió, địa hình, sông ngòi.

c)

khí áp, Frông, gió, dòng biển, địa hình.

d)

khí ấp, trông, gió, dòng biển, sinh vật.

15.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

16.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Đông cực.

d)

Miền có gió Mậu dịch.

17.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có trông hoạt động nhiều.

c)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

18.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

19.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

20.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

21.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

trông.

d)

địa hình.

22.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực

23.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33‰.

b)

34‰.

c)

35‰.

d)

36‰.

24.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33‰

b)

34‰

c)

35‰

d)

36‰

25.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

26.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

27.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15.5°C

b)

16.5°C

c)

17,5°C

d)

18,5°C

28.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

29.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

Thẳng đứng

b)

Xoay tròn

c)

Chiều ngang

d)

Xô vào bờ

30.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biến là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

31.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

32.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

33.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

34.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xấp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

35.

Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá me đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới

36.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

37.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

38.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và âm.

b)

Âm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

39.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng đến với việc phát triển kinh tế

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất

b)

Tạo thuận lợi giao thông đường biển.

c)

Là không gian để phát triển du lịch biển.

d)

Giúp cho trình độ lao động nâng cao.

40.

Đất là lớp vật chất tơi xốp trên bề mặc lục địa

a)

Đặc trưng của đất là độ phì.

b)

Ở địa hình bằng phẳng, tầng đất dày hơn địa hình dốc.

c)

Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.

d)

Độ dày của đất phụ thuộc vào khí áp.

41.

Thủy quyển là lớp nước bao quanh Trái Đất.

a)

Nước biển và đại dương chiếm 60%

b)

Nước ở lục địa chiếm 26%

c)

Nước ở lục địa là nước ngọt,có vai trò quan trọng.

d)

Nước ở lục địa gần 70% là băng tuyết

42.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng đến với việc phát triển xã hội.

a)

Thuận lợi giao lưu kinh tế-xã hội

b)

Giúp tạo việc làm cho cư dân vùng biển

c)

Làm đa dạng hệ sinh thái vùng biển

d)

Tăng thu nhập cho cư dân vùng biển

43.

Khí quyển có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái đất

a)

Thành phần không khí: 78% là Nitơ.

b)

Gồm nhiều tầng: tầng thấp nhất là tầng đối lưu.

c)

Nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái đất đều giống nhau.

d)

Càng lên cao không khí càng dày đặc.