Font size
WorksheetsKiến thức về khí áp và gió
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
khí áp là sức nén của:
không khí xuống mặt trái đất
luồng gió xuống mặt đất
Không khí xuống mặt nước biển
luồng gió với mặt nước biển
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, cực.
cực, chí tuyến.
khí áp tăng khi:
Nhiệt độ giảm
Nhiệt độ tăng
Độ cao tăng.
Khô hạn giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
Không khí càng loãng, khí áp càng giảm.
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
Không khí càng khô, khí áp càng giảm.
Nguyên nhân sinh ra gió là
áp cao và áp thấp
frông và dải hội tụ
lục địa cà đại dương
hai sườn của dãy núi
loại gió nào sau đâu không phải là gió thường xuyên
gió tây ôn đới.
gió mậu dịch.
gió đông cực
gió mùa.
gió tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo
Gió Đông cực thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
chí tuyển về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp xích đạo.
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió mùa.
Gió đất, biền.
Ở Bắc bán cầu, gió Mâu dich thổi quanh năm theo hướng
đông bắc.
đông nam.
tây bắc.
tây nam.
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
đông bắC.
đông nam.
tây bắc.
tây nam.
Đặc điêm của gió mùa là
hướng gió thay đổi theo mùa.
tính chất không đổi theo mùa.
nhiệt độ các mùa giống nhau.
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
nóng.
lạnh.
khô.
ẩm.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, trông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, Frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí ấp, trông, gió, dòng biển, sinh vật.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
xích đạo.
ôn đới.
chí tuyến.
cực.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Khu khí áp thấp.
Khu khí áp cao.
Miền có gió Đông cực.
Miền có gió Mậu dịch.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nơi có trông hoạt động nhiều.
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
áp cao.
áp thấp.
gió mùa.
địa hình.
Vùng cực có mưa ít là do tác động của
áp thấp.
áp cao.
trông.
địa hình.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Dòng biển lạnh.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực
Độ muối trung bình của nước biển là
33‰.
34‰.
35‰.
36‰.
Độ muối trung bình của nước biển là
33‰
34‰
35‰
36‰
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
lượng mưa
lượng bốc hơi
lượng nước ở các hồ đầm
lượng nước sông chảy ra
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
Xích đạo
Chí tuyến
Cực
Ôn đới
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
15.5°C
16.5°C
17,5°C
18,5°C
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
Thấp
Cao
Tăng
Không thay đổi
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
Thẳng đứng
Xoay tròn
Chiều ngang
Xô vào bờ
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biến là do
mưa
núi lửa
động đất
gió
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
gió
bão
động đất
núi lửa
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp
độ phì
độ ẩm
vụn bở
Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trăng tròn và không trăng
trăng khuyết và không trăng
trăng khuyết và trăng tròn
không trăng và có trăng
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
tơi xấp ở bề mặt lục địa
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất
mềm bở ở bề mặt lục địa
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất
Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá me đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ
Quyết định thành phần khoáng vật
Quyết định thành phần cơ giới
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu
Sinh vật
Địa hình
Đá mẹ
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Nhiệt và âm.
Âm và khí.
Khí và nhiệt.
Nhiệt và nước.
Biển và đại dương có vai trò quan trọng đến với việc phát triển kinh tế
Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất
Tạo thuận lợi giao thông đường biển.
Là không gian để phát triển du lịch biển.
Giúp cho trình độ lao động nâng cao.
Đất là lớp vật chất tơi xốp trên bề mặc lục địa
Đặc trưng của đất là độ phì.
Ở địa hình bằng phẳng, tầng đất dày hơn địa hình dốc.
Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
Độ dày của đất phụ thuộc vào khí áp.
Thủy quyển là lớp nước bao quanh Trái Đất.
Nước biển và đại dương chiếm 60%
Nước ở lục địa chiếm 26%
Nước ở lục địa là nước ngọt,có vai trò quan trọng.
Nước ở lục địa gần 70% là băng tuyết
Biển và đại dương có vai trò quan trọng đến với việc phát triển xã hội.
Thuận lợi giao lưu kinh tế-xã hội
Giúp tạo việc làm cho cư dân vùng biển
Làm đa dạng hệ sinh thái vùng biển
Tăng thu nhập cho cư dân vùng biển
Khí quyển có vai trò quan trọng đối với sự sống trên Trái đất
Thành phần không khí: 78% là Nitơ.
Gồm nhiều tầng: tầng thấp nhất là tầng đối lưu.
Nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái đất đều giống nhau.
Càng lên cao không khí càng dày đặc.
