wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10 cuối kì 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?

a)

A. Chế độ phụ hệ

b)

B. Chế độ mẫu hệ.

c)

C. Chế độ vua - tôi.

d)

D. Chế độ quan - dân.

2.

Câu 2. Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Đông Sơn.

b)

B. Văn hóa Óc Eo.

c)

C. Văn hóa Hạ Long.

d)

D. Văn hóa Sa Huỳnh.

3.

Câu 3. Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

A. Văn minh Ai Cập.

b)

B. Văn minh Ấn Độ.

c)

C. Văn minh Hy Lạp.

d)

D. Văn minh Trung Hoa.

4.

Câu 4. Người Chăm cổ đã sáng tạo ra chữ cái của mình trên cơ sở tiếp thu loại chữ nào?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ La-tinh.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ Nôm.

5.

Câu 5. Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

A. Hin-đu giáo và Phật giáo.

b)

B. Hồi giáo

c)

C. Công giáo.  

d)

D. Nho giáo.

6.

Câu 6. Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ VII TCN.      

b)

  B. Đầu thế kỉ I.

c)

C. Cuối thế kỉ II.   

d)

    D. Đầu thế kỉ III.

7.

Câu 7. Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

A. thương cảng Hội An.   

b)

B. thương cảng Đà Nẵng.

c)

C. thương cảng Vân Đồn.     

d)

    D. thương cảng Óc Eo.

8.

Câu 8. Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

A. tín ngưỡng thờ thánh Ala.     

b)

       B. tín ngưỡng thờ Chúa.

c)

C. tín ngưỡng thờ Phật.  

d)

 D. tín ngưỡng phồn thực.

9.

Câu 1. Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

10.

Câu 2. Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

a)

A. những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

b)

B. không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.

c)

C. nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển.

d)

D. nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

11.

Câu 3. Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là

a)

A. sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.

b)

B. nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

C. ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

d)

D. ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ.

12.

Câu 4. Nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt là vì

a)

A. nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

b)

B. nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển

c)

C. chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

d)

D. không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm.

13.

Câu 5. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên

những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.

14.

Câu 6. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.

b)

B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

c)

C. Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.

d)

D. Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.

15.

Câu 7. Nền văn minh Đại Việt hình thành, phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Thế kỉ X.

b)

B. Thế kỉ XVI – thế kỉ XVII.

c)

C. Thế kỉ XI – thế kỉ XV.

d)

D. Thế kỉ XVIII – giữa thế kỉ XIX.

16.

Câu 1. Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là

a)

A. vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

B. việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/ huyện do vua trực tiếp quản lí.

c)

C. tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.

d)

D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

17.

Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế Đại Việt (thế kỉ X – giữa thế kỉ XIX)?

a)

A. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.

b)

B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đến đỉnh cao ở thời Lý.

c)

C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.

18.

Câu 3. Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X – giữa thế kỉ XIX) là

a)

A. xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại.

b)

B. tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.

c)

C. nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

d)

D. sử dụng chữ quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử.

19.

Câu 4. Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV – XVIII là

a)

A. Hải Thượng y tông tâm lĩnh.

b)

B. Hồng Nghĩa giác tư y thư.

c)

C. Nam dược thần hiệu.

d)

D. Y thư lược sao.

20.

Câu 5. Dưới triều đại nhà Lê Sơ, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

A. Hình luật. B. Hình thư. C. Quốc triều hình luật. D. Hoàng Việt luật lệ.

a)

A. Hình luật

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

21.

Câu 6. Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

A. Triều Lý

b)

B. Triều Ngô

c)

C. Triều Lê.

d)

D. Triều Nguyễn.

22.

Câu 7. Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần

c)

C. Thời Lê sơ.

d)

D. Thời Hồ.

23.

Câu 8. Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Hội An.

24.

Câu 9. Tư tưởng yêu nước thương dân của văn minh Đại Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

A. Dân tộc và dân chủ.

b)

B. Bình đẳng và văn minh.

c)

C. Dân tộc và thân dân.

d)

D. Dân chủ và bình đẳng.

25.

Câu 10. Giai đoạn phát triển của nền văn minh Đại Việt gắn liền với các triều đại nào sau đây

a)

B. Tây Sơn, Nguyễn, Hậu Lê.

b)

C. Tiền Lê, Lê Trung Hưng, Tây Sơn.

c)

D. Lý, Trần, Nguyễn.

d)

A. Lý, Trần,Hồ Lê Sơ

26.

Câu 11. Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là

a)

A. Hoàng thành Thăng Long.

b)

B. Thành Cổ Loa.

c)

C. Kinh đô Phong Châu.

d)

D. Quần thể tháp Bánh Ít.

27.

Câu 12. Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần

c)

C. Nhà Lê sơ.

d)

D. Nhà Nguyễn.

28.

Câu 13. Hoàng Việt luật lệ là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

A. Lý.

b)

B. Trần

c)

. C. Lê sơ.

d)

D. Nguyễn.

29.

Câu 14. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

A. Phật giáo. B. Đạo giáo. C. Nho giáo. D. Công giáo.

a)

A. Phật giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Công giáo.

30.

Câu 15. Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

A. Vua Lý Thái Tổ.          

b)

 B. Vua Trần Thái Tông.

c)

C. Vua Trần Nhân Tông.               

d)

D. Vua Lý Nhân Tông. 

31.

Câu 16. Trong thời kì văn minh Đại Việt, “Tam giáo đồng nguyên” là là nói về sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

32.

Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

33.

Câu 18. Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

34.

Câu 19. Nhận xét nào sau đây  đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

B. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ ở khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Trong thời kì Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

35.

Câu 20. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

A. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

36.

Câu 1. Lễ hội Ok om bok là lễ hội của dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

A. Dân tộc  Ê-đê

b)

B. Dân tộc Thái

c)

C. Dân tộc Mường

d)

D. Dân tộc Khơ-me.  

37.

Câu 3. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

A. nghề dệt và nghề đan lát.

b)

B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

C. nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

D. nghề gốm và làm đồ trang sức.

38.

Câu 2. Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

A. dân tộc Tày. B. dân tộc Thái. C. dân tộc Mường. D. dân tộc Kinh.

a)

A. dân tộc Tày.

b)

B. dân tộc Thái.

c)

C. dân tộc Mường

d)

D. dân tộc Kinh.

39.

Câu 4. Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Thờ thánh Ala.

b)

B. Thờ cúng tổ tiên.

c)

C. Thờ các anh hùng dân tộc

d)

D. Thờ cúng trời, đất.

40.

Câu 5. Nhà ở của các dân tộc thuộc khu vực Tây Nguyên (Việt Nam) là

A. nhà trệt (làm trên nền đất bằng).

B. nhà sàn làm bằng vật liệu gỗ, tre, nứa, tranh.

C. nhà sàn xây bằng gạch chắc chắn.

D. ghe thuyền kết hợp làm nhà ở và phương tiện di chuyển.

a)

A. nhà trệt (làm trên nền đất bằng).

b)

B. nhà sàn làm bằng vật liệu gỗ, tre, nứa, tranh.

c)

C. nhà sàn xây bằng gạch chắc chắn.

d)

D. ghe thuyền kết hợp làm nhà ở và phương tiện di chuyển.

41.

Câu 6. Nhà rông của người Bana, nhà dài của người Ê-đê ở khu vực Tây Nguyên (Việt Nam) là

a)

A. nơi sinh hoạt chung cho cả buôn làng.

b)

B. nơi thờ cúng tổ tiên của một dòng họ.

c)

C. nơi cư trú của một gia đình.

d)

D. nơi diễn ra các hoạt động tôn giáo mà chỉ nam giới mới được tham dự.

42.

Câu 7. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc Kinh ở Việt Nam?

A. Trồng lúa trên ruộng bậc thang. B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt. D. Trồng lúa và cây lương thực khác.

a)

A. Trồng lúa trên ruộng bậc thang

b)

B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

D. Trồng lúa và cây lương thực khác.

43.

Câu 8. Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Chủ yếu vay mượn kiểu dáng từ bên ngoài.

b)

B. Trang phục phản ánh điều kiện sống và óc thẩm mĩ của cộng đồng dân cư.

c)

C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc, hình thức và hoa văn trang trí.

d)

D. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

44.

Câu 9. Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích

a)

A. bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.

b)

B. bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.

c)

C. giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hoá truyền thống của các dân tộc.

d)

D. gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.

45.

Câu 10. Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

A. Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

B. Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

C. Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

D. Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.

a)

A. Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

b)

B. Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

c)

C. Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

d)

D. Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.