wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sinh học 10

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

2.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

3.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Màng ngoài, thành tế bào, màng tế bào.

4.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.

b)

Virút.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

5.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

6.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử AND xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn.

7.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

8.

Tế bào chất có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

9.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ là nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm.

10.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ là nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

11.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Cellulose.

b)

Polysaccharide.

c)

Chitin.

d)

Peptidoglycan.

12.

Tế bào vi khuẩn có cách hoạt động gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Bảo vệ cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

13.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

Thành tế bào cấu tạo chitin.

c)

Bào quan không có màng bao bọc.

d)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

14.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp màng ngoài giúp nó:

a)

dễ di chuyển.

b)

dễ thực hiện trao đổi chất.

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

15.

Cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Lông, roi.

b)

Màng ngoài.

c)

Màng sinh chất.

d)

Tích thể.

16.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là:

a)

Lạp thể.

b)

Trung thể.

c)

Tích thể.

d)

Ribosome.

17.

Cho các ý sau đây: (1) Không có màng nhân (2) Không còn nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào của sinh vật nhân sơ là peptidolican?

a)

Gồm 8 phân tử protein histon liên kết với 146 nucleic.

b)

Gồm các chuỗi cacbohydrat liên kết với nhau bằng các đoạn polypeptid ngắn.

c)

Cấu tạo từ các chuỗi cacbonxyl liên kết với nhau bằng liên kết peptid.

d)

Cấu tạo từ các chuỗi glycozit liên kết với nhau bằng các đoạn and ngắn.

19.

Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng:

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất.

c)

Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

d)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

20.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào này sẽ có hình gì?

a)

Hình bầu dục.

b)

Hình cầu.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

21.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxihóa các thành phần tế bào.

22.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền.

b)

Để biết cách kế thừa các phương pháp điều trị.

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.

23.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

24.

Màng sinh chất có vai trò:

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài.

b)

Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Chuyển tổng hợp protein.

25.

Màng sinh chất có vai trò:

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài.

b)

Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Chuyển tổng hợp protein của tế bào.

d)

Điều hòa trao đổi chất, có độ cơ.

26.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

Các phân tử protein và axit nucleic.

b)

Các phân tử phospholipid và axit nuclêic.

c)

Các phân tử protein và phospholipid.

d)

Các phân tử protein.

27.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

Phospholipid và protein.

b)

Cacbohydrate.

c)

Glycoprotein.

d)

Cholesterol.

28.

Màng sinh chất làm một cấu trúc khảm động là vì:

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào.

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

29.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động.

30.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn còn những phần tử nào sau đây?

a)

Axit ribonucleic.

b)

Axit deoxyribonucleic.

c)

Cacbohydrate.

d)

Axit photphoric.

31.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

a)

Protein.

b)

Cholesterol.

c)

Phospholipid.

d)

Cacbohydrate.

32.

Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.

b)

Tăng tính ổn định cho màng.

c)

Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động.

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

33.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

(a)  

34.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

a)

Các protein thụ thể.

b)

“Dấu chuẩn” là glycoprotein.

c)

Mô hình khảm động.

d)

Roi và lông tiêm trên màng.

35.

Khi ghép các mô và cơ quan từng người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ:

a)

Glycoprotein.

b)

Cacbohydrate.

c)

Phospholipid.

d)

Cholesterol.

36.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

a)

Một cách tùy ý.

b)

Một cách có chọn lọc.

c)

Chỉ cho các chất vào.

d)

Chỉ cho các chất ra.

37.

Tế bào nhân chuẩn không có ở:

a)

Người.

b)

Động vật.

c)

Thực vật.

d)

Vi khuẩn.

38.

Cho các phát biểu sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. (5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein. Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

(2),(3),(4).

b)

(1),(2),(3),(5).

c)

(2),(3),(4),(5).

d)

(1),(3),(4),(5).

39.

Bào quan Ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nơi tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là ARN và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng phospholipid kép.

40.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm men.

41.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì có hệ thống nội màng.

b)

Vì vật chất di truyền là DNA và protein.

c)

Vì nhân có kích thước lớn.

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.

42.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?

4 lines
43.

aogọilàtếbàonhânthực?

a)

Vì có hệ thống nội màng.

b)

Vì vật chất di truyền là DNA và protein.

c)

Vì nhân có kích thước lớn.

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.

44.

Thànhtếbàothựcvậtkhôngcóchứcnăngnàosauđây?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

45.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Tổng hợp protein.

46.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gồm các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiểu răng và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

47.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân còn nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

48.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt thì hình túi, còn lưới nội chất trơn thì hình ống.

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Lưới nội chất hạt có đính các ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

d)

Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.