Worksheetslịch sử
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Tây Sơn (1771 - 1789)?
A. Từ một cuộc khởi nghĩa địa phương đã phát triển thành phong trào dân tộc rộng lớn.
B. Lật đổ chính quyền phong kiến Nguyễn - Trịnh, xoá bỏ tình trạng chia cắt đất nước.
C. Đập tan các thế lực ngoại xâm hùng mạnh, bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.
D. Đập tan âm mưu thủ tiêu nền văn hoá Đại Việt, mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.
Câu 2: Cuối thế kỉ XIV – đầu thế kỉ XX, công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ không bao gồm lĩnh vực
A. văn hoá - giáo dục.
B. chính trị - quân sự.
C. kinh tế - xã hội.
D. thể thao - du lịch.
Câu 3: Trong cải cách của Hồ Quý Ly, việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương hầu, quý tộc, quan lại được gọi là
A. phép hạn gia nô.
B. chính sách hạn điền
C. chính sách quân điền.
D. bình quân gia nô.
Câu 4: Xây dựng nhiều thành luỹ kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. quân sự.
D. xã hội
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?
A. Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước
B. Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng.
C. Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc.
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước.
B. Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ.
C. Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.
D. Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.
Câu 7: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) tập trung chủ yếu vào lĩnh vực
A. kinh tế
B. Văn hoá
C. Quốc phòng
D. Hành chính
Câu 8: Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành
A. đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã
B.tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã.
C. lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã.
D.tỉnh ,phủ,huyện/châu,tổng,xã
Câu 9: Năm 1832, vua Minh Mạng cho thành lập Đô sát viện để thực hiện nhiệm vụ
A. tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ.
B. can gián nhà vua và giám sát các cơ quan.
C. phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước.
D. phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài.
Câu 10: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa
A. xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.
B. ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.
C. đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.
D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
Câu 11: Ngành kinh tế nào sau đây của Biển Đông được đẩy mạnh nhờ hệ sinh vật đa dạng dưới đáy biển và cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp?
A. Du lịch biển
B. Nuôi trồng thủy, hải sản.
C. Khai thác khoáng sản.
D. Đánh bắt cá.
Câu 12: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng của Biển Đông về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?
A. Tạo điều kiện thuận lợi phát triển kinh tế biển đa dạng.
B. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
C. Là con đường giao thương giữa các vùng trong cả nước.
D. Tạo thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại hàng hải.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?
C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
B. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.
D. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
Câu 14. Biển Đông nước ta góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm ngoại trừ
A. du lịch - dịch vụ
B. nuôi trồng thủy sản.
C. nông nghiệp trồng lúa nước
D. thương mại hàng hải.
Câu 15. Quốc gia nào sau đây nằm tiếp giáp với Biển Đông ở ba mặt Đông, Nam và Tây Nam?
A.việt nam
B.campuchia
C.Lào
D.Thái Lan
Câu 16. Eo biển Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở
A.châu âu
B.Châu Á
C. châu Mĩ
D.châu phi
Câu 17. Tháng 3 – 1988, nhiều chiến sĩ Hải quân Việt Nam đã hi sinh anh dũng khi chiến đấu bảo vệ chủ quyền tại đảo
A. Cát Bà
B. Phú Quốc
C. Thổ Chu
D. Gạc ma
Câu 18. Đối với Việt Nam, hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có vai trò
A. là tuyến đường duy nhất để Việt Nam giao lưu thương mại.
B. là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển kinh tế biển.
C. là tuyến phòng thủ cuối cùng trong chiến lược quốc phòng.
D. xây dựng cơ sở hậu cần kĩ thuật phục vụ hoạt động quân sự.
Câu 19. Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là
A. Lục bộ, Lục khoa, Lục tự
B. Đô sát viện,Cơ mật viện
C. Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.
D.Thông Chính ty, Quốc Tử Giám
Câu 20. Biển Đông đặt ra những thách thức gì đối với Việt Nam trong bối cảnh hội nhập và toàn cầu hoá?
A. Cảnh quan phức tạp đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng.
B. Giao lưu và hội nhập với các nền văn hoá lớn trên thế giới.
C. Sự xâm lược của các nước lớn trên thế giới về mặt giao thương.
D. Bảo vệ quốc phòng, an ninh, giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc.
Câu 21. Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội là
A. Thái y viện
B. Đô sát viện
C. Nội các.
D. Cơ mật viện.
Câu 22. Nội dung cải cách bộ máy nhà nước trong cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu XIX) để lại một trong những bài học kinh nghiệm là
A. bài học về cải cách giáo dục, khoa cử.
B. nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước.
C. coi trọng việc xét xử và giải quyết kiện tụng.
D. chế độ giám sát được chú trọng tiên quyết.
Câu 23. Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô nằm ở
A. phía bắc Biển Đông
B. phía đông biển Đông.
C. phía nam biển Đông.
D. phía tây Biển Đông.
Câu 24. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị cao đối với ngành nghiên cứu
A. khảo cổ học.
B. khoa học
C. địa lý học.
. D. dân tộc học
Câu 25. Nửa đầu thế kỉ XIX, ở địa phương, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành
A. 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.
B. Bắc thành, Gia Định thành.
C. các lộ, trấn, phủ, huyện/châu.
D. 13 đạo thừa tuyên và các phủ
Câu 26. Tháng 6 - 2012, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII đã thông qua
A. luật Biên giới quốc gia.
B. sách trắng quốc phòng.
C. luật Biển Việt Nam.
D. luật An ninh quốc gia.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguồn tài nguyên của Biển Đông?
A. Có trữ lượng lớn về sinh vật biển, dược liệu biển và khoáng sản.
B. Nguồn tài nguyên dồi dào phục vụ cho sản xuất vũ khí và nghiên cứu y học.
C. Nguồn tài nguyên đa dạng có giá trị cao đối với nghiên cứu khoa học.
D. Là một trong năm bồn trũng chứa dầu khí lớn nhất thế giới.
Câu 28.
Lý Sơn năm trước đi làm điện
Xin quả về ươm đã cứng cây
Nắng nhiệt quả sinh nơi đảo sóng
Gió hàn mầm nảy chốn kinh kỳ
Lá xanh màu đượm pha vàng cát
Thân mảnh dáng nghiêng hướng cát dài
Nỗi nhớ biển xưa bàng vuông đó
Đêm ngày mong thấy Đội Hoàng Sa.
Những câu thơ trên nhắc đến loài cây nào ở quần đảo Trường Sa?
A. Cây hoa phượng.
.B. Cây hồng giấy.
c.cây bàng vuông
D. Cây dương sỉ
Câu 29. COC là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào sau đây liên quan đến vấn đề biển đảo mà các nước ASEAN đang xây dựng để góp phần giữ gìn hòa bình, ổn định ở Biển Đông?
A. Luật Biên giới quốc gia.
B. Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông.
C. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
D. Luật Biển Việt Nam.
Câu 30. Bản đồ nào dưới thời Nguyễn được vẽ vào khoảng năm 1838, ghi “Hoàng Sa- Vạn Lý Trường Sa” thuộc lãnh thổ Việt Nam, phía ngoài các đảo ven bờ miền Trung Việt Nam thuộc lãnh thổ Việt Nam?
A. Hoàng Lê nhất thống trí
B. Đại Nam nhất thống toàn đồ.
C. Dư địa trí toàn thư.
D. Đại Nam nhất thống trí.
Câu 31. Nửa đầu thế kỉ XIX, để khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất của triều đình nhà Nguyễn, vua Minh Mạng đã tiến hành
A. bãi bỏ chế độ tập quyền.
B.Cuộc cải cách hành chính
C. Cải tổ tổ chức hành chính
D. Chia cả đất nước thành ba vùng
Câu 32. Lực lượng chính quy chủ chốt thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển đảo ở Việt Nam hiện nay là
A. Phòng không
B. Không quân
C.Công binh
D.hải quân
Câu 33. Dưới triều vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), chế độ “hồi tỵ” quy định
A. anh, em, cha, con, thầy, trò không được làm quan cùng một chỗ.
B. người thân, tôn thất, dòng họ của vua không làm quan cùng chỗ.
C. các địa phương ở xa được tuyển chọn quan lại tại chỗ, vĩnh viễn.
D. những người đỗ đạt trong thi cử được đưa về làm quan tại quê.
Câu 34. Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế vì
A. bị nhiều cường quốc lớn chi phối, khống chế.
B. ít có sự hoạt động của áp thất nhiệt đới, bão.
C. tập trung nhiều tuyến đường biển chiến lược.
D. là tuyến đường biển duy nhất trên thế giới.
Câu 35. Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?
A .28 tỉnh,thành phố
B.29 tỉnh ,thành phố
C.26 tỉnh , Thành phố
D.27 tỉnh, thành phố
Câu 36. Nước nào sau đây ở khu vực Biển Đông có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?
A.mianma
B.campuchia
C. Thái lan
D.Thuỵ điển
