wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10₫ lý nha các con :)))

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lý gồm

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

d)

Các hiện tượng tự nhiên

2.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lý được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối

3.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lý được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối

4.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đồ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật

a)

Đồ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng

b)

Đồ dịch chuyển ra đài lương véctơ con quản đường đi được là đại lượng vô hướng

c)

Đồ dịch chuyển là quãng đường đi được đều là đại lượng véctơ

d)

Đồ dịch chuyển và quãng đường đi được nêu là đài lương không âm

5.

Người ta thương dùng quảng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh chậm của chuyển động đại lượng này gọi là gì

a)

Tốc độ trung bình

b)

Tốc độ tức thời

c)

Vận tốc trung bình

d)

Vân tốc tức thời

6.

Để đó tốc độ chuyển động của một chiếc sẽ cân đo những đại lượng nào

a)

Đo khối lượng xe

b)

Đo quãng đường xe đi được và thời gian xe chuyển động

c)

Đo quảng đường xe đi được

d)

Đo thời gian xe chuyển động

7.

Đồ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật có độ lớn bằng nhau khi

a)

Chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

c)

Chuyển động thẳng và không đổi chiều

d)

Chuyển động thẳng và chị đồ chiều hai lần

8.

Chọn phát biểu sai khi nói về Độ dịch chuyển là

a)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nỗi vì chị đâu và vị trí cuối của một chuyển động có đồ dài tỉ lệ với độ lớn của đồ dịch chuyển

b)

Đồ dịch chuyển là một đại lượng véctơ

c)

Đồ dịch chuyển và quãng đường đi được có thể băng nhậu trong trường hợp đặc biệt

d)

Độ dịch chuyển cho biết độ dài không cho biết hưởng và sự thay đổi vị trí

9.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh nhất hay chậm của chuyển động là

a)

Tốc độ

b)

Gia tốc

c)

Quãng đường đi đc

d)

Toạ độ

10.

Độ dịch chuyển là

a)

Đại lượng vô hướng

b)

Quảng đường chuyển động của vật

c)

Đài lương vecto cho biết đồ dài và hướng thay đổi của vị trí

d)

Đại lượng vô hướng cho biết sự thay đổi của vị trí

11.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh nhất hay chậm của chuyển động theo một hướng xác định đc gọi là

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Quãng đường đi đc

d)

Toạ độ

12.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi

a)

Tọa độ của vật luôn có giá trị(+)

b)

Vân tốc của vật luôn có giá trị (+)

c)

Toạ độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+)

d)

Tọa độ luôn chung với Quảng đường

13.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (-) trục Ox với vận tốc không đổi

a)

Tọa độ của vật luôn có giá trị(-)

b)

Vân tốc của vật luôn có giá trị (-)

c)

Toạ độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (-)

d)

Tọa độ luôn chung với Quảng đường

14.

Cho đồ thị dịch chuyển-thời gian Của một vật như hình chọn phát biểu đúng

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều khi kêu Dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại

15.

Cho đồ thị dịch chuyển-thời gian Của một vật như hình chọn phát biểu đúng

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều khi kêu Dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại

16.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc

a)

Có giá trị bằng không

b)

Là một hằng số khác không

c)

Có giá trị biến thiên theo thời gian

d)

Chỉ thay đổi hướng chữ không thay đổi về độ lớn

17.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ dịch chuyển của một vật

a)

Khi vật đang chuyển động thẳng không đồ chiều thi đô lớn của đồ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau d=s

b)

Có thể nhân giả đi Dương âm hoặc bằng không

c)

Đồ với chuyện được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối có đồ lớn chính bằng khoảng cách dựa vì chị đâu và vị trí cuối

d)

Khi vật chuyển động thẳng có đồ chiều thi đô lớn của đồ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau

18.

Vận tốc trung bình là đài lượng đo bởi

a)

Thương số của quản đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường

b)

thương số của đồ dịch chuyển và thời gian đồ dịch chuyển

c)

Tích của đồ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển

d)

Tích của quản đường đi được và thời gian di chuyển

19.

Tốc độ tức thời cho biết

a)

Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định

b)

Mức độ nhanh chậm đóng cả quá trình chuyển động

c)

Độ nhanh chậm và hướng của chuyển động

d)

Độ nhanh chậm và hướng của chuyển động tại một thời điểm xác định

20.

Chọn phát biểu đúng khi mô tả chuyển động của một vật có đô thị d-t như hình vẽ

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều trong 1s đầu

b)

Vật chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 2s-4s

c)

Vật chuyển động thẳng đều trong 1s và trong khoảng từ 2s-4s

d)

Vật chuyển động thẳng đều trong một từ 1s -2s

21.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0 gia tốc có độ lớn a không đổi phương tinh vân tốc có dạng : v=v0+at vật này có

a)

Tích v.a>0

b)

a luôn dương

c)

V tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

22.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu v0 gia tốc có độ lớn a không đổi phương tinh vân tốc có dạng : v=v0+at vật này có

a)

Tích v.a>0

b)

a luôn dương

c)

V tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

23.

Chọn phát biểu đúng khi mua nhiêu tả chuyển động của một vật có đô thị d-t

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều trong 2s đầu tiên

b)

Vật chuyển động chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 3s-4s

c)

Vật chuyển động thẳng đều trong2s đầu và trong khoảng thời gian từ 3s-4s

d)

Vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian từ 2s-3s

24.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số đặc trưng cho tính kh đổi của vận tốc

c)

Véctơ đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Véctơ đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

25.

Một vật có khối lượng M được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h bỏ qua sức cản của không khí thời gian rơi

a)

Chỉ phụ thuộc vào M

b)

Chỉ phụ thuộc vào h

c)

Chỉ phụ thuộc vào v0 với h

d)

Chỉ phụ thuộc M,v0và h

26.

Một vật có khối lượng M được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h bỏ qua sức cản của không khí tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

Chỉ phụ thuộc vào M

b)

Chỉ phụ thuộc vào h

c)

Chỉ phụ thuộc vào v0 với h

d)

Chỉ phụ thuộc M,v0và h

27.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng chiều từ trên xuống

b)

Chuyển động thẳng đứng nhanh dần đều

c)

Tại một nơi và ở gần mặt trời ngoài vật rơi tự do như nhau

d)

Lúc t=0 thi vận tốc ban đầu theo phương án khác không

28.

Khi ném một vật theo phương ngang bỏ qua sức cản của không khí thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

Vận tốc ném

b)

Độ cai từ chổ ném đến mặt đất

c)

Khối lượng của vật

d)

Thời điểm ném

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do

a)

Một vận động viên nhảy dù đã buông du và đang rơi trong không trung

b)

Một quả táo cùng từ trên cây đang rơi xuống

c)

Một chiếc lá rụng từ trên cây xuống

d)

Một chiếc thang mấy đang chuyển động đi xuống

30.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m tính vận tốc của vật khi chạm đất lấy g =10m/s2

a)

20 m/s

b)

19,6m/s

c)

9,8m/s

d)

19,8m/s

31.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất g=10m/s2 tính vận tốc lúc vừa chạm đất

a)

40m/s

b)

30m/s

c)

20m/s

d)

10m/s

32.

Nếu từ cùng 1 ° cao đồng thời nems Các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vấn tóc lẽ lớn hơn sẽ có tầm bay xa

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Còn phụ thuộc vào khối lượng của vật

33.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên một vật bằng hằng số

c)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi

d)

Vật đứng yên

34.

Đại lượng đặc trưng của mức quán tính của một vật là

a)

Trọng lượng

b)

Lực

c)

Khối lượng

d)

Vận tốc

35.

Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newto

a)

Tác dụng vào cùng một vật

b)

T dung vào hai vật khác nhau

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

36.

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động vật gọi là

a)

Tính biến dạng nén của vật

b)

Tính biến dạng kéo của vật

c)

Tính đàn hồii của vật

d)

Quán tính của vật

37.

Cặp lực phản lực không có tính chất nào sau đây

a)

Là cặp lực trực đối

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

Xuất hiện thành từng cặp

d)

Là cặp lực cân bằng

38.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc

c)

Bản chất của vật

d)

Điêu kiến về bề mặt

39.

Lực cản của chất lượng phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Khối lượng của vật

b)

Hình dạng của vật

c)

Thể tích của vật

40.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng

a)

Cùng chiều

b)

Cùng giá

c)

Ngược chiều

d)

Cùng độ lớn

41.

Nếu các lực tác dụng lên vật mất đi thì

a)

Đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

b)

Vật đang nằm yên sẽ bắt đầu chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần đều

42.

Điều nào sau đây sai khi nói về lực và phản lực

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

d)

Lực và phản lực không cân bằng nhau

43.

Lực ma sát trượt

a)

Chỉ suất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần đều

b)

Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

Tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

d)

Phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

44.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực cản tác dụng lên một vật chuyển động trong chất lưu

a)

Lực cản của chất lưu cùng Phương cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật

c)

Lực cản của chất lưu tăng khi tốc độ của vật tăng và không đổi khi vật chuyển động đạt tốc độ tới hạn

d)

Lực cản của chất lưu con lỡ khi vật có khối lượng càng lớn