wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây

a)

Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng

b)

nhà Trần đang giai đoạn phát triển thịnh đạt

c)

giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất

d)

chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao

2.

Về kinh tế xã hội nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các trang, thái ấp của các quý tộc, hồ Quý ly đã

a)

cho phát hành tiền giấy

b)

ban hành chính sách hạn điền

c)

cải cách chế độ giáo dục

d)

thống nhất đơn vị đo lường

3.

xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là nội dung cải cách của hồ Quý ly và triều Hồ về

a)

kinh tế

b)

văn hoá

c)

quân sự

d)

xã hội

4.

hạn chế sự phát triển của Phật giáo, chấn chỉnh lại chế độ thi cử, đề cao chữ Nôm là nội dung cải cách của hồ Quý Ly và triều Hồ về

a)

kinh tế, xã hội

b)

văn hoá, giáo dục

c)

chính trị, quân sự

d)

hành chính, pháp luật

5.

các biện pháp cải cách của hồ Quý ly và triều hồ đã đề cao tư tưởng, tôn giáo nào sau đây

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên Chúa giáo

6.

Trong cải cách về văn hóa, hồ Quý ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây

a)

chữ Nôm

b)

chữ Hán

c)

chữ Latinh

d)

chữ Quốc ngữ

7.

nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỉ XVI

a)

giặc Minh lăm le xâm lược, quân Chăm-pa tấn công

b)

nhà nước không quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc

c)

Chu Văn An dâng sớ chém gian thần không được chấp thuận

d)

nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược không kém

8.

nội dung nào sau đây không phải là khó khăn của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỷ XIV

a)

giặc Minh lăm le sang xâm lược, quân Chăm-pa tấn công

b)

Hồ Quý Ly đã tiến hành cải cách trên nhiều lĩnh vực

c)

hạn hán, lũ lụt, mất mùa, đói kém xảy ra ở nhiều địa phương

d)

nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân diễn ra chống lại triều đình

9.

Năm 1397, hồ Quý ly đã đặt phép hạn điền nhằm mục đích nào sau đây

a)

quy định số lương gia nô được sở hữu của vương hầu, quý tộc

b)

thể hiện sự quan tâm đến sản xuất, giúp nông nghiệp phát triển

c)

giải quyết nhu cầu về ruộng đất cho những nông dân nghèo

d)

hạn chế sở hữu ruộng tư, đánh mạnh vào chế độ điền trang

10.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhận định: "hồ Quý ly là một nhà cải cách lớn, kiên quyết và táo bạo"?

a)

thực hiện cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực, phần nào đáp ứng được yêu cầu lịch sử

b)

tiến hành 1 số cuộc cải cách trên các lĩnh vực, chưa đáp ứng được yêu cầu lịch sử

c)

tiến hành cải cách, dù chưa đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng nhưng giữ được độc lập

d)

tiến hành cải cách nhưng chưa đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng và không giữ được độc lập

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hồ Quý ly cuối thế kỷ 14 đầu thế kỷ 15

a)

bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước

b)

là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng

c)

góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc

d)

để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh rõ nét tính đại chúng trong cải cách giáo dục của hồ Quý ly cuối thế kỷ 14 đầu thế kỷ 15

a)

dạy văn chương chữ Nôm cho phi tần, cung nữ

b)

chú trọng tổ chức các kì thi, lấy đỗ gần 200 người

c)

mở trường học ở các lộ, phủ, châu, cử các quan trông coi

d)

sửa đổi chế độ thi cử, thêm kì thi viết chữ và làm toán

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng kết quả cuộc cải cách của hồ Quý ly cuối thế kỷ 14 đầu thế kỷ 15

a)

góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng

b)

giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất

c)

văn hoá dân tộc, nhất là chữ Nôm được đề cao

d)

giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc

14.

năm 1460 sau khi lên ngôi vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc

c)

công cuộc thống nhất đất nước

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương

15.

nguyên tắc ban cấp ruộng đất của chế độ quân điền là

a)

lấy ruộng công chia cho dân

b)

ưu tiên phần nhiều cho quan lại

c)

ruộng xã nào chia cho dân xã ấy

d)

không chia cho trẻ em mồ côi

16.

Về cải cách hành chính ở trung ương vua lê thánh tông cho xóa bỏ hầu hết các chức quan

a)

đại thần

b)

thừa ty

c)

hiến ty

d)

đô ty

17.

Năm 1466 ở địa phương vua lê thánh tông chia đất nước thành

a)

10 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

b)

11 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

c)

12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

d)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

18.

Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua lê thánh tông qua lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

kế vị

b)

đề cử

c)

ứng cử

d)

khoa cử

19.

Năm 1483 vua lê thánh tông cho ban hành

a)

Hoàng Việt luật lệ

b)

Quốc triều hình luật

c)

hình luật

d)

hình thư

20.

Tổ chức bộ máy chính quyền địa phương thời lê sơ từ sau cải cách của vua lê thánh tông là

a)

đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã

b)

đạo thừa tuyên, phủ, châu, hương, xã

c)

phủ Thừa Thiên, châu, huyện, xã, làng

d)

phủ Thừa Thiên, huyện, châu, xã, làng

21.

Quân đội dưới thời vua lê thánh tông được gọi là

a)

thân binh và tân binh

b)

tân binh và ngoại binh

c)

thuỷ binh và bộ binh

d)

cấm binh và ngoại binh

22.

Để phát triển kinh tế lê thánh tông đã ban hành các chính sách

a)

lập quan Hà đê sứ và quan quân điền

b)

cho đào kênh máng, đắp đê"quai vạc"

c)

lập quan Hà đê sứ và đắp đê "quai vạc"

d)

chế độ lọc điền và chế độ quân điền

23.

Sau khi lên ngôi vua lê thánh tông từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích

a)

tăng cường quyền lực của vua và bộ máy nhà nước

b)

đưa nước ta trở thành 1 nước công nghiệp tiên tiến

c)

tăng cường bình đẳng, dân chủ và hạn chế phân quyền

d)

xoá bỏ tình trạng phân tán quyền lực, thống nhất đất nước

24.

Dưới thời vua lê thánh tông việc dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích

a)

khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt

b)

ghi số lượng những người đỗ tiến sĩ qua các kì thi Hội

c)

đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa

d)

trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu - Quốc Tử Giám

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc cải cách dưới triều vua lê thánh tông

a)

có tính kế thừa từ trung ương đến địa phương

b)

có sự nối tiếp từ trung ương đến địa phương

c)

có tính liên thông từ trung ương đến địa phương

d)

có tính đồng bộ từ trung ương đến địa phương

26.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua

c)

bảo về quyền và lợi ích của quân cấm binh

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ

27.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở trung ương của vua lê thánh tông

a)

chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

b)

xoá bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn

c)

giữ lại 1 số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần

d)

tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ

28.

Cuộc cải cách hành chính của vua lê thánh tông đã khắc phục được hạn chế nào trong bộ máy nhà nước

a)

tranh giành địa vị của các hoàng tử

b)

sự cấu kết của các chức quan đại thần

c)

bóc lột nông dân của quan địa phương

d)

sự chuyên quyền và nguy cơ cát cứ

29.

cuộc cải cách Minh mạng ( nửa đầu thế kỷ 19) được thực hiện trong bối cảnh

a)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất vẫn tồn tại đậm nét

b)

bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh

c)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục

d)

vua Gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

30.

cuộc cải cách hành chính của vua minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 nhằm mục đích

a)

hoàn thành cơ bản thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

b)

tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước

c)

xoá bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến

d)

xoá bỏ tình trạng "bế quan toả cảng" của đất nước

31.

Cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 không mang lại kết quả nào sau đây

a)

xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ

b)

thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước

c)

quản lí chặt chẽ, tinh gọn tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước

d)

đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến

32.

cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 có ý nghĩa quan trọng nào sau đây

a)

xoá bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng " của đất nước

b)

xoá bỏ tình trạng cát cứ và các thế lực phong kiến

c)

làm cho hoạt động của bộ máy nhà nước hiệu quả hơn

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

33.

Cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỷ 15 có điểm giống nhau nào sau đây

a)

khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

b)

ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

c)

chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

d)

tăng cường và tập trung quyền lực trong tay nhà vua

34.

Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua minh mạng nửa đầu thế kỷ 19 còn giá trị đến ngày nay là

a)

cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương

b)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh

c)

chú trọng phát triển kinh tế theo hướng hiện đại

d)

ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương

35.

Quần đảo hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây

a)

Nam Phi

b)

Đan Mạch

c)

Việt Nam

d)

Thuỵ Điển

36.

Biển Đông là một trong những biển lớn và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực

a)

châu Á - Thái Bình Dương

b)

Bắc Mĩ và eo biển Đan Mạch

c)

châu Âu và mũi Hảo Vọng

d)

châu Phi và châu Nam Cực

37.

Eo biển nào sau đây ở Đông Nam Á là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất ở châu Á

a)

eo Ma-lắc-ca

b)

eo Đài Loan

c)

eo Miệng Rồng

d)

eo Cá Heo

38.

Ngày nay quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam

a)

Quảng Ninh

b)

Kiên Giang

c)

Khánh Hoà

d)

Đồng Tháp

39.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có diện tích lớn nhất

a)

đảo Song Tử Tây

b)

đảo Nam Yết

c)

Đảo Trường Sa

d)

Đảo Ba Đình

40.

Ngày nay quần đảo hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh thành nào của Việt Nam

a)

Đà Nẵng

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Cần Thơ

41.

Ở biển Đông nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới

a)

muối biển

b)

đất hiểm

c)

dầu khí

d)

quặng sắt

42.

Tầm quan trọng chiến lược của biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

lượng mưa thay đổi theo vĩ độ và mùa

b)

là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu

c)

nối Đại Tây Dương đến Ấn Độ Dương

d)

là tuyến đường giao thông biển huyết mạch

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam

a)

góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển

b)

rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng

c)

Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới

d)

là cừa ngõ để Việt Nam giao thương với các khu vực trên thế giới

44.

Đối với Việt Nam biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây

a)

cung cấp nguồn tài nguyên phong phú để phát triển đất nước

b)

đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam

c)

là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản

d)

là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng

45.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật về khí hậu ở biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam

a)

có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương

b)

là khu vực hình thành hoạt động của nhiều áp thấp nhiệt đới, bão

c)

hiện nay, biển Đông là 1 trong những biển lớn nhất trên thế giới

d)

là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với các nước trên thế giới