wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10đ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phô nào sau đây?

a)

Brúc-xen(Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

4.

Ý nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông.

b)

Tǎng cuờng hợp tác với thế giới.

c)

Duy trì phát huy giá trị văn hóa

d)

Đảm bảo phúc lợi của các nước thành viên.

5.

EU thúc đẩy tự do lưu thông nhằm hướng đến

a)

nâng cao giá trị xuất nhập khẩu.

b)

Tăng cường hợp tác với thế giới.

c)

xây dựng một thị trường thống nhất

d)

Đảm bảo an ninh khu vực

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Lưu hành năm 1999

b)

Có 19 thành viên sử dụng

c)

Là ngoại tệ mạnh

d)

Tất cả thành viên EU sử dụng

7.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

Viện trợ phát triển

b)

Xuất khẩu

c)

Trong GDP

d)

Tiêu thụ năng lượng

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu(EU) đã

a)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Áp dụng cùng 1 mức thuế hàng hoá

d)

Dỡ bỏ rào cản đối với thương mại

9.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung

b)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

Thu hẹp trình độ pt kinh tế của đất nước

10.

Trong thị trường chung Châu Âu dc tự do về

a)

con người , hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

11.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cu trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biển đổi khí hậu.

12.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu

b)

Uỷ ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do di lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tǎng cường

c)

Các nước có chính sách thưong mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm mỗi nước dc tự do buôn bán trong thị trường chung

14.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

Đi lại

b)

Cư trú

c)

Chọn nơi làm việc

d)

Thông tin liên lạc

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lâp đến nay

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường

c)

Quyêt định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

17.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng châu Âu

a)

Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.

b)

Ngườii dân được nhận thông tin bằng ngôn ngữ nước mình.

c)

Sinh viên trong vùng có thể theo học khóa đào tạo chung

d)

Hạn chế việc xây dựng các tuyến đường xuyên biên giới

19.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

Lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

Biển và các đảo

20.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp vói Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

21.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

22.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tǎng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

23.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Các vùng ven biển

b)

Đồng bằng châu thổ

c)

Vùng đất đỏ bdan

d)

Vùng núi cao

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

d)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động

25.

Đông Nam Á có nên vǎn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Tiêp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền vǎn hóa lớn

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

d)

Tốc độ tǎng GDP của một số quốc gia đã khá cao.

27.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biển

b)

phát triển kinh tế - xã hội.

c)

đẩy mạnh đô thị hóa

d)

Đa dạng cơ cấu kinh tế

28.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi

d)

giáp Thái Bình Dương

29.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biên Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

30.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu phi

d)

Châu Úc

31.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình

a)

núi,cao nguyên và hoang mạc

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

32.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rùng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bui

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

33.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

34.

Tây Nam Á có khí hậu

a)

Nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Xích đạo gió mùa

d)

Cận xích đạo

35.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dưong

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

36.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á

a)

Do thái giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

37.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

b)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

c)

Vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

d)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Mật độ dân số trung bình của khu vực khá thấp

b)

Tập trung tại các vùng đồng bằng và miền núi

c)

Phần lớn dân cư của khu vực theo Thiên chúa giáo.

d)

Quá trình đô thị hóa của vùng diễn ra chậm

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tǎng dân số nhanh.

b)

Dân cư phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số đông đều

d)

Mật độ dân số cao

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài

41.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới vỀ

a)

dầu mỏ và vàng.

b)

dầu mỏ và kí tự nhiên

c)

than và khí tự nhiên.

d)

Sắt ,đồng ,kim cương

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc

43.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

có mật độ khá thấp

b)

phân bố đồng đều

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

quy mô dân số đồng đều

45.

45: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.