Font size
WorksheetsSố và Thời gian Trong Tiếng Nhật
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
1
いち
なな
さん
はち
2
に
じゅうに
はち
さん
33
さんじゅうさん
よんじゅうよん
さんじゅさん
さんじゅうざん
10365
いちまんさんびゃくろくじゅうご
いちゼロさんろくご
じゅうせんさんびゃくろくじゅうご
せんさんびゃくろくじゅうご
567890
ごじゅうろくまんななせんはっぴゃくきゅうじゅう
ごろくななはちきゅうゼロ
ごじゅうろくまんななせんはっぴゃくじゅうきゅう
ごじゅうろくまんななせんはちぴゃくきゅうじゅう
30
さんじゅう
よんじゅう
さんっじゅう
さん
Giờ
じ
ふん
びょう
さい
なんじ là gì?
mấy giờ
mấy phút
mấy tuổi
mấy năm
Phút
ふん
じ
ねん
びょう
Mấy phút
なんぶん
なんぷん
なんじ
なんねん
Năm
ねん
じ
ふん
とき
げつようび là gì?
Thứ Hai
Thứ Ba
Chủ Nhật
Thứ Bảy
Thứ Ba trong tuần
かようび
きんようび
どようび
にちようび
Thứ Tư trong tuần
すいようび
げつようび
かようび
もくようび
Thứ Năm trong tuần
もくようび
どようび
にちようび
Thứ Sáu trong Tuần
きんようび
げつようび
かようび
どようび là gì?
Thứ Bảy
Chủ Nhật
Thứ Năm
Thứ Ba
Chủ Nhật
にちようび
げつようび
かようび
すいようび
Hôm nay
きょう
きょ
きのう
おととい
おととい
Hôm kia
Hôm qua
Ngày mai
Ngày kia
Ngày kia
あさって
おととい
あした
きょう
あした
Ngày mai
Ngày kia
Hôm qua
Hôm nay
vạn
せん
まん
ひゃく
じゅう
きのう
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Hôm kia
Dịch và viết chữ số phía dưới:
にひゃくまん
(a)
Dịch và viết chữ số phía dưới:
はっせんよんひゃくよんじゅうご
(a)
Dịch và ghi chữ số ở bên dưới:
ろっぴゃくじゅうごまんろくせんさんびゃくじゅうなな
(a)
Bây giờ
いま
きょう
あした
きのう
いま、なんじ ですか?
Bây giờ là mấy giờ?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Hôm nay là thứ mấy?
Bây giờ được mấy phút rồi?
Bây giờ là 4 giờ
いま よじです
いま よんじです
いま しじです
いま ようじです
Tháng
げつ
つき
ねん
Ngày
にち
ひ
ねん
Trước 12 giờ trưa, sáng
ごぜん
ごご
いま
ひる
Sáng nay
けさ
あさ
あした
あさって
Sau 12 giờ trưa, chiều
ごぜん
ごご
あさ
ひる
Buổi trưa
Buổi sáng
Buổi chiều
Buổi tối
Tối nay
こんばん
けさ
よる
Buổi tối
ばん
よる
ひる
Hằng, mỗi (mỗi ngày, mỗi tối, mỗi ...)
まい
たち
ようび
ま
Mỗi tối
まいばn
まいにち
まいあさ
Mỗi sáng
まいあさ
まいにち
まいばん
まいご
まいにち
Mỗi ngày
Mỗi tối
Mỗi sáng
Mỗi trưa
1 phút
いっぷん
いちふん
いっぶん
いちぷん
2 phút
にふん
にぶん
にぷん
3 phút
さんふん
さんぶん
さんぷん
7 giờ
しちじ
ななじ
しじ
よじ
10 phút
じゅっぷん
じゅうふん
じゅうぶん
じゅっぶん
9 giờ
くじ
くうじ
きゅうじ
きゅじ
ついたち
Ngày mùng 1
Ngày mùng 2
Ngày mùng 3
Ngày mùng 4
Ngày mùng 2
ふつか
みっか
よっか
ようか
Ngày mùng 3
みっか
なのか
いつか
ようか
Ngày mùng 4
よっか
ようか
みっか
いつか
Mùng 5
いつか
なのか
ここのか
Ngày mùng 6
むいか
ここのか
ようか
とおか
Ngày mùng 7
なのか
ここのか
むいか
ふつか
Ngày mùng 8
ようか
よか
よっか
よつか
Ngày mùng 9
ここのか
とおか
ついたち
みっか
Mùng 10
とおか
ここのか
ようか
よっか
Ngày 20
にじゅうか
はつか
にじゅうっかっか
にじゅか
Ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
なんにち
なんか
なんひ
なんじ
Tháng ( Tháng 1, Tháng 2, .... )
~がつ
~にち
~ひ
~じ
Tuần trước
せんしゅう
せんげつ
こんしゅう
Tuần này
こんしゅう
らいしゅう
せんしゅう
きょねん
Tuần sau
らいしゅう
らいげつ
らいねん
みらい
Tháng trước
せんげつ
せんしゅう
ことし
きょねん
Tháng này
こんげつ
らいげつ
こんしゅう
らいしゅう
Tháng sau
らいげつ
らいがつ
こんげつ
こんがつ
Năm ngoái
きょねん
きょうねん
きょう
きょ
Năm nay
ことし
こしと
とこし
しとこ
らいねん
Năm sau
Tháng sau
Tuần sau
Hôm sau
