wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dl C9

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tinh dầu được chế bằng phương pháp cất kéo hơi nước

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tinh dầu không có trong động vật

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tinh dầu Đại hồi có tác dụng ức chế thần kinh trung ương

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tinh dầu có tác dụng kích thích dây thần kinh vị giác

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tinh dầu giun có mùi thơm

a)

đúng

b)

sai

6.

Một số tinh dầu được dùng làm chất tạo mùi hương trong các sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Dịch quả chanh là nguyên liệu để điều chế acid acetic

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Vỏ quả cam phơi khô gọi là thanh bì

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Vị dược liệu bạc hà dùng chữa cảm lạnh

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Camphor là hoạt chất chính của tinh dầu Long não

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Camphor có tác dụng kích thích tiêu hoá

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Vị dược liệu Sa nhân có tác dụng an thai

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong y học cổ truyền, vị dược liệu Gừng tươi được gọi với tên khác là Can Hương

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vị dược liệu Hoắc hương dùng chữa cảm lạnh

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Artemisinin trong lá của cây Thanh cao hoa vàng được dùng để điều trị bệnh sốt rét ác tính

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Acid Shikimic trong quả của cây Đại hồi được dùng làm nguyên liệu tổng hợp thuốc Tamiflu

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhựa cánh kiến trắng có tác dụng hạ sốt, không làm ra mồ hôi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Enethol là tinh dầu có trong quả của Đại hồi

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Vỏ thân của cây Quế có tác dụng giãn mạch, giảm bài tiết

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chất nhựa chiết xuất từ dược liệu tan trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Có thể điều chế nhựa từ dược liệu bằng phương pháp cất kéo hơi nước

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bôm là nhựa dầu có chứa một phần acid benzoic và acid Cinamic

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhựa cánh kiến trắng còn được gọi là nhựa bồ đề

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Lipid còn có tên gọi khác là chất béo

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các acid béo gồm có hai loại no và không no

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Có thể Hydrogen hoá dầu để tạo thành mỡ

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tinh dầu bay hơi được ở nhiệt độ thường

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tinh dầu tan được trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trần bì có tác dụng hành khí, hoà vị, chữa đau bụng lạnh

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi bị oxy hoá và trùng hiệp hoá, tinh dầu sẽ chuyển thành chất nhựa

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tinh dầu Quế có tỷ trọng lớn hơn 1

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dầu mỡ chỉ có tỉ trọng nhỏ hơn 1

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dầu mỡ là sản phẩm dự trữ có tác dụng bảo vệ da và niêm mạc

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong y học, dầu mỡ có tác dụng bảo vệ da và niêm mạc

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phát biểu đúng về tinh dầu

a)

Là hỗn hợp của nhiều thành phần, thường có mùi thơm

b)

Gồm một thành phần, thường có mùi thơm

c)

Thường gặp trong động vật

d)

Khó bay hơi, có mùi thơm

36.

Độ tan của tinh dầu

a)

Ít tan trong nước, tan trong alcol và các dung môi hữu cơ khác

b)

Dễ tan trong nước

c)

Không tan trong dung môi hữu cơ

d)

Ít tan trong cồn, tan trong acid

37.

Phương pháp thường dùng để điều chế tinh dầu

a)

Ngâm trong cồn

b)

Cất kéo hơi nước

c)

Ép

d)

Ướp

38.

Hợp chất Azulen có màu

a)

Xanh mực

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Nâu

39.

Menthol Chiết từ dược liệu Bạc hà ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Rắn

d)

Lỏng, khí

40.

Hợp chất có thể dùng để trị sán

a)

Camphor

b)

Menthol

c)

Eugenol

d)

Thymol

41.

Tinh dầu Bạc hà dùng để chiết xuất hoạt chất

a)

Artemisinin

b)

Vanilin

c)

Camphor

d)

Menthol

42.

Nguồn gốc của dược liệu Can khương

a)

Gừng khô

b)

Gừng tươi

c)

Nghệ khô

d)

Nghệ tươi

43.

Eugenol Là thành phần chính của tinh dầu có trong cây

a)

Hồi

b)

Đinh Hương

c)

Cam

d)

Chanh

44.

Vỏ thân của cây Quế thường thu hoạch ở những cây bao nhiêu năm tuổi

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

12 năm

45.

Nhựa cánh kiến trắng thường được thu hoạch ở cây bao nhiêu năm tuổi

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

46.

Acid benzoic Là hoạt chất có trong dược liệu

a)

Nhựa cánh kiến trắng

b)

Nhựa cánh kiến đỏ

c)

Nhựa thuốc phiện

d)

Nhựa lô hộ

47.

Phát biểu đúng về lipid

a)

Chỉ gặp trong động vật

b)

Chỉ gặp trong thực vật

c)

Còn có tên gọi khác là glusid

d)

Gặp trong động vật và thực vật, không tan trong nước

48.

Dược liệu có tác dụng chống mòn và sâu răng

a)

Cánh kiến đỏ

b)

Cánh kiến trắng

c)

Hồi

d)

Hoắc hương

49.

Mỡ động vật có chứa hoạt chất

a)

Phytosterol

b)

Cholesterol

c)

Menthol

d)

Eugenol

50.

Dầu thực vật thường chứa hoạt chất

a)

Phytosterol

b)

Cholesterol

c)

Menthol

d)

Lanolin

51.

Nhiệt độ sôi của dầu mỡ

a)

> 150oC

b)

> 200oC

c)

> 250oC

d)

> 300oC

52.

Dầu mỡ dễ bị thủy phân do tác nhân

a)

Enzym

b)

Môi trường kiềm

c)

Môi trường trung tính

d)

Nhiệt độ và áp suất cao, enzym

53.

Hàm lượng dầu có trong hạt thầu dầu

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

54.

Tác dụng của dầu Thầu dầu

a)

Tăng co bóp tử cung

b)

Nhuận tràng và tẩy

c)

Làm chóng nên da non

d)

Bao che vết loét dạ dày

55.

Tác dụng của dầu Gấc

a)

Giảm đau

b)

Làm sáng mắt, làm nhanh lên da non các vết thương

c)

Giải độc, tiêu viêm

d)

Bổ máu

56.

Cây Ca cao có nguồn gốc đầu tiên ở

a)

Châu Âu

b)

Nam Mỹ

c)

Châu Á

d)

Việt Nam

57.

Lanolin được điều chế từ chất béo của được liệu

a)

Ca cao

b)

Đại phong tử

c)

Thầu dầu

d)

Lông cừu

58.

Nguồn gốc của dược liệu Trần bì

a)

Bì khổng

b)

Thanh bì

c)

Vỏ quả quýt

d)

Đại phúc bì

59.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Bạc hà á

a)

Rễ

b)

Thân rễ

c)

Thân cành mang lá và hoa

d)

Hoa

60.

Họ thực vật của cây Sa nhân

a)

Cam (Rutaceae)

b)

Long não ( Lauraceae)

c)

Gừng ( Zingiberaceae)

d)

Bạc hà ( Lamiaceae)

61.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Gừng

a)

Thân củ

b)

Rễ

c)

Thân rễ

d)

Rễ củ

62.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đinh Hương

a)

Quả

b)

Hoa

c)

Nụ hoa

d)

Rễ

63.

Các cây thuộc họ Gừng ( Zingiberaceae)

a)

Gừng, Thảo quả, Sa nhân

b)

Gừng, Thảo quả, Long não

c)

Gừng, Sa nhân, Long não

d)

Gừng, Long não, Hoắc hương

64.

Tên gọi khác của hạt Gấc

a)

Mộc miết

b)

Mộc miết tử

c)

Phiên mộc miết

d)

Miết tử

65.

Loại chất béo được dùng để chữa bệnh phong, lao da

a)

Dầu Đại phong tử

b)

Dầu Gan cá

c)

Dầu Thầu dầu

d)

Dầu Ba đậu

66.

Vitamin F là tên khác của loại chất béo

a)

Dầu mỡ bị xà phòng hoá

b)

Dầu chứa acid béo no

c)

Dầu chứa acid béo không no

d)

Dầu mỡ bị thuỷ phân

67.

Nhiệt độ nóng chảy của Sáp ong

a)

51-56oC

b)

57-60oC

c)

61-66oC

d)

67-70oC

68.

Ứng dụng của lanolin trong bào chế

a)

Làm dung môi chiết xuất được liệu

b)

Làm tá dược trong thuốc mỡ

c)

Làm tá dược bao viên

d)

Làm tá dược tính

69.

Tên khoa học của cây Long não

a)

Cinnamomum camphora L. Nees et Eberm

b)

Citrus sp

c)

Mentha arvensis L

d)

Amomum sp