wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 Cuối Kỳ 1

Total questions: 72

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước

a)

while <điều kiện> to khối lệnh

b)

While <điều kiện> to <khối lệnh 1> do < khối lệnh 2>

c)

while <điều kiện> do: <khối lệnh>

d)

while <điều kiện>: <khối lệnh>

2.

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước hay sau khi thực hiện lệnh lặp

a)

Không kiểm tra điều kiện

b)

Sau khi thực hiện khối lệnh lặp

c)

Trước khi thực hiện khối lệnh lặp

d)

Kiểm tra đồng thời khi thực hiện lệnh

3.

Trong cấu trúc lập trình cơ bản, lệnh lặp while thuộc loại cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc dữ liệu

d)

Cấu trúc lặp

4.

Theo của pháp lệnh while trong Python sau <điều kiện> là ký tự gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu hai chấm (:)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Không có ký tự nào

5.

Chúng em được điều gì có thể xảy ra nếu trong khối lệnh của vòng lặp while không có câu lệnh làm thay đổi giá trị của biến trong biểu thức điều kiện?

a)

Chương trình có thể bị lặp vô

b)

Vòng lặp chỉ thực hiện 1 lần duy nhất

c)

Vòng lặp sẽ không bao giờ được thực hiện

d)

Chương trình báo lỗi cú pháp

6.

Lệnh nào được dùng để thoát ngay lập tức khỏi vòng lặp while (hoặc for)?

a)

continue

b)

exit

c)

stop

d)

break

7.

Đặc điểm chính của lệnh lặp while là gì?

a)

Lặp với số lần biết trước.

b)

Luôn thực hiện khối lệnh ít nhất một lần.

c)

Chỉ dùng để in các dãy số.

d)

Lặp với số lần lặp không biết trước.

8.

Lệnh lặp while sẽ kết thúc khi nào?

a)

Khi người dùng nhấn phím Enter.

b)

Khi <điều kiện> đúng (True).

c)

Khi đã thực hiện đủ 100 lần.

d)

Khi <điều kiện> sai (False).

9.

Một bạn muốn viết chương trình in ra các số tự nhiên từ 1 đến 100 thành 10 hàng, mỗi hàng 10 số. Bạn sử dụng một biến k để đếm từ 1 đến 100 và dùng vòng lặp while k <= 100; bên trong lặp, bạn có một câu lệnh để xuống dòng sau mỗi 10 số. (Chọn CÁC đáp án đúng)

a)
Trong khối lệnh if, lệnh print() không có tham số sẽ thực hiện việc xuống dòng
b)

Lệnh print (k,end=" ") được dùng để in giá trị của k và giữ con trỏ trên cùng 1 hàng

c)

Điều kiện if%k10!=0: có thể được sử dụng để xác định thời điểm cần xuống dòng

d)

Nếu quên không thêm lệnh k=k+1 vào cuối vòng lặp while, chương trình sẽ chỉ im ra số 1

10.

Câu 2. Xem xét đoạn mã sau: k = 0 S = 0 while k < 10: k = k + 1 if k % 2 == 0: break S = S + k Đoạn mã này được thiết kế để tính tổng các số lẻ nhỏ hơn 10. Tuy nhiên, nó chứa một lỗi logic tiềm ẩn liên quan đến vị trí của lệnh 'break'.

a)

Lệnh break dùng để thoát khỏi vòng lặp while kho gặp điều kiện là số chẵn

b)

Với đoạn mã trên giá trị cuối cùng của S sẽ là 1

c)

Để sửa lỗi và tính đúng tổng các số lẻ (1+3+5+7+9) lệnh break nên được thay bằng continue

d)

Nếu bỏ hoàn toàn lệnh if%k2==0: break nên được thay bằng continue

11.

Trong Python, kí hiệu nào được dùng để khởi tạo một danh sách (list)?

a)

()

b)

{}

c)

[]

d)

<>

12.

Tại sao một danh sách trong Python có thể chứa các phần tử với nhiều kiểu dữ liệu khác nhau? (VD: [1, "Hello", True])

a)

Đây là một tính năng đặc biệt của Python giúp cho ngôn ngữ trở nên linh hoạt.

b)

Vì Python tự động chuyển đổi các kiểu dữ liệu trong một kiểu cấu trúc kiểu dữ liệu.

c)

Vì danh sách là một tập hợp của phần biến Python hỗn hợp kiểu dữ liệu.

d)

Vì tất cả các phần tử thực chất được lưu dưới cùng một dạng dữ liệu số.

13.

Mục đích chính của vòng lặp for là gì?

a)

Dễ duyệt qua từng phần tử của một danh sách.

b)

Dễ duyệt qua từng phần tử của một chuỗi.

c)

Dễ duyệt qua từng phần tử của một tập hợp.

d)

Dễ duyệt qua từng phần tử của một từ điển.

14.

Phương thức (method) nào dùng để thêm phần tử vào danh sách?

a)

insert()

b)

append()

c)

add()

d)

push()

15.

Lệnh nào dùng để tính độ dài của danh sách?

a)

count(A)

b)

len(A)

c)

size(A)

d)

length(A)

16.

Một đoạn mã Python sau: A = [10, 20, 30] A[2]

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

17.

Cho danh sách A = [10, 20, 30]. Kết quả của A[1] là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

18.

Cho A = [10, 20, 30]. Kết quả của A[0:2] là:

a)

[10, 20]

b)

[20, 30]

c)

[10, 30]

d)

[10, 20, 30]

19.

Lệnh nào bổ sung phần tử vào cuối danh sách?

a)

append()

b)

insert(x, y)

20.

Mục đích chính của vòng lặp for i in range(len(A)) là gì?

a)

Để duyệt qua từng phần tử của danh sách A thông qua chỉ số của chúng.

b)

Để thay đổi dữ liệu của danh sách A trong quá trình duyệt.

c)

Để lặp lại n lần từ cuối cùng của danh sách A thông qua chỉ số của chúng.

d)

Để tạo các số từ 0 đến A.

21.

Phương thức (method) nào được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

insert()

b)

append()

c)

add()

d)

push()

22.

Lệnh nào dùng để tính độ dài của một danh sách A?

a)

count(A)

b)

len(A)

c)

size(A)

d)

length(A)

23.

Một chương trình cần lưu danh sách tên các quốc gia tham dự một sự kiện thể thao. Cấu trúc dữ liệu nào trong Python là phù hợp nhất cho nhiệm vụ này?

a)

Một danh sách (list).

b)

Một biến số nguyên.

c)

Một biến xâu kí tự.

d)

Một biến logic.

24.

Câu 7. Cho danh sách A = [10, 20, 30, 40]. Lệnh nào truy cập được phần tử có giá trị 30?

a)

A[3]

b)

A[2]

c)

A.get(30)

d)

A[2]

25.

Cho A = [10, 20]. Kết quả của danh sách A sau lệnh "A.append(30)" là gì?

a)

[20, 30]

b)

[10, 20, 30]

c)

[10, 30, 20]

d)

[20, 20, 30]

26.

Lệnh nào bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A.

a)

clear()

b)

append(x)

c)

insert(k,x)

27.

Lệnh nào chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A?

a)

clear()

b)

append(x)

c)

insert(k,x)

d)

remove(x)

28.

Lệnh nào xóa phần tử x từ danh sách A?

a)

clear()

b)

append(x)

c)

insert(k,x)

d)

remove(x)

29.

Lệnh nào xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A?

a)

clear()

b)

append(x)

c)

insert(k,x)

d)

remove(x)

30.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc" print(s[3])

a)

V

b)

cao

c)

Báo lỗi

d)

B

31.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc" print(s[7])

a)

V

b)

' '

c)

Báo lỗi

d)

20

32.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc" print(s[20])

a)

V

b)

cao

c)

Báo lỗi

d)

20

33.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc" print(s[10])

a)

V

b)

cao

c)

Báo lỗi

d)

20

34.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc"

"v" in s

a)

False

b)

Báo lỗi

c)

Đúng

d)

Sai

35.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc"

"c" in s

a)

False

b)

Báo lỗi

c)

Đúng

d)

Sai

36.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc" s.find("v")

a)

4

b)

Báo lỗi

c)

-1

d)

'V'

37.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh dưới đây: s = "PT Vùng cao Việt Bắc" s.find("cao")

a)

8

b)

"c"

c)

3

d)

10

38.

Cho hàm kiểm tra tính chẵn lẻ của một số nguyên dương như sau: >>> def check(n): if n % 2 == 0: kt=True else: kt=False return kt Em hãy cho biết kết quả của chương trình trên là gì?

a)

True

b)

False

c)

10

d)

5

39.

Cho hàm kiểm tra tính chẵn lẻ của một số nguyên dương như sau: >>> def check(n): if n % 2 == 0: kt=True else: kt=False return kt c(5) Em hãy cho biết kết quả của chương trình trên là gì?

a)

True

b)

False

c)

10

d)

Báo lỗi

40.

Cho hàm kiểm tra tính chẵn lẻ của một số nguyên dương như sau: >>> def check(n): if n % 2 == 0: kt=True else: kt=False return kt c(10) Em hãy cho biết kết quả của chương trình trên là gì?

a)

True

b)

False

c)

10

d)

Báo lỗi

41.

Cho hàm kiểm tra tính chẵn lẻ của một số nguyên dương như sau: >>> def check(n): if n % 2 == 0: kt=True else: kt=False return kt cl(chẵn)

Em hãy cho biết kết quả của chương trình trên là gì?

a)

True

b)

False

c)

10

d)

Báo lỗi

42.

Cho đoạn chương trình sau: Def f(a,b): T=a+b return T Hãy cho biết những nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Đoạn chương trình trên trả về giá trị là tích của hai sợ a và b

b)

Sau lệnh return T phải có dấu hai chấm

c)

Từ khóa khai báo hàm Def viết sai ký tự D đúng là def

d)

Sau phần khai báo tên hàm không cần dấu hai chấm ":"

43.

Cho đoạn chương trình sau: def hcn(a,b)

T=a*b return T Hãy cho biết những nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Đoạn chương trình trên thiếu dấu 2 chấm sau dòng khai báo tên hàm

b)

Sau lệnh return T phải có dấu hai chấm

c)

Từ khóa khai báo hàm def viết sai ký tự d đúng phải là Def

d)

Lệnh 'T=a*b' phải thẳng hàng với lệnh khai báo tên hàm

44.

Cho đoạn chương trình sau: def f(a,b): T=a*b return T Hãy cho biết những nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tên hàm viết sai quy định

b)

Sau return thì trả về của hàm

c)

Sau lệnh return thiếu dấu hai chấm ":"

d)

Tham số của hàm là a và b

45.

Cho đoạn chương trình sau: hcn(a,b): T=a*b return T Hãy cho biết những nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Thừa dấu hai chấm ":" sau lệnh T=a*b

b)

Phần khai báo tên hàm thiếu từ khóa def

c)

Sau lệnh return không cần viết giá trị T

d)

Tham số của hàm là T

46.

Kết quả đoạn lệnh sau def tong(a,b,c): s=a+b+c return s >>> tong(3,5,7)

a)

15

b)

8

c)

"15"

d)

Error

47.

s = def tong(a,b,c): s=a+b+c return s >>> tong(3,5)

a)

3,5

b)

8

c)

"8"

d)

Error

48.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và hoàn thiện các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy điện tử.

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

49.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiệu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

50.

Thông tin về thời tiết và du lịch ở Việt Nam. An có thể tìm kiếm thông tin này ở đâu?

a)

Thông tin chỉ có thể tìm thấy trên internet

b)

Sách báo là nguồn thông tin duy nhất

c)

Thầy cô giáo có thể cung cấp thông tin này.

d)

Internet là nguồn thông tin mà An có thể sử dụng

51.

Minh đang làm bài tập về nhà. Minh sử dụng máy tính để tra cứu thông tin, soạn thảo văn bản và học tiếng Anh.

a)

Máy tính là công cụ hỗ trợ con người xử lí thông tin.

b)

Minh không cần máy tính để làm bài tập về nhà

c)

Máy tính là công cụ tự động làm bài tập về nhà cho mình.

d)

Việc sử dụng máy tính giúp mình làm bài tập về nhà hiệu quả hơn.

52.

Một bức ảnh chụp phong cảnh có thể được lưu trữ dưới dạng dữ liệu trong máy tính. Bức ảnh chụp phong cảnh là thông tin gì?

a)

Bức ảnh chụp phong cảnh không phải là thông tin.

b)

Bức ảnh chụp phong cảnh là dữ liệu.

c)

Bức ảnh chụp phong cảnh vừa là thông tin vừa là dữ liệu.

d)

Bức ảnh chụp phong cảnh vừa là thông tin vừa là dữ liệu.

53.

Trong 1 bài kiểm tra, thông tin thu thập được có thể bao gồm số, kí hiệu, chữ, hình ảnh, âm thanh. Những loại thông tin nào dưới đây có thể được lưu trữ và sử dụng trong máy tính?

a)

Điểm số, lỗi chính tả, cách làm bài được coi là thông tin

b)

Thông tin số và thông tin số ảnh quan hệ chặt chẽ với nhau.

c)

Trong trường hợp này thông tin và dữ liệu là giống nhau

d)

Dữ liệu thu thập được không mang ý nghĩa gì đối với bài kiểm tra

54.

Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. Which statement is correct?

a)

IoT cho phép thu thập và xử lý dữ liệu tự động, tức thời trên diện rộng.

b)

IoT không có vai trò trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

c)

Các thiết bị thông minh không thể kết nối với nhau mà không có Internet.

d)

IoT có thể được ứng dụng trong lĩnh vực vận tải, y tế, giáo dục.

55.

Trí tuệ nhân tạo (AI) là một trong những thành tựu quan trọng của Tin học, đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Which statement is correct?

a)

AI có khả năng thực hiện các nhiệm vụ mà con người không thể làm được.

b)

AI có thể hỗ trợ chẩn đoán bệnh.

c)

AI không có ứng dụng trong lĩnh vực giáo dục.

d)

Robot không thể hoạt động nhờ AI.

56.

Tin học có vai trò quan trọng trong xã hội hiện đại, góp phần thay đổi cách thức làm việc.

a)

Tin học chỉ được ứng dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

b)

Tin học giúp tự động hóa nhiều quy trình sản xuất.

c)

Tin học không ảnh hưởng gì đến hoạt động giao tiếp cộng đồng.

d)

Sự phát triển của Tin học gắn liền với sự phát triển của các thiết bị số.

57.

Sự phát triển của Tin học đã mang lại nhiều lợi ích cho con người, tuy nhiên cũng đặt ra nhiều thách thức về quyền riêng tư và sức khỏe tâm giải quyết.

a)

Tin học không có tác động tiêu cực nào đến xã hội.

b)

Lạm dụng Internet có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe và tâm lý.

c)

Tin học ảnh hưởng đến quyền riêng tư của con người.

d)

Con người cần có trách nhiệm trong việc sử dụng các sản phẩm của Tin học.

58.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: 1) tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ 2) Tất cả các biến trong hàm chỉ có tính cục bộ 3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

59.

def f(a,b)

return a+b+N

N=5

f(3,3)

a)

5

b)

6

c)

11

d)

Chương trình bị lỗi

60.

Thông tin khi đưa vào máy tính chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Dãy bit

61.

Quá trình xử lý thông tin gồm các bước nào

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu, đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lý thông tin, đưa ra kết quả

c)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lý thông tin, đưa ra kết quả

d)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả

62.

Chọn câu đúng

a)

1MB=1024KB

b)

1PB=1024GB

c)

1ZB=1024GB

d)

1Bit=1024B

63.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu

c)

Thông tín và dữ liệu có tính đối lập

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn

64.

Ngành tin học gắn liền với.....và.... máy tính điện tử

a)

Tiêu thụ, sự phát triển

b)

Sự phát triển, tiêu thụ

c)

Sử dụng, tiêu thụ

d)

Sự phát triển, sử dụng

65.

Máy tính thực thi công việc tốt hơn con người trong

a)

Khi dịch 1 tài liệu

b)

Khi thực hiện 1 phép toán phức tạp

c)

Khi chuẩn đoán bệnh

d)

Khi phân tích tâm lý 1 người

66.

Đặc thù của ngành tin học là gì

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó

b)

Giá thành ngày càng rẻ

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

67.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai báo trước đó bên ngoài hàm

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài

68.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì càn khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khóa nào

a)

Global

b)

def

c)

Không thể thực hiện

d)

all

69.

Giá trị của x,y khi thực hiện lệnh f(1;3)

x,y=3,4. def f(x,y): x=x+y. y=y+2. return x

a)

2,3.

b)

4,5.

c)

5,4.

d)

3,4.

70.

Kết quả chương trình s= "Tôi tên là:" def kq(name): s=s+name print (kq("Long"))

a)

"Tôi tên là: Long"

b)

"Long"

c)

"Tôi tên là:"

d)

Chương trình bị lỗi

71.

Kết quả của: def f(a,b): return a+b+N N=5 f(3,3)

a)

5

b)

6

c)

11

d)

Chương trình bị lỗi

72.

Chương trình sau bị lỗi dòng lệnh nào: b=20 def msg(): a=10 print ("Gia tri cua a la", a) print ("Gia tri cua b la", b) return msg () print (b)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Không có lỗi