wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tôn giáo và môi trường (80

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Giải quyết vấn đề tôn giáo phải gắn với quá trình nào?

a)

Xóa bỏ xã hội cũ, tiến hành đổi mới toàn diện xã hội

b)

Xây dựng xã hội mới, đồng thời.tiến hành đổi mới toàn diện xã hội cũ

c)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới - xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Cải tạo xã hội cũ, tiến hành đổi mới toàn diện xã hội

2.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng XHCN là:

a)

Quán triệt quan điểm tôn trọng luật pháp.

b)

Quán triệt quan điểm lịch sử cụ thể.

c)

Quán triệt quan điểm tôn trọng quần chúng.

d)

Quán triệt quan điểm tôn trọng giáo lý.

3.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo ở Việt Nam là:

a)

Vận động quần chúng sống “kính chúa yêu nước”.

b)

Vận động quần chúng sống “phúc âm trong lòng dân tộc”.

c)

Vận động quần chúng sống “tốt đời, đẹp đạo”.

d)

Vận động quần chúng sống “từ bi, bác ái”.

4.

Để vô hiệu hoá sự lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam, giải pháp chung cơ bản nhất là:

a)

Thực hiện tốt chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc.

b)

Thực hiện tốt chính sách phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Thực hiện tốt chính sách xoá đói giảm nghèo.

d)

Thực hiện tốt chính sách đền ơn đáp nghĩa.

5.

Môi trường là gì?

a)

Là sản phẩm của tự nhiên và những yếu tố do con người tạo ra.

b)

Là hệ thống các lĩnh vực về tự nhiên, xã hôi có tác động đến con người.

c)

Là hệ thống các yếu tố sẵn có trong tự nhiên có tác động đến con người và sinh vật.

d)

Là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với con người và sinh vật.

6.

Thành phần môi trường gồm?

a)

Đất, nước, không khí

b)

Âm thanh, ánh sáng

c)

Sinh vật và các hình thái vật chất khác

d)

Tất cả đều đúng

7.

Một trong các nội dung của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

4 lines
8.

Một trong các nội dung của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Phòng ngừa, hạn chế các hành vi tác động xấu đến môi trường

b)

Phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường

c)

Phòng ngừa các tác động ảnh hưởng đến môi trường sinh thái

d)

Phòng ngừa các hành vi hủy hoại đến lĩnh vực môi trường

9.

Một trong các nội dung của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường

b)

Phòng ngừa các tác động ảnh hưởng đến môi trường sinh thái

c)

Khai thác, bảo vệ sử dụng có kế hoạch môi trường tài nguyên

d)

Tất cả đều đúng

10.

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường là?

a)

Xây dựng hệ thống các quy chuẩn; tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.

b)

Qui định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong bảo vệ môi trường

c)

Xây dựng hệ thống các văn bản mang tính pháp lý để bảo vệ môi trường

d)

Xây dựng hệ thống các văn bản, qui phạm pháp luật về lĩnh vực môi trường

11.

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường là?

a)

Qui định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong bảo vệ môi trường

b)

Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

c)

Phòng ngừa, hạn chế các hành vi tác động xấu đến môi trường

d)

Khai thác, bảo vệ sử dụng có kế hoạch môi trường tài nguyên

12.

Một trong những quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Qui định về phòng ngừa các tác động ảnh hưởng đến môi trường sinh thái

b)

Qui định các mức phạt cụ thể ảnh hưởng đến bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật về tổ chức, quản lý các hoạt động bảo vệ môi trường

d)

Pháp luật về nghiêm cấm các hành vi vi phạm đến bảo vệ môi trường

13.

Một trong những quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

b)

Pháp luật về nghiêm cấm các hành vi vi phạm đến bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật về các mức phạt cụ thể đối với hành vi vi phạm đến bảo vệ môi trường

d)

Pháp luật qui định các hành vi phải chịu trách nhiệm hình sự về bảo vệ môi trường

14.

Hình thức vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Tội phạm về môi trường và vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

b)

Chống người thi hành công vụ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Vi phạm các quy định của pháp luật gây hậu quả về bảo vệ môi trường

d)

Những hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện gây hậu quả đến môi trường

15.

Nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về môi trường là?

a)

Sự nhận thức của các cá nhân về bảo vệ môi trường còn hạn chế

b)

Tuyên truyền của cơ quan Nhà nước về bảo vệ môi trường còn bất cập

c)

Sự phát triển “quá nhanh” và “nóng” của kinh tế - xã hội...

d)

Pháp luật về bảo vệ môi trường, về xử lý hành vi vi phạm chưa đủ mạnh...

16.

Nguyên nhân về phía đối tượng vi phạm là?

a)

Ý thức coi thường pháp luật, không tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực xã hội

b)

Thiếu hiểu biết về luật pháp đối với lĩnh vực bảo vệ môi trường

c)

Do vụ lợi của các cá nhân, tổ chức dẫn tới coi thường pháp luật

d)

Do tác động mặt trái của kinh tế thị trường và những hiện tượng tiêu cực khác

17.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là hoạt động:

a)

Của các cấp, các nghành, các đoàn thể và mọi công dân

b)

Của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

c)

Của các cơ quan chức năng có nhiệm vụ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

d)

Của Bộ Tài nguyên Môi trường và các cơ quan chuyên trách

18.

Cách giải quyết khi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường xảy ra?

a)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả tác hại

b)

Khắc phục hậu quả, không để ảnh đến môi trường

c)

Điều tra tìm hiểu nguyên nhân, điều kiện của hành vi vi phạm

d)

Đề ra chủ trương, biện pháp khắc phục hậu quả

19.

Nội dung, biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường:

a)

Nắm tình hình vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm

c)

Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục

d)

Tất cả đều đúng

20.

Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường:

a)

Các biện pháp phòng, chống chung và cụ thể

b)

Sử dụng nhiều biện pháp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

c)

Tuyên truyền các qui định của Nhà nước về bảo vệ môi trường

d)

Thành lập lực lượng chuyên trách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

21.

Chủ thể tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường:

a)

Là trách nhiệm của các cơ quan, đoàn thể

b)

Là trách nhiệm của các Ban, Ngành được Nhà nước qui định

c)

Là trách nhiệm của toàn xã hội.

d)

Là trách nhiệm của các tổ chức và công dân

22.

Trách nhiệm của nhà trường trong phòng, chống vi phạm về bảo vệ môi trường:

a)

Tổ chức các buổi tuyên truyền về bảo vệ môi trường

b)

Tổ chức các buổi tọa đàm, trao đổi về bảo vệ môi trường

c)

Tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đều đúng

23.

Trách nhiệm của sin

4 lines
24.

Trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm về bảo vệ môi trường:

a)

Nắm vững các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường

c)

Tham ra tích cực trong các phong trào về bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước

b)

Là hệ thống pháp luật của nhà nước qui định về an toàn giao thông

c)

Là một bộ phận của pháp luật qui định các hành vi vi phạm giao thông

d)

Là một bộ phận của pháp luật nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

26.

Một trong những vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Là những qui định của Nhà nước về tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

b)

Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

c)

Là những qui định cụ thể của Nhà nước để tổ chức thực hiện TTATGT.

d)

Là một bộ phận của pháp luật qui định các hành vi vi phạm TTATGT.

27.

Một trong những vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Là những qui định của Nhà nước về tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

b)

Là cơ sở, công cụ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm TTATGT

c)

Là cơ sở, pháp lý của nhà nước để điều hành quản lý trong lĩnh vực TTATGT

d)

Là công cụ, pháp lý của nhà nước trong thực hiện về bảo đảm TTATGT

28.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có 2 dạng:

a)

Vi phạm do chủ quan và vi phạm do khách quan

b)

Vi phạm thông thường và vi phạm nghiêm trọng

c)

Vi phạm hành chính và vi p

29.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có 2 dạng?

a)

Vi phạm do chủ quan và vi phạm do khách quan

b)

Vi phạm thông thường và vi phạm nghiêm trọng

c)

Vi phạm hành chính và vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự

30.

Thế nào là vi phạm hành chính?

a)

Là vi phạm do vô tình, khách quan gây ra

b)

Là hành vi có lỗi mà không phải là tội phạm

c)

Là vi phạm không gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Là hành vi có lỗi nhưng do nguyên nhân khách quan

31.

Vi phạm hình sự về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là những hành vi thực hiện cố ý

b)

Là những hành vi đặc biệt nguy hiểm

c)

Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội

d)

Là những hành vi gây hậu quả nghiêm trọng

32.

Theo điều 260 phạt tù từ 03 năm đến 10 năm, đối với các trường hợp:

a)

Không có giấy phép lái xe theo quy định;

b)

Có sử dụng rượu, bia nồng độ cồn vượt quá qui định

c)

Bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm...

d)

Tất cả đều đúng

33.

Theo điều 260 phạt tù từ 07 năm đến 15 năm, đối với các trường hợp:

a)

Làm chết 03 người trở lên;

b)

Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên...

c)

Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.

d)

Tất cả đều đúng

34.

Dấu hiệu của vi phạm hành chính trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Hành vi đó là hành vi có lỗi do vô tình, khách quan gây ra

b)

Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng do nguyên nhân khách quan

c)

Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Hành vi đó là hành vi có lỗi được thể hiện dưới hình thức là lỗi cố ý hoặc lỗi vô ý

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin giải quyết vấn đề tôn giáo cách mạng XHCN

a)

Quan điểm tôn trọng luật pháp

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm tôn trọng quần chúng

36.

Dấu hiệu vi phạm hành chính trong trật tự an toàn giao thông

a)

Hành vi đó theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

b)

Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng

37.

Nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông

a)

Cơ sở hạ tầng giao thông còn nhiều hạn chế, bất cập

b)

Quản lý của các cơ quan chức năng còn nhiều hạn chế, yếu kém

c)

Nhận thức về pháp luật của người tham gia giao thông còn hạn chế

d)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế

38.

Nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

a)

Cơ sở hạ tầng giao thông còn nhiều hạn chế

b)

tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường

c)

Quản lý của các cơ quan chức năng còn nhiều hạn chế, yếu kém

d)

Nhận thức về pháp luật của người tham gia giao thông còn hạn chế

39.

Phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông

a)

Hoạt động của các cơ quan nhà nước các tổ chức xã hội và công dân

b)

Hoạt động của lực lượng cảnh sát giao thông

c)

Hoạt động của các lực lượng đảm bảo an toàn giao thông

40.

Một trong các giải pháp với các mối đe đọa an ninh phi truyền thống

a)

Nâng cao cảnh giác giữ vững chủ quyền an ninh quốc gia

b)

Nâng cao nhận thức về các mối đe đọa an ninh phi truyền thống

c)

Nâng cao cảnh giác tích cực tham gia các hoạt động phòng chống

d)

Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa

41.

Một trong những giải pháp với các mối đe đọa an ninh phi truyền thống

a)

Chủ động tích cực phòng ngừa ứng phó

b)

Chủ động xây dựng kế hoạch phòng chống

c)

Chủ động ứng phó có hiệu quả với các mối đe đọa

d)

Chủ động và tích cực đầu tư cho công tác phòng chống

42.

Trong chủ động phòng ngừa ứng phó cần

a)

Phân loại từng lĩnh vực

b)

Chủ động xây dựng lực lượng

c)

Chủ động và tích cực đầu tư

d)

Tất cả

43.

Một trong các giải pháp với các mối đe đọa an ninh phi truyền thống

a)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị

b)

Chủ động trong xây dựng kế hoạch phòng ngừa ứng phó

c)

Phát huy vai trò của tổ chức tự quản trong phòng ngừa

44.

Thách thức của an ninh phi truyền thống đối với lĩnh vực quốc phòng an ninh

a)

Đe đọa đến an ninh chính trị đất nước

b)

Đe đọa trực tiếp đến quốc phòng an ninh

c)

Cản trở đến xây dựng nền quốc phòng toàn dân

d)

Cản trở đến quá trình xây dựng quân đội trong tình hình mới

45.

Một trong những mục tiêu của an ninh quốc gia

a)

Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc

b)

Củng cố nền tảng vững chắc bên trong

c)

Bảo vệ quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động

d)

Bảo vệ trật tự an toàn xã hội

46.

Một trong các mục tiêu của an ninh quốc gia

a)

Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc

b)

Bảo vệ quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động

c)

Bảo vệ vững chắc chủ quyền và thể chế chính trị quốc gia

d)

Bảo vệ trật tự an toàn xã hội

47.

Một trong những nội dung của an ninh quốc gia

a)

Bảo vệ lãnh thổ quốc gia

b)

An ninh quân sự an ninh xã hội

c)

Phòng ngừa chống phâ từ bên trong

d)

Phòng ngừa chống phá bên ngoài

48.

Trọng tâm bảo đảm an ninh quốc gia

a)

Bảo vệ lợi ích và chủ quyền quốc gia

b)

Bảo vệ lãnh thổ quốc gia

c)

Phòng ngừa sự chống phá bên trong

d)

Phòng ngừa bên ngoài

49.

Nguy cơ đối với an ninh quốc gia

a)

Biển đảo

b)

Lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Quần chúng nhân dân

50.

Phương hướng nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia

a)

XÂY dựng lực lượng vũ trang tinh Nhuệ về chính trị

b)

Phát huy mạnh mẽ sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc

c)

Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước

d)

Xây dựng đại đoàn kết toàn dân tộc vững mạnh

51.

Thế nào là an ninh phi truyền thống

a)

Là an ninh ảnh hưởng đến mọi mặt của một quốc gia dân tộc

b)

Là an ninh gây nên sự khủng hoảng toàn diện của đời sống xã hội

c)

Là an ninh do các thế lực thù địch trong và ngoài nước tạo ra

d)

Là an ninh do những yếu tố phi chính trị, phi quân sự gây ra

52.

Một trong những nội dung của an ninh phi truyền thống

a)

Phân hoá giàu nghèo ngày càng gia tăng

b)

cạn kiệt tài nguyên ô nhiễm môi trường

c)

Xuất hiện các loại tệ nạn và tội phạm xã hội

d)

Gây ra khủng hoảng kinh tế xã hội

53.

Trong phòng chống tội phạm

a)

Phòng ngừa mang ý nghĩa chính trị xã hội giữ vững an ninh chính trị trật tự xã hội

b)

Phòng ngừa mang ý nghĩa kinh tế sâu sắc tiết kiệm tiền của nhà nước và của nhân dân

c)

Phòng ngừa là phương hướng chính là tư tưởng chỉ đạo phòng ngừa không để tội phạm xảy ra

54.

Ý nghĩa chính trị xã hội công tác phòng chống tội phạm

a)

Giúp giữ vững an ninh quốc gia giữ gìn trật tự an toàn xã hội

b)

Trấn áp tội phạm xây dựng địa phương trong sạch lành mạnh

c)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả tác hại khi tội phạm xảy ra

55.

Làm tốt công tác phòng ngừa tội phạm ý nghĩa gì

a)

Tiết kiệm ngân sách

b)

Bảo đảm cho nhân dân được an tâm tham gia lao động sản xuất

c)

Không cần phải tổ chức lực lượng phòng chống tội phạm tốn kém

56.

Công tác phòng chống tội phạm cần tiến hành theo hướng

a)

Phát hiện khắc phục hạn chế và đi đến thủ tiêu các hiện tượng xã hội tiêu cực

b)

Xác định đúng nguyên nhân điều kiện của tình trạng tội phạm

c)

Xác định đúng chủ trương

57.

Mục đích chiến công tác phòng ngừa tội phạm

a)

Là tìm ra các nguyên nhân điều kiện của tình trạng phạm tội

b)

Là ngăn ngừa hạn chế làm giảm từng bước tiến tới loại tội phạm

c)

Là khắc phục thủ tiêu các nguyên nhân điều kiện của tình trạng phạm tội

58.

Chức năng của chính phủ và ủy ban nhân dân phòng chống tội phạm

a)

Tổ chức nhà nước về điều hành công tác phòng chống tội phạm

b)

Quản lý điều hành phối hợp đảm bảo các điều kiện cần thiết

c)

Có chức năng quản lý nhà nước trong công tác phòng chống tội phạm

d)

Phối hợp với các tổ chức trong công tác phòng chống tội phạm

59.

Công dân tư cách là chủ thể phòng chống tội phạm

a)

Thực hiện tốt các quyền nghĩa vụ của công dân đã được quy định trong Hiến pháp

b)

Tích cực chủ động đấu tranh với các lọi tội phạm

60.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm

a)

Nguyên tắc pháp chế dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Khoa học và tiến bộ cụ thể hoá trong phòng ngừa tội phạm

c)

Nhân đạo trong phòng ngừa phối hợp chặt chẽ giữa các chủ thể

d)

Đều đúng

61.

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm

a)

Tích cực chủ động trong các hoạt động phòng ngừa tội phạm

b)

Tăng cường hiệu lực công tác quản lý nhà nước về trật tự an toàn xã hội

c)

Đổi mới các hoạt động nâng cao hiệu quả phòng chống tội phạm

d)

Thường xuyên phát động phong trào phòng chống tội phạm

62.

Trong phòng chống tội phạm thì phòng ngừa chung

a)

Chính trị kinh tế văn hóa Pháp luật giáo dục

b)

Chính trị tư tưởng kinh tế xã hội và xây dựng nếp sống văn hóa

63.

Vai trò trách nhiệm chính nhà try

a)

Kết hợp các tổ chức đoàn thể quần chúng phát hiện phòng chống tội phạm

b)

tuyên truyền giáo dục các chương trình quốc gia phòng chống tội phạm

c)

Kết hợp với lực lượng công an địa phương phát hiện đấu tranh xử lý tội phạm

64.

Trách nhiệm sinh viên đấu tranh chống tội phạm

a)

Tích cực học tập nâng cao nhận thức về pháp luật

b)

Tích cực tham gia các tổ chức phòng chống tội phạm

c)

Tuyên truyền phổ biến pháp luật cho mọi người

65.

Thông tin có vai trò

a)

Là nguồn lực đặc biệt quan trọng

b)

Giúp con người nhận biết sự vật hiện tượng

66.

An toàn thông tin

a)

An toàn tuyệt đối bí mật

b)

An toàn kĩ thuật

c)

An toàn của các dữ liệu

67.

Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng

a)

Thực hiện tốt các quy định của nhà nước

b)

Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng nhà nước

c)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng chuyên trách

68.

Bảo vệ không gian mạng quốc gia

a)

Bảo vệ các hệ thống thông tin

b)

Bảo vệ an toàn thông tin

69.

Một trong các biện pháp phòng chống không gian mạng

a)

Tuyên truyền giáo dục quy định của Đảng nhà nước về quản lý không gian mạng

b)

Tuyên truyền phổ biến giáo dục các quy định về quản lý không gian mạng

c)

Tuyên truyền các quy định của pháp luật cho mọi người về quản lý không gian mạng

d)

Tuyên truyền đường lối chủ trương của Đảng nhà nước về quản lý không gian mạng

70.

Biện pháp phòng chống trên không gian mạng

a)

Nhận diện âm mưu thủ đoạn

b)

Chuyên môn nghiệp vụ