wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá giữa kì 2 12

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns2

d)

ns1

2.

Natri hidrocacbonat là chất nào dưới đây

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

3.

Câu nào đúng trong các câu sau: trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra

a)

Sự khử ở cực âm

b)

Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm

c)

sự oxi hóa ở cực âm và sự khử cực dương

d)

Sự oxi hoá ở cực âm

4.

trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hoá là

a)

+1

b)

+3

c)

+2

d)

+4

5.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện

a)

Ca

b)

K

c)

Mg

d)

Cu

6.

Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là

a)

Các điện cực có bản chất khác nhau

b)

Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp nhau hoặc gián tiếp thông qua dây dẫn

c)

Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

d)

Cả A, B, C

7.

các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt hai dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaOH

8.

sản phẩm của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

H2O

d)

NaAlO2

9.

Số lớp electron ở ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

10.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaHSO4

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

11.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

12.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào

a)

KCl, NaNO3

b)

Na2SO4, KOH

c)

NaCl, H2SO4

d)

NaOH, HCl

13.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây

a)

Fe2+, Na+

b)

Fe2+, K+

c)

Mg2+, Ca2+

d)

Cu2+, K+

14.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện

a)

MgCl2 —> Mg + Cl2

b)

Zn + 2AgNO3 —> Zn(NO3)2 + 2Ag

c)

2Al2O3 —> 4Al + 3O2

d)

C + ZnO —> Zn + CO

15.

Chất nào sau đây được sử dụng làm thuốc muối

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

NaHCO3

16.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba

b)

Ca

c)

Be

d)

Na

17.

Nhóm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 1, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

18.

Kim loại nào không thể điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

19.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng đôlômit

c)

quặng manhetit

d)

quặng boxit

20.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Ca, Ba

c)

Na, Ba

d)

Be, Al

21.

Công thức của nhôm hidroxit là

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

Al(NO3)3

d)

Al2O3

22.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

23.

cấu hình electron của nguyên tử của Na+ (Z=11) là

a)

122s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s1

24.

số electron lớp ngoài cùng 13Al là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

25.

Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày

a)

NaI

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

Na2SO4

26.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+4

27.

Số oxy hóa của kim loại kiềm là

a)

+1, -1

b)

0, +1

c)

0

d)

-1

28.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào:

a)

KCl, NaNO3.

b)

Na2SO4, KOH

c)

NaOH, HCl.

d)

NaCl, H2SO4

29.

Cho Al vào hỗn hợp FeCl3 và HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các muối

a)

AlCl3

b)

AlCl3 và FeCl2

c)

AlCl3 và FeCl3

d)

FeCl3

30.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

2Al2O3 →4Al + 3O2

b)

CuCl2 → Cu + Cl2

c)

3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2

d)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

31.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

b)

điện phân dung dịch CaCl2.

c)

nhiệt phân CaCl2

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

32.

Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

a)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử.

b)

số lớp electron.

c)

Bán kính nguyên tử.

d)


số electron ngoài cùng của nguyên tử.

33.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3+ H2O. X là hợp chất?

a)

CO2

b)

KOH

c)

HCl

d)

NaOH

34.

Trong các kim loại nhóm IIA, dãy kim loại phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm

a)

Be, Mg, Ca

b)

Be, Mg, Ba

c)

Ca, Sr, Mg

d)

Ca, Sr, Ba

35.

Thạch cao sống có công thức là:

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaCO3

c)

CaSO4

d)

CaSO3

36.

Một loại nước cứng khí đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Mg(HCO3)2, CaCl2

c)

CaSO4, MgCl2

d)

Ca(HCO3)2, MgCl2

37.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3

b)

CaSO3

c)

CaCl2

d)

Ca(HCO3)2

38.

Công thức của phèn chua là:

a)

K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)


(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

39.

Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

a)

Một chất khí và không chất kết tủa.

b)

Hỗn hợp hai chất khí.

c)

Một chất khí và hai chất kết tủa.

d)

Một chất khí và một chất kết tủa.

40.

Số electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

41.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IA

42.

Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước ?

a)

Dung dịch NaOH vừa đủ.

b)

Dung dịch HCl vừa đủ.

c)

H2O.

d)

Dung dịch CuSO4 vừa đủ.

43.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

a)

thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại.

b)

thực hiện quá trình khử các kim loại

c)

thực hiện quá trình cho, nhận proton

d)

thực hiện quá trình khử các ion kim loại

44.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, Fe, Zn, Mg.

b)

Cu, Fe, Zn, MgO.

c)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

45.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ

a)

Bari

b)

Kali

c)

Natri

d)

Nhôm

46.

Sản phẩm thu được khi hòa tan kim loại kiềm trong nước là

a)

oxut bazo

b)

dung dịch muối

c)

dung dịch bazo

d)

oxit axit

47.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm không đúng

a)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

b)

Màu trắng bạc

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn kim loại Cu

48.

Cho phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH: 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?

a)

NaOH

b)

Al

c)

H2O

d)

NaAlO2

49.

Kim loại nào không phản ứng với HNO3 đặc nguội; H2SO4 đặc nguội?

a)

Al

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

50.

Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính

a)

Al2O3

b)

NaHCO3

c)

Al(OH)3

d)

CaO

51.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

H2SO4

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

HCl

52.

Cho 19,5 gam kim loại M (thuộc nhóm IA) tác dụng với H2O dư, thấy có 5,6 lít khí H2(đktc) thoát ra. Nguyên tử khối của kim loại M là?

a)

23

b)

24

c)

40

d)

39

53.

Khử hoàn toàn 48 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là

a)

16,2

b)

21,6

c)

10,8

d)

5,4

54.

Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là

a)

12gam

b)

20gam

c)

10gam

d)

40gam

55.

Điện phân hòa toàn 14,25 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 3,36 (l) khí (ở đktc) ở anot. Kim loại trong muối là:

a)

Na

b)

Mg

c)

Ca

d)

K

56.

Mô tả ứng dụng của Al nào dưới đây không đúng ?

a)

Dùng để làm đồ trang sức.

b)

Dùng chế tạo dây dẫn điện.

c)

Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.

d)

Dùng trong hỗn hợp tecmit để hàn đường ray.

57.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

8,10

b)

4,05

c)

5,40

d)

2,70

58.

Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

a)

Ba(NO3)2 và Na2CO3

b)

Na2SO4 và BaCl2

c)

KNO3 và Na2CO3

d)

Ba(NO3)2 và K2SO4

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

b)

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

c)

Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)


Ở nhiệt độ thường, H2 khử được Na2O.

60.

Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 448 ml khí (ở đktc) ở anot. Kim loại trong muối là:

a)

Ca

b)

Na

c)

Mg

d)

K

61.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4loãng.

c)

Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dd H2SO4 loãng.

d)

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

62.

Cho 20 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với dung dịch axit HCl dư, thấy có 11,2 lít khí thoát ra. Nguyên tử khối của kim loại M là?

a)

20

b)

24

c)

29

d)

40

63.

Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,05

c)

4,48

d)

3,36

64.

Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là

a)

20gam

b)

12gam

c)

40gam

d)

10gam

65.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

66.

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HCl (dư).
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư); (d) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư).
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

67.

Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.
(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.
Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

68.

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4