wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về phương pháp nhân giống cây trồng

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình nhân giống hữu tính là

1.thu hoạch

2. Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạn

3. Chọn hạt giống gốc

4. Gieo trồng, chăm sóc

5. Bảo quản

a)

4-3-2-1-5

b)

5-4-2-3-1

c)

3-4-1-2-5

d)

3-2-1-4-5

2.

Có mấy phương pháp nhân giống vô tính chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Có phương pháp nhân giống vô tính chính nào?

a)

Giâm cành

b)

Chiết cành

c)

Ghép

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Quy trình giâm cành là

a)

4-3-2-1-5

b)

5-4-2-3-1

c)

3-4-1-2-5

d)

3-2-1-4-5

5.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính

a)

thực hiện phức tạp.

b)

chi phí cao.

c)

dễ phân li tính trạng

d)

cây có tuổi thọ cao

7.

Nhược điểm của phương pháp nhân giống hữu tính

a)

thực hiện phức tạp.

b)

chi phí cao.

c)

dễ phân li tính trạng

d)

cây có tuổi thọ cao

8.

Phương pháp nhân giống hữu tính áp dụng được cho tất cả các loại cây có

a)

củ.

b)

hoa.

c)

hạt.

d)

rễ.

9.

Nhược điểm của phương pháp giâm cành

a)

dễ lây lan bệnh hại.

b)

hệ số nhân giống cao.

c)

dễ phân li tính trạng.

d)

cây có tuổi thọ cao.

10.

Ưu điểm của phương pháp giâm cành

a)

dễ lây lan bệnh hại.

b)

hệ số nhân giống cao.

c)

dễ phân li tính trạng.

d)

cây có tuổi thọ cao.

11.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

12.

Quy trình chiết cành gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

13.

Quy trình ghép cành gồm mấy bước?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

14.

Phương pháp nhân giống hữu tính gồm mấy bước?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

15.

Phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ là

a)

Phương pháp nhân giống hữu tính.

b)

Phương pháp giâm cành.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Phương pháp nhân giống vô tính.

16.

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống cây trồng là

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)

hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)

chi phí thấp, tuổi thọ cao.

17.

Tạo cây mới từ cành vẫn còn nguyên trên cây mẹ là

a)

Phương pháp giâm cành

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp ghép

d)

Phương pháp hữu tính

18.

Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)

hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)

chi phí thấp, tuổi thọ cao.

19.

Ưu điểm của phương pháp ghép

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)

hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)

chi phí thấp, tuổi thọ cao.

20.

Sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác từ cây mẹ đặt trong chất nền để tạo cây mới là

a)

Phương pháp giâm cành

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp ghép

d)

Phương pháp hữu tính

21.

Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển kém

b)

Sinh trưởng kém

c)

Phát triển kém

d)

Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

22.

Chọn phát biểu đúng: Sâu, bệnh hại sẽ:

a)

Gây độc cho người sử dụng

b)

Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm

c)

Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

d)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

23.

Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển kém

b)

Sinh trưởng kém

c)

Phát triển kém

d)

Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

24.

Chọn phát biểu sai: Dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hoại

a)

quả bị đốm đen.

b)

lá bị úa vàng.

c)

lá tươi tốt.

d)

cành bị sần sùi

25.

Sâu, bệnh hại sẽ:

a)

Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

b)

Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm

c)

Làm giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm

d)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

26.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm.

b)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm tăng độ đồng đều của nông sản.

c)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm tỉ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống.

d)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm dẫn đến giảm năng suất.

27.

Ý nghĩa của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm.

b)

làm tăng độ biến dị của nông sản.

c)

làm giảm tỉ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống.

d)

đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

28.

Giai đoạn 3 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành

29.

Giai đoạn 4 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành

30.

Nhóm sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Sâu hại được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Sâu hại được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Giai đoạn đầu tiên của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành

36.

Giai đoạn 2 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành

37.

Bệnh đạo ôn hại lúa do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

38.

Giai đoạn 2 của sâu hại biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Trưởng thành

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Sự phát sinh, phát triển của bệnh do sinh vật chỉ có thể xảy ra khi có mấy điều kiện cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có mấy nhóm nguyên nhân gây bệnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng là:

a)

Xâm nhập

b)

Ủ bệnh

c)

Phát triển bệnh

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Bệnh xoăn vàng lá cà chua do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

44.

Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

45.

Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

46.

Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

47.

Đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

48.

Có mấy loại chế phẩm phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây trồng có nguồn gốc từ vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Đâu là chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

50.

Đâu là chế phẩm nấm trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

51.

Đâu là chế phẩm nấm trừ bệnh?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

52.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy nguyên lí chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Nguyên lí đầu tiên trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

54.

Nguyên lí thứ hai trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

55.

Nguyên lí thứ ba trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

56.

Nguyên lí thứ tư trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

57.

Hòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Thường xuyên thăm đồng ruộng

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

58.

Đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác?

a)

Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

An toàn cho sức khỏe người sản xuất

d)

Hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch

59.

Đâu là nội dung của biện pháp canh tác?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

60.

Đâu là nội dung của biện pháp cơ giới, vật lí?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

61.

Đâu là nội dung của biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

62.

Đâu là nội dung của biện pháp sinh học?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

63.

Có bao nhiêu biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng chủ yếu?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

3

64.

Biện pháp canh tác không có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

An toàn cho sức khỏe của người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Hiệu quả thấp khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch

65.

Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng, không có nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phong là chính

b)

Trừ sớm

c)

Cẩn thận

d)

Có hiện quả kinh tế cao

66.

Biện pháp hóa học không có nhược điểm nào dưới đây?

a)

Gây độc cho con người, cây trồng, vật nuôi

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Hiện quả chậm, không có ác dụng dập dịch

d)

Tiêu diệt các sinh vật có lợi khác

67.

Đâu là ưu điểm của biện pháp cơ giới, vật lí?

a)

Đơn giản, dễ thực hiện

b)

Giảm chi phí phòng, trừ sâu, bệnh

c)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

d)

Tiết kiệm thời gian và công sức