wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 11 - A3 HQ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy?

a)

lao động

b)

thị trường

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các ctkt là do có sự khác nhau về?

a)

đksx

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quan hệ tài sản

3.

Người sx, kinh doanh giành lấy các đk thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sx và lưu thông hàng hoá, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Khủng hoảng

4.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các CTKT đó là giữa họ luôn có sự

a)

ganh đua

b)

thoả hiệp

c)

thoả mãn

d)

ký kết

5.

Thấy quán ăn của mình ế khách, anh K đã trao đổi vs vợ về vc quán bán thêm một vài món mới đồng thời đổi ms phong cách, thái độ phục vụ khách hàng, đầu tư nơi để xe và đổi mới công tác truyền thông. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

a)

cạnh tranh lành mạnh

b)

cạnh tranh tiêu cực

c)

chiêu thức trong kinh doanh

d)

cạnh tranh lành mạnh

6.

Yếu tố nào ảnh hướng đến cung mang tính tập trung nhất

a)

chi phí sản xuất

b)

giá cả các yếu tố sx

c)

Nguồn lực

d)

năng suất lđ

7.

Hai cửa hàng kinh doanh thuốc tân dược của anh P và anh K cùng bí mật bán thêm thực phẩm chức năng ngoài danh mục được cấp được của anh và anh K định kì, anh P đã nhờ chị S chuyển mười triệu đồng cho ông H trưởng đoàn thanh tra liên ngành để ông bỏ qua chuyện này. Vì vậy, khi tiến hành kiểm tra hai quầy thuốc trên, ông H chỉ lập biên bản xử phạt cửa hàng của anh K. Những ai dưới đây sd các thủ đoạn phi pháp trong cạnh tranh?

a)

anh P, ông H và chị H

b)

anh P, anh K, chị S

c)

anh P, anh K

d)

anh P và chị S

8.

Là sự thoả thuận giữa người bán sức lđ và người mua sức lđ về tiền công, tiền lg và các đk làm vc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động

b)

thị trg việc làm

c)

lao động

d)

việc lm

9.

Công ty Hoàng Long chuyên sản xuất đồ gốm, hiện công ty đang bày bán 1200 sản phẩm ở cửa hàng, 700 sản phẩm đang ở trong kho. Cung về mặt hàng gốm của công ty Hoàng Long là

a)

700 sp

b)

1900 sp

c)

1200 sp

d)

3100 sp

10.

Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Xét về quan hệ cung cầu thì nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây

a)

Cung - Cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

d)

Cung- cầu triệt tiêu lẫn nhau

11.

Khi tham gia vào thị trường vc làm, người lđ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cho xh

b)

Tìm kiếm vc lm cho mình

c)

Tuyển được nhiều lao động mới

d)

Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội

12.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật

a)

Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thoả thuận.

b)

Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.

c)

Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc

d)

Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lđ

13.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?

a)

Mức lương của ng lđ

b)

Thời giờ lm vc, thời giờ nghỉ ngơi

c)

Sở thích của người lđ

d)

BHXH và thất nghiệp

14.

Việc làm là hđ lđ tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

Bắt buộc

b)

Không cấm

c)

Cấm

d)

quy định

15.

Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Thiếu việc làm cho người cần tìm việc

b)

Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội

c)

Thiếu nguồn lực lđ

d)

Mất cân đối trong sx

16.

Những người nào dưới đây góp phần tạo ra thị trường việc làm?

a)

Ngừoi tạo ra vc làm và ng đáp ứng yêu cầu của vc làm

b)

người lđ và ng chủ dn bất kì

c)

giám đốc dn và ng có khả năng lđ

d)

tập thể ng lđ và lãnh đạo công ty

17.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

thất nghiệp

b)

trưởng thành

c)

phát triển

d)

tự tin

18.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp trá hình

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp cơ cấu

19.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

a)

Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn

b)

Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội

c)

Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

d)

Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế..

20.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tự nguyện

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp chu kì

21.

: Theo thống kê của Sở Y tế tỉnh N, số sinh viên theo học các ngành Dược, Điều dưỡng ở các hệ cao đẳng, trung cấp tốt nghiệp hằng năm rất lớn. Tuy nhiên mỗi năm, tình chỉ bố trí được chỗ làm với số lượng có hạn cho đối tượng này nên nhiều sinh viên ra trường bị thất nghiệp. Trong khi đó, tỉnh rất cần các bác sĩ có chuyên môn cao nhưng lại khó tuyển dụng. Nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp trong trường hợp trên là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do không hài lòng vs cv

b)

Do vi phạm kỉ luật lao động

c)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

d)

Do mất cân đối cung cầu lao động

22.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

Một con số

b)

Hai con số trở lên

c)

Không đáng kể

d)

Không xác định

23.

Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Nhà nước mua ngoại tệ

b)

Các chi phí đầu vào giảm

c)

Chi phí sản xuất giảm

d)

Lượng cung tiền đưa ra ít

24.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

mở rộng quy mô sx

b)

thu hẹp quy mô sx

c)

tăng cường tiềm lực tài chính

d)

đẩu mạnh xuất khẩu hàng hoá

25.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội

26.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Đam mê

b)

Hiểu biết

c)

Lợi thế

d)

Bệnh lý

27.

27: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động nhóm

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực pháp lý

d)

Năng lực quản lý

28.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lc kd

b)

Thiết lập các mqh kd

c)

Bổ sung kthuc sx, kd

d)

Nâng cao trình độ chuyên môn sx

29.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

năng lực ms mẻ, độc đáo

b)

năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

năng lực thuyết trình vượt trội

d)

năng lực khả thi, cạnh tranh

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính thời điểm

c)

Tính hấp dẫn

d)

Tính ổn định

31.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Lợi thế đam mê, hiểu biếu và nguồn cung ứng, vị trí triển khai

d)

Ưu điểm nội tại và sự tích cực từ bên ngoài

32.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

năng lực chuyên môn

b)

năng lực giao tiếp

c)

năng lực thực hành

d)

năng lực sáng tạo

33.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Sự đam mê

b)

Sự cạnh tranh

c)

Kinh nghiệm bản thân

d)

Thành phần gia đình

34.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

tính thật thà

b)

tính trung thực

c)

tính quyết đoán

d)

tính kiên trì

35.

Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?

a)

trung thực

b)

trách nhiệm

c)

tôn trọng

d)

hợp tác

36.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

đảm bảo lợi ích chính đáng cho ng ld

c)

sx, kd hàng giả, kém chất lg

d)

phân bt đối xử giữa các lđ nam và nữ

37.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kd là các chủ thể đó p có?

a)

chữ tín

b)

nh tiền

c)

cổ phiếu

d)

địa vị

38.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

gia tăng tỉ lệ thất nghiệp

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh

d)

không bị thanh tra kiểm toán

39.

Nội dung nào không là một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể sản xuất, kinh doanh?

a)

giữ chữ tín, tôn trọng và bv lợi ích của khasch hàng

b)

có trách nhiệm vs bản thân, chủ động học tập, nâng cấp bản thân

c)

tôn trọng, đảm bảo lợi ích chính đáng của ng lđ

d)

tích cực th trách nhiệm xh

40.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ

b)

lên án, ngăn chặn

c)

thờ ơ, vô cảm

d)

học tập, noi gương

41.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chỉ tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

tính hợp lí

b)

tính kế thừa

c)

tính giá trị

d)

tính thời đại

42.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hđ vh- xh

b)

hđ sx - kd

c)

hđ sáng tạo nghệ thuật

d)

hđ tiêu dùng sp

43.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pluat

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

ko sx hàng quốc cấm

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

44.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

b)

ksoat tăng trg kte

c)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu

d)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư

45.

Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới là cung, còn những hàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải. Xét về bản chất của khái niệm cung thì hiểu như thế nào là đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?

a)

Cung là hàng hóa hiện đang có trên thị trường

b)

Cung là hóa chuẩn bị đưa ra thị trường trong thời gian tới.

c)

Cung là hàng hóa hiện có trên thị trường và sắp sửa đưa ra thị trường

d)

Cung là hàng hóa nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới.

46.

Hiện nay trên các tuyến phố, các cửa hàng ở thành phố X có các chương trình giảm giá, khuyến mãi từ 50% đến 70% nhiều mặt hàng để kích thích tiêu dùng. Xét về mặt quan hệ cung cầu thì các cửa hàng này đã vận dụng tốt quan hệ nào dưới đây

a)

Giá cả tăng cung tăng

b)

Giá cả giảm cầu tăng

c)

Giá cả ảnh hưởng tới cung cầu

d)

Cung cầu ảnh hưởng tới giá cả

47.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nà gì dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hoá

a)

giá cả yếu tố đầu vào

b)

công nghệ sản xuất

c)

dự đoán người sản xuất

d)

dự đoán của người tiêu dùng

48.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung- cầu?

a)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trg

b)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

c)

Cung - cầu độc lập vs nhau

d)

Cung - cầu tđ lẫn nhau

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

đến giá cả thị trường

b)

đến lưu thông hàng hoá

c)

đến quy mô thị trường

d)

tiêu cực đến ng tiêu dùng

50.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trọng tuyển dụng?

a)

lao động đc đào tạo

b)

lao động giản đơn

c)

lao động không qua đào tạo

d)

lao động có trình độ thấp

51.

Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình, chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê anh X đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp này những ai không phải là chủ thể tham gia vào thị trường lao động?

a)

ông M và anh T

b)

ông M và anh X

c)

anh T và anh X

d)

anh X và chị L

52.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

mất cân đối cung cầu lao động

c)

bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

d)

nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

53.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

xuất khẩu lao động

b)

bảo trợ tài sản

c)

miễn các loại thuế

d)

chia đều nguồn thu nhập

54.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

Khuyến khích làm giàu hợp pháp

b)

có mức sống đầy đủ về vật chất

c)

Bồi dưỡng để phát triển tài năng

d)

Chủ động xử lý công tác truyền thông

55.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hoá tăng lên

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Cầu có xu hướng tăng lên

d)

Thu nhập người dân tăng

56.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

vay vốn ưu đãi để sx

b)

chăm sóc sức khoẻ ban đầu

c)

chăm sóc sức khoẻ khi ốm

d)

chiếm hữu tài nguyên

57.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

phát triển kinh tế du lịch cộng đồng

b)

khuyến khích để phát triển tài năng

c)

sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội

d)

tận dụng tối đa mọi nguồn lực

58.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?

a)

Là lạm phát 2 - 3 con số (10% - <1000% hằng năm)

b)

Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng

59.

Lạm phát do tổng cầu của nền kinh tế tăng làm cho mức sản lượng và mức giá chung của nền kinh tế tăng gọi là lạm phát do

a)

chi phí đẩy

b)

cầu kéo

c)

tự nhiên

d)

chu kỳ

60.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trg

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

61.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?

a)

Mở rộng hđsx

b)

Cung cấp nguồn vật liệu

c)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu

d)

Phân phối vật liệu cho đại lí

62.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kd

b)

mục tiêu kd

c)

cơ hội kd

d)

chiến lược kd

63.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

thời gian kd sẽ đạt dc thành công

b)

lựa chọn loại sp, dv cung cấp cho thị trường nhằm thu dc lợi nhuận

c)

lựa chọn loại sp, dv để đóng góp cho nền kt

d)

phát triển kt, đóng góp cho gđ

64.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho ctkd

b)

Lành mạnh hoá và thúc đẩy thị trg

c)

Giảm thiểu nguy cơ lạm phát, tăng giá

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

65.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Định hướng cơ quan quản lý nhà nước

b)

Định hướng CTSX

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp

66.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

Chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Gian lận và trốn thuế

c)

Chống lạm phát giá cả

d)

Chống thất nghiệp

67.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh doanh khi

a)

Từ chối vc bán hàng giả

b)

Từ chối vc gian lận thuế

c)

Cố ý trì hoãn vc nộp thuế

d)

Cố ý duy trì vc khuyến mại

68.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho ng lđ

c)

Phân bt đối xử giữa các lao động nam và nữ

d)

Sản xuất, kdoanh hàng giả, kém chất lg

69.

Chị P thuê ông M là chủ một công ty in làm bằng đại học giả rồi dùng bằng giả đó đăng kí kinh doanh thuốc tân dược. Đồng thời, chị P tiếp cận với ông T là lãnh đạo cơ quan chức năng nhờ giúp đỡ mình và loại hồ sơ của chị K cũng đang xin đăng kí kinh doanh thuốc tân dược. Sau khi nhận của chị P năm mươi triệu đồng, ông T đã loại hồ sơ hợp lệ của chị K và cấp giấy phép kinh doanh cho chị P. Hành vi của những ai dưới đây vi phạm những chuẩn mực đạo đức khi kinh doanh?

a)

Chị P và chị K

b)

ông M và chọ K

c)

Ông M và chị P

d)

ông T và ông M

70.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kính doanh trong mối quan hệ giữa ctsx xuất với người lao động là

a)

đối xử bình đẳng, công bẳng với nhân viên

b)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm vs cộng đồng

d)

không sx, kd hàng kém chất lượng

71.

Hai cửa hàng kinh doanh thuốc tân dược của anh P và anh K cùng bí mật bán thêm thực phẩm chức năng ngoài danh mục được cấp phép. Trước đợt kiểm tra định kì, anh P đã nhờ chị S chuyển mười triệu đồng cho ông H trưởng đoàn thanh tra liên ngành để ông bỏ qua chuyện này. Vì vậy, khi tiến hành kiểm tra hai quầy thuốc trên, ông H chỉ lập biên bản xử phạt cửa hàng của anh K. Hành vi của những ai dưới đây vi phạm những chuẩn mực đạo đức khi kinh doanh?

a)

anh K và anh P

b)

Anh K và chị S

c)

anh P và chị S

d)

ông H và anh K

72.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh vs đối thủ

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng