wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 cuối kì 2 🥹

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền tây

b)

Miền đông

c)

Miền bắc

d)

Miền nam

2.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liênkết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Du lịch

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính - ngân hàng

3.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây thực phẩm

4.

Loài vật nuôi nhiều nhất ở miền tây Trung Quốc là

a)

Cừu

b)

c)

Ngựa

d)

Lợn

5.

Trung quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường ô tô cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thuỷ nội địa

d)

Đường biển quốc tế

6.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc nhảy vọt

b)

Các kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hoá

d)

Cuộc cách mạng văn hoá

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hoá dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

8.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

9.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

QDP bình quân đầu người

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Đầu tư nước ngoài ( FDI)

10.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoánglà

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu rất lớn

11.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền tây

b)

Vùng duyên hải

c)

Phía nam

d)

Trung tâm đất nước

12.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

13.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu

b)

Du lịch

c)

Tài chính

d)

Nông nghiệp

14.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ chephủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch

b)

Bảo vệ rừng

c)

Trồng rừng

d)

Phát triển nương rẫy

15.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

16.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ

c)

Đứng thứ ba thế giớii, sau Hoa Kỳ và Nga

d)

Đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.​

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt. ​

d)

Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.

18.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

19.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.

d)

Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.

20.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sauđây?

a)

Tích cực trồng rừng

b)

Cấm triệt để việc khai thác rừng

c)

Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm

d)

Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên

21.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng tronggiai đoạn 2010 – 2020 là do

a)

qui mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn.

b)

Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn.

c)

du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận.

d)

sự phát triển nhanh của các ngànhcông nghiệp.

22.

Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sauđây?

a)

Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài ngày cànglớn.

c)

Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới.

d)

Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.

23.

Chính sách hiện đại hoá của Trung Quốc vào cuối thập niên 70 của thế kỉ XX tập trung vào 4 lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học - kĩ thuật và quốc phòng.

b)

Công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải.

c)

Nông nghiệp, dịch vụ, thương mại và cơ sở hạ tầng.

d)

Nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng.

24.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

25.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc,

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của trung quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

27.

Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Tổng GDP tăng lên lớn

c)

Đời sống dân nâng cao

d)

Giảm tỉ xuất tăng dân dân số

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

29.

Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

Các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

c)

Dân cư tập trung với mật độ rất cao

d)

Các dân tộc ít người có số lượng lớn

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

31.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động, tài nguyên và thị trường.

b)

tài nguyên, nguồn vốn và lao động.

c)

nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất.

d)

lao động, thị trường, cơ sở vật chất.

32.

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có biến động và luôn ở mức thấp.

b)

Có biến động song luôn ở mức cao.

c)

Không biến động và luôn ở mức cao.

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

35.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm

b)

Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu

d)

Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu

36.

Cộng hoà nam phi nằm ở

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu nam

c)

Bán cầu đông và tây

d)

Hoàn toàn ở bán cầu tây

37.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sauđây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

38.

Cộng hòa nam phi

a)

Nằm ở phía nam châu phi

b)

Giáp với thái bình dương

c)

Liền kề với kênh đào xuy-ê

39.

Cộng hoà nam phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam đại dương

b)

Bắc băng dương

c)

Đại tây dương

d)

Thái bình dương

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của cộng hoà nam phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

41.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xavan

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng lá kim

42.

Cao nguyên trung tâm ở cộng hoà nam phi nằm ở

a)

Phía tây

b)

Nội địa

c)

Ven biển

d)

Phía bắc

43.

Cộng hoà nam phi có

a)

Đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

Vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

Nhiều cửa sông ở dọc ven biển

d)

Bờ biển ngắn nhưng biển rộng

44.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

Bình nguyên

b)

Bán bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Núi cao

45.

Phần lớn lãnh thổ cộng hoà nam phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Nhiệt đới và ôn đới

c)

Ôn đới và cận nhiệt

d)

Xích đạo và nhiệt đới

46.

Phần lãnh thổ phía tây cộng hoà nam phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa trung hải

d)

Ôn đới lục địa

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

48.

Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa trung hải

d)

Ôn đới lục địa

49.

Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa trung hải

d)

Ôn đới lục địa

50.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

Da trắng

b)

Da đen

c)

Da màu

d)

Da vàng

51.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

Kim cương

b)

Vàng

c)

Man-gan

d)

Bạch kim

52.

Nam phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí.

b)

bạch kim, vàng và crôm.

c)

vàng, dầu khí và than đá.

d)

vàng, đất hiếm và crôm.

53.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở cộng hoà nam phi diễn ra chủ yếu ở

a)

Ven biển

b)

Phía bắc

c)

Phía nam

d)

Nội địa

54.

Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa khô hạn.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

cận nhiệt địa trung hải.

d)

nhiệt đới gió mùa.

55.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.​

b)

Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.

c)

Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp.​

d)

Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.

56.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.

b)

Giao thông hàng không và ngành du lịch.

c)

Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.

d)

Thương mại với tất cả các nước châuPhi.

57.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

a)

đồng bằng, sơn nguyên.

b)

núi, cao nguyên và đồi.

c)

núi cao, đảo, đồng bằng.

d)

trung du, đồi, núi thấp.

58.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triểnlà

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

dân số đông, lao động chất lượng.

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

59.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi?

a)

Nằm ở phía nam của châu Phi.

b)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở Nam bán cầu.

c)

Kéo dài từ khoảng vĩ độ 220 N đến khoảng vĩ độ 35°N.

d)

Án ngữ tuyến đường biển giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

60.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về tự nhiên của Cộng hoà Nam Phi?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

b)

Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, nhiều rạn san hô.

c)

Khí hậu nhiệt đới là chủ yếu nhưng có sự phân hoá giữa các vùng.

d)

Giàu khoáng sản, đặc biệt vàng, kim cương có trữ lượng lớn.

61.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm sinh vật của Cộng hoà Nam Phi?

a)

Diện tích rừng lớn, thảm thực vật chủ yếu là rừng thường xanh.

b)

Diện tích rừng nhỏ, thảm thực vật chủ yếu là đồng cỏ, thảo nguyên.

c)

Có đa dạng sinh học cao, với nhiều loài thực vật và động vật đặc hữu.

d)

Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên đã được công nhận là di sản thế giới.

62.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ Cộng hoà Nam Phi?

a)

Nằm ở cả hai bán cầu Bắc và Nam.

b)

Chiếm khoảng 4,0% diện tích châu Phi.

c)

Có chung biên giới trên đất liền với 6 quốc gia.

d)

Có đường bờ biển kéo dài hơn 3 000 km.

63.

Cộng hoà Nam Phi nằm chủ yếu trong đới khí hậu nào dứoi đây?

a)

Xích đạo và nhiệt đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt

c)

Cận nhiệt và ôn đới

d)

Ôn đới và hàn đới

64.

Các kiểu rừng chính ở cộng hoà Nam Phi là?

a)

rừng thưa và xa van, rừng lá cứng.

b)

rừng lá rộng, rừng thưa và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa và xavan.​

d)

rừng thưa và xavan, rừngthường xanh.

65.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi ở Cộng hoà Nam Phi?

a)

Sông ít có giá trị về giao thông.

b)

Nhiều sông, chủ yếu là sông ngắn và dốc.

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là bang tuyết tan.

d)

Sông ngòi bắt nguồn từ các cao nguyên và dãy núi ở nội địa.

66.

Dân cư nam phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.

b)

phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam.

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.

67.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản, nhất là

a)

Kim loại quý hiếm

b)

Dầu mỏ và than đá

c)

Khí tự nhiên và sắt

d)

Đất hiếm và đồng

68.

Cộng hoà Nam Phi có

a)

quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

tốc độ gia tăng dân số hàng năm khácao.

c)

phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao nhưng đang giảm.

69.

Đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu ở phía nào sau đây?

a)

Tây nam và đông nam

b)

Tây nam và đông bắc

c)

Đông nam và tây bắc

d)

Tây bắc và đông bắc

70.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

Lúa gạo, ngô, lạc

b)

Lúa mì, ngô, lạc

c)

Chè, cà phê, điều

d)

Đậu tương, dừa

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu Địa Trung Hải.

b)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.

c)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.

d)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.

c)

Dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.

d)

Tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị