wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 gk

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

chỉ số phát triển con người còn thấp

c)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

chỉ số phát triển con người còn thấp

c)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

3.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

đông á

b)

trung đông

c)

bắc mỹ

d)

đông âu

4.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu âu

b)

bắc mỹ

c)

châu phi

d)

bắc á

5.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống(HDI) cao

d)

dịch vụ có tăng tỉ trọng cao trong nền kinh tế

6.

Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở

a)

gia tăng tự nhiên dân số rất thấp

b)

cơ cấu dân số trẻ, lao động đông

c)

tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao

d)

tốc độ tăng dân số hàng năm lớn

7.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đấy mạnh

a)

công nghiệp hoá

b)

đô thị hoá

c)

xuất khẩu

d)

dịch vụ

8.

Các nước đang phát triển có

a)

mức sống người dân thấp

b)

hoạt động nghiên cứu tốt

c)

phát triển mạnh giáo dục

d)

phát triển mạnh thông tin

9.

Các nước phát triển có

a)

mức sống của người dân cao

b)

phát triển thông tin còn chậm

c)

thành quả nghiên cứu còn thấp

d)

giáo dục còn nhiều khó khăn

10.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

chỉ số HDI vào loại rất lớn

b)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

c)

tỉ lệ người biết chữ rất cao

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp

11.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hoá

c)

khoa học

d)

chính trị

12.

Biếu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

14.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghiệp

c)

thúc đẩu sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước

15.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩu nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triên?

a)

phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn

b)

môi trường bị suy thái trong phạm vi toàn cầu

c)

áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?

a)

tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghê

b)

tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hoá quan hệ quốc tế

c)

tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao

d)

tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn háo sang các nước mới phát triển

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

19.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

20.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường hoá tự do thương mại ở trong khu vực

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

21.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

tăng cường tự do hoá thương mại trong khu vực

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

d)

tăng sức ép về tính tự chủ về quyền lực của mỗi nước

22.

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) được thành lập năm

a)

1935

b)

1995

c)

1989

d)

1945

23.

Tổ chức Thương mại Thể giới được thành lập năm

a)

1935

b)

1945

c)

1995

d)

1989

24.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

sử dụng nước ngọt

b)

an ninh toàn cầu

c)

chống mưa axit

d)

ô nhiễm không khí

25.

Đe dọạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

biến đổi khí hậu

b)

sung đột tôn giáo

c)

sung đột sắc tộc

d)

các vụ khủng bố

26.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

ổn định, hoà bình thế giới

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

chống khan hiếm nước ngọt

d)

bảo vệ môi trường ven biển

27.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

28.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Can-na-đa

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

29.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

30.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

31.

toàn bộ bộ phận phía nam của lục địa Nam Mỹ có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

c)

cận xích đạo và xích đạo.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới.

32.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

33.

Phía tây khu vực Mỹ la - tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

thuỷ điện

b)

trồng trọt

c)

khai thác thủy sản

d)

nuôi trồng thuỷ sản

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 23,5% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung

37.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh

a)

khai thác quá mức

b)

mở rộng trồng trọt

c)

du canh và du cư

d)

mở rộng thuỷ điện

38.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

khá cao và tăng chậm.

c)

rất cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

39.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

40.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ LaTinh

a)

Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

Thất nghiệp Đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

Thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

41.

Khu vực Mỹ La Tinh có

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số già

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

42.

Dân cư Mỹ La Tinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

43.

Mỹ La Tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

c)

Có người bản địa và da đen

d)

Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

44.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ La Tinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

Chênh lệch giàu nghèo rất lớn

d)

Dân nông thôn vào đô thị đông

45.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao Việt Nam phát, thất nghiệp

b)

Tỉ suất cao, bạo lực, tiện nạn ma túy, lạm phát thất nghiệp

c)

Bất ổn chính trị, bạo lực, ma túy, lạm phát, thất nghiệp

d)

Dân đô thị Đông, bạo lực, tệ nạn ma tuý , lạm phát, thất nghiệp

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La Tinh

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

47.

Tốc độ phát triển di DP của Mỹ La Tinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

Tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định

b)

Nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt

c)

Thị trường thế giới thường xuyên biến động

d)

Nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung

48.

Liên minh châu âu (EU)chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

49.

Tổng số các nước thành viên của e cu hiện nay 2020

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

50.

Vào năm 2020 nước nào sau đây ra khỏi EU

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thuỵ Điển

51.

Mục tiêu của EU là

a)

Tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

b)

Xây dựng ,phát triển một khu vực có hoà hợp về kinh tế chính trị và xã hội

c)

Cùng liên kết về kinh tế pháp luật an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

Góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

52.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra là mục đích của EU

a)

kinh tế

b)

luật pháp

c)

nội vụ

d)

chính trị

53.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viên châu âu

d)

Hội đồng châu âu

54.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo quyết định của ủy ban liên minh châu âu

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Nghị viện châu âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Tòa án châu âu

55.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

Cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

Cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

Đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

Đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

56.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tạo mức sống của người dân đồng đều

57.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường trung châu âu không phải là

a)

Thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

b)

Giảm chi phí về cước phí vận tải

c)

Tạo thống nhất về thể chế chính trị

d)

Dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung đồng Euro của EU

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

c)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

d)

Tất cả các thành viên EU đã dùng chung

59.

Đồng tiền chung của châu âu đồng Euro chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

60.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU

1, Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu âu

2, Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước

3, Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU

4, Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Đối với thị trường nội địa, các nước EU đã

a)

Ký kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hoá

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

62.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển măng sơ

c)

Dùng đồng tiền chung của eu

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

63.

Phát triển liên kết vùng ở châu âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

xã hội

d)

văn hoá

64.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng

a)

Đi sang nước láng riêng làm việc trong ngày

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau

c)

Nhiều trường học tổ chức khóa đào tạo chung

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng

65.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về EU

1, Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt

2, Sử dụng cùng một đồng tiền chung EẺuo

3, Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

4, Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

EU không phải

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

Sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

Là bạn hàng lớn nhất các nước đang phát triển

d)

Có tất cả các nước ở lãnh thổ châu âu đều tham gia

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức Thương mại hàng đầu thế giới