wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 66

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nào sau đây liên quan tới phần mềm?

a)

Thay màn hình có độ phân giải cao hơn

b)

Đảm bảo kết nối máy tính vào mạng

c)

Kiểm soát và duy trì hoạt động của máy tính

d)

Phát hiện nguyên nhân hỏng thiết bị để biết liệu có thể sửa, thay thế hay cấu hình lại

2.

 Công việc nào sau đây liên quan tới phần cứng?

a)

Hướng dẫn người dùng sử dụng máy tính và thiết bị công nghệ thông tin đúng cách và hiệu quả.

b)

Cài đặt hệ điều hành, cấu hình mạng và các ứng dụng văn phòng.

c)

Lắp đặt, sửa chữa hoặc thay thế các linh kiện máy tính bị hỏng.

d)

Rà soát an toàn của hệ thống bằng cách quét mã độc và cấu hình phần mềm phòng chống virus.

3.

Cơ sở đào tạo nào sau đây có đào tạo các ngành học liên quan đến nghề sửa chữa và bảo trì máy tính?

a)

Trường Cao đẳng Y Dược Hà Nội

b)

Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

c)

Trường Cao đẳng Du lịch Hà nội

d)

Trường Cao đẳng nghề Bách Khoa Hà Nội

4.

Ngành đào tạo nào sau đây không liên quan đến ngành nghề sửa chữa và bảo trì máy tính?

a)

Công nghệ kĩ thuật phần mềm máy tính

b)

Thương mại điện tử

c)

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

d)

Công nghệ kĩ thuật phần cứng máy tính

5.

Người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kiến thức nào sau đây?

a)

Kiến thức về cơ sở dữ liệu

b)

Kiến thức về lập trình

c)

Kiến thức về hệ điều hành

d)

Kiến thức marketing

6.

Vì sao người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kĩ năng giao tiếp?

a)

Để biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu hướng dẫn, thông tin hữu ích được chia sẻ trên Internet và phương pháp khắc phục lỗi.

b)

Để hoàn thành dự án sửa chữa, bảo trì trong thời gian quy định và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

c)

Để hiểu các yêu cầu của người dùng từ đó có thể giải thích và tư vấn cho họ các giải pháp kĩ thuật một cách dễ hiểu.

d)

Để có hiểu biết về công nghệ mới

7.

Vì sao người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kĩ năng quản lí thời gian?

a)

Để hoàn thành dự án sửa chữa, bảo trì trong thời gian quy định và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

b)

Để có hiểu biết về công nghệ mới.

c)

Để biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu hướng dẫn, thông tin hữu ích được chia sẻ trên Internet và phương pháp khắc phục lỗi.

d)

Để hiểu các yêu cầu của người dùng từ đó có thể giải thích và tư vấn cho họ các giải pháp kĩ thuật một cách dễ hiểu.

8.

IDS là gì?

a)

Hệ thống phòng thủ tường lửa

b)

Hệ thống tấn công dò lỗ hổng

c)

Hệ thống phát hiện xâm nhập

d)

Hệ thống bảo mật dưa trên máy chủ

9.

Ngành học nào sau đây không liên quan tới nhóm nghề quản trị trong lĩnh vực công nghệ thông tin??

a)

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

b)

An ninh mạng

c)

Công nghệ phần mềm

d)

Hệ thống thông tin

10.

Trường đại học nào sau đây là không đào tạo các ngành liên quan đến nhóm nghề quản trị trong lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

Đại học Bách khoa Hà nội

b)

Học viện Kỹ thuật quân sự

c)

Trường Đại học Công nghệ-ĐHQGHN

d)

Học viện Phòng không - Không quân

11.

Quản trị và bảo trì hệ thống bao gồm những công việc gì?

a)

Quản lí và duy trì hệ thống mạng máy tính của tổ chức.

b)

Phát triển và triển khai biện pháp bảo mật, giám sát mạng để phát hiện sự xâm nhập trái phép và xử lí các vụ việc liên quan đến bảo mật.

c)

Cài đặt, cấu hình và bảo mật mạng, theo dõi hiệu suất, xử lí sự cố mạng và đảm bảo mạng luôn hoạt động ổn định.

d)

Cài đặt, cập nhật và xử lí sự cố để đảm bảo sự ổn định và hiệu suất làm việc của hệ thống.

12.

Vì sao người làm việc trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin cần có kiến thức về Luật pháp và tuân thủ quy định?

a)

Để nắm được cách xử lí hiệu quả các sự cố hệ thống, sửa lỗi phần mềm và phần cứng, đảm bảo sự ổn định của hệ thống.

b)

Để nắm được cấu trúc và hoạt động của mạng máy tính, bao gồm giao thức mạng, phân tích lưu lượng mạng và các thiết bị mạng.

c)

Để có hiểu biết và tuân thủ luật pháp, các quy định, cũng như các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành về bảo mật thông tin và an ninh mạng.

d)

Để nắm được các phương thức tấn công mạng.

13.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến an ninh mạng?

a)

Sự gia tăng nhanh chóng của dữ liệu, dẫn đến nhu cầu chuyển đổi sang sử dụng dịch vụ đám mây an toàn của các đơn vị, tổ chức.

b)

Sự gia tăng số lượng và chủng loại các thiết bị công nghệ thông tin, từ máy tính cá nhân đến thiết bị IoT.

c)

Các đơn vị, tổ chức, các cơ quan chính phủ cũng ngày càng chú trọng đến việc tuân thủ các quy định an ninh thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân.

d)

Nguy cơ tấn công hệ thống thông tin ngày càng phức tạp với những phương thức tấn công đa dạng.

14.

Khi nào bạn nên sử dụng chế độ "Duplicate" trên màn hình mở rộng?

a)

Khi làm việc đa nhiệm

b)

Khi trình bày nội dung cho nhiều người

c)

Khi muốn sử dụng màn hình mở rộng thay cho màn hình máy tính chính

d)

Khi chỉ cần làm việc với màn hình máy tính

15.

Chế độ "Extend" trên màn hình mở rộng cho phép:

a)

Hiển thị cùng một hình ảnh trên cả hai màn hình

b)

Chỉ sử dụng màn hình máy tính

c)

Mở rộng không gian làm việc bằng cách sử dụng màn hình bổ sung

d)

Tắt màn hình máy tính và chỉ sử dụng màn hình mở rộng

16.

Nhà thông minh (Smart Home) có thể điều khiển các thiết bị qua:

a)

Cáp tín hiệu

b)

Bluetooth

c)

Wi-fi

d)

Bluetooth và Wi-fi

17.

Khi kết nối máy tính và điện thoại qua Bluetooth, nếu máy tính hiển thị thông báo "Your device is ready to go", điều này có nghĩa là:

a)

Máy tính đã kết nối thành công với điện thoại

b)

Điện thoại đã chấp nhận kết nối

c)

Tệp đã được truyền thành công

d)

Kết nối cần được xác thực thêm

18.

Mỗi trang web đầy đủ nhất bao gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

4

19.

Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung website

b)

Thanh điều hướng

c)

Thông tin về bản quyền của website

d)

Thông tin mới cập nhật của website

20.

Biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt được gọi là gì?

a)

Favicon

b)

Weblogo

c)

Favlogo

d)

Webicon

21.

 Phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google là

a)

Google Travel

b)

Google Drive

c)

Google Sites

d)

Google Jamboard

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi trang web phải bắt nguồn từ một nhu cầu cụ thể.

b)

Thân trang là phần chứa nội dung của trang web, thường được bố cục thành các khối hình chữ nhật, mỗi khối trình bày một nội dung với tiêu đề riêng.

c)

Phần đầu trang có thể bao gồm những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

d)

Việc xây dựng trang web cần bắt đầu với việc phân tích, xác lập định hướng về mục đích của trang web và đối tượng người dùng.

23.

Khi xây dựng trang web, em cần làm gì để định hình ý tưởng?

a)

Xây dựng kiến trúc nội dung, thiết kế mĩ thuật, chọn bảng màu, phông chữ,…

b)

Làm logo, favicon, ảnh nền và đặt tên trang web.

c)

Lựa chọn phần mềm để xây dựng trang web.

d)

Xác định mục đích và đối tượng phục vụ của trang web.

24.

Em nên chọn các phông chữ loại nào cho các bảng chọn trên thanh điều hướng?

a)

Monospace

b)

Serif

c)

Fantasy

d)

Sans Serif

25.

Để nhập hoặc hiển thị tên tệp lưu trữ trang web trên Google Sites, bạn cần sử dụng dòng nào trong giao diện tạo phần đầu trang?

a)

Dòng Nhập tên trang web

b)

Dòng Tiêu đề trang

c)

Dòng Trang web không có tiêu đề

d)

Dòng Thay đổi hình ảnh

26.

Để thiết lập favicon cho trang web, bạn cần sử dụng chức năng nào trong giao diện tạo phần đầu trang?

a)

Dòng Nhập tên trang web

b)

Dòng Tiêu đề trang

c)

Dòng Thay đổi hình ảnh

d)

Dòng Logo và favicon

27.

Phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google là

a)

Google Sildes

b)

Google Express

c)

Google Pay

d)

Google Sites

28.

Phần đầu trang có thể chứa thông tin nào sau đây?

a)

Thông tin liên hệ

b)

Tiêu đề trang web

c)

Nội dung trang web

d)

Những thông tin cần nhấn mạnh thêm

29.

Phần đầu trang không có kích thước tuỳ chọn nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu đề

b)

Bìa

c)

Biểu ngữ nhỏ

d)

Biểu ngữ lớn

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Logo có thể có dạng hình chữ nhật, favicon dạng hình vuông với kích thước 16 16, 32 32, 48 48 px.

b)

Có thể chọn ảnh nền trang web từ ảnh trong Google Drive, Google Photos hay ảnh trên Internet.

c)

Các kích thước tuỳ chọn của phần đầu trang chỉ khác nhau về chiều rộng.

d)

Khi thiết lập ảnh nền cho trang web, độ sáng của ảnh được tự động điều chỉnh để vẫn đọc được phần chữ trên nền.

31.

Biểu tượng    dùng để làm gì?

a)

Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong đầu trang.

b)

Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền.

c)

Thêm bộ lọc cho ảnh nền

d)

Điều chỉnh độ sáng của ảnh nền

32.

Google Sites sẽ tự động lưu trang web đang tạo vào đâu?

a)

Google Drive

b)

Files

c)

Máy tính

d)

Gmail

33.

Biểu tượng dùng để làm gì?

a)

Chỉnh màu cho ảnh nền

b)

Điều chỉnh chất lượng của ảnh nền

c)

Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong trang đầu

d)

Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sảng của ảnh được chọn làm ảnh nền

34.

Tại giao diện thiết lập phần đầu trang, em nhập tên tệp lưu trữ trang web ở đâu?

a)

Dòng Nhập tên trang web.

b)

Dòng Loại tiêu đề.

c)

Dòng Trang web không có tiêu đề.

d)

Dòng Tiêu đề trang.

35.

Lệnh "Nhúng" trong bảng chọn Chèn có chức năng gì?

a)

Chèn văn bản từ Google Drive

b)

Chèn hình ảnh từ máy tính

c)

Chèn dữ liệu từ các ứng dụng Internet khác

d)

Chèn liên kết đến các trang web khác

36.

Khi chỉnh sửa các đối tượng trên trang web, thao tác nào sau đây có thể thực hiện?

a)

Thay đổi kích thước và di chuyển đối tượng

b)

Sao chép đối tượng nhưng không xoá được

c)

Chỉ xoá đối tượng mà không thể sao chép

d)

Không thể thay đổi kích thước đối tượng

37.

Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây?

a)

Bảng chọn các chức năng

b)

Thông tin tóm tắt của trang

c)

Những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan

d)

Nội dung website

38.

Bảng chọn Chèn của giao diện tạo phần thân trang web có mấy nhóm lệnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Google Sites cung cấp sẵn bao nhiêu mẫu cấu trúc nội dung để tạo phần thân trang web?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Để chèn bản đồ vào trang web, ta sử dụng lệnh nào trong bảng chọn Chèn?

a)

Hộp văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Nhúng

d)

Bản đồ

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn.

b)

Sau khi thiết lập cấu trúc nội dung cho phần thân trang web, nháy chuột vào biểu tượng (+) để thêm ảnh vào trang web

c)

Có thể thay đổi kích thước của bản đồ bằng cách chọn bản đồ rồi kéo thả chuột tại các nút trên khung để được kích thước mong muốn.

d)

Sử dụng để thêm bản đồ vào trang web

42.

Nếu muốn nhúng Google Maps vào trang web, em có thể thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Bản đồ ở nhóm thứ nhất của bảng chọn Chèn.

b)

Chọn Biểu đồ ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

c)

Chọn Tài liệu ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

d)

Chọn Bản đồ ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

43.

Để tạo trang con, em sử dụng bảng chọn nào?

a)

Bảng chọn Chèn.

b)

Bảng chọn Giao diện.

c)

Bảng chọn Trang.

d)

Bảng chọn Cấu trúc.

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Giải pháp hữu hiệu để có thể trình bày đầy đủ văn bản mà không làm hỏng sự cân đối trong trình bày của trang web là tạo ra các trang độc lập và sử dụng các liên kết đến chúng từ phần giới thiệu ở trang chủ.

b)

Các trang web được mở từ bảng chọn của trang chủ được gọi là trang con của trang chủ.

c)

Có thể đưa vào các cụm từ mang liên kết đến các trang khác, làm thành một bảng chọn trên thanh điều hướng.

d)

Các trang con của trang chủ không thể có các trang con của mình.

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Muốn truy cập một trang con thì nháy chuột vào tên trang đó ở bảng chọn được mở ra từ Trang chủ.

b)

Google Sites tự động điều chỉnh giao diện trang web khi người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng.

c)

Sau khi được khởi tạo, các trang con đã có sẵn nội dung giống như trang chủ.

d)

Phần đầu của các trang con được tạo tự động với hình nền của trang chủ và tiêu đề tương ứng với tên trang con.

46.

Em có thể tạo biểu mẫu bằng ứng dụng nào của Google?

a)

Google Docs

b)

Google Forms

c)

Google Sheets

d)

Google Finance

47.

Em sử dụng bảng chọn nào để nhúng biểu mẫu đã tạo vào cuối trang chủ?

a)

Bảng chọn Trang.

b)

Bảng chọn Tiện ích.

c)

Bảng chọn Giao diện.

d)

Bảng chọn Chèn.

48.

Bản tóm tắt thống kê câu trả lời của biểu mẫu được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Bảng

b)

Danh sách

c)

Biểu đồ

d)

Sơ đồ

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Việc tạo biểu mẫu trên trang web để lấy ý kiến phản hồi của người dùng về bản chất là tạo biểu mẫu bằng ứng dụng Forms của Google rồi nhúng vào trang web được thiết kế bằng Google Sites.

b)

Để tạo biểu mẫu mới, em nháy chuột vào biểu tượng (+)

c)

Để nhập tiêu đề cho biểu mẫu, em nháy chuột vào Mô tả biểu mẫu.

d)

Google Forms cung cấp một số kiểu biểu mẫu được tạo sẵn như: Thông tin liên hệ, Trả lời sự kiện, Lời mời dự tiệc,…

50.

Dữ liệu thống kê phản hồi của người dùng sau khi trang web được xuất bản được tập hợp vào ứng dụng nào của Google?

a)

Google Sheets

b)

Google Docs

c)

Google Drive

d)

Google Keep

51.

 Nghề sửa chữa và bảo trì máy tính có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định và hiệu quả hoạt động của máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin. Người làm nghề cần thực hiện các công việc liên quan đến phần cứng, phần mềm, và hỗ trợ người dùng. Các công việc dưới đây là những nhiệm vụ thuộc trách nhiệm chính của nghề này:

a)

Kiểm tra và thay thế các linh kiện phần cứng bị hỏng hoặc lỗi, như RAM hoặc bo mạch chủ.

b)

Thiết kế phần mềm quản lý tài nguyên cho doanh nghiệp và phát triển các ứng dụng di động phức tạp.

c)

Cài đặt và cập nhật các phần mềm điều khiển thiết bị ngoại vi, như máy in và chuột.

d)

Tư vấn chiến lược công nghệ thông tin cho doanh nghiệp và xây dựng các mô hình dữ liệu lớn.

52.

Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính không chỉ cần kiến thức chuyên môn về phần cứng, phần mềm, và mạng máy tính, mà còn cần một số kỹ năng mềm để đáp ứng yêu cầu công việc ngày càng cao. Những kỹ năng dưới đây là những yếu tố quan trọng giúp người làm nghề nâng cao hiệu quả công việc:

a)

Kỹ năng học hỏi và cập nhật kiến thức, như theo dõi công nghệ mới và tìm hiểu cách sử dụng các thiết bị hiện đại.

b)

Kỹ năng phát triển phần mềm trí tuệ nhân tạo và thiết kế hệ thống bảo mật cấp cao cho các doanh nghiệp lớn.

c)

Kỹ năng giao tiếp tốt với người dùng để hiểu rõ yêu cầu và giải thích các giải pháp kỹ thuật một cách dễ hiểu.

d)

Kỹ năng quản lý thời gian để đảm bảo hoàn thành các dự án sửa chữa hoặc bảo trì đúng hạn.

53.

"Một chuyên gia quản trị mạng chịu trách nhiệm quản lý và duy trì hệ thống mạng của tổ chức, đảm bảo hệ thống luôn hoạt động ổn định bằng cách cài đặt, bảo mật mạng và xử lý sự cố. Trong khi đó, chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin chịu trách nhiệm phát hiện các mối đe dọa, ngăn chặn xâm nhập trái phép và bảo vệ dữ liệu tổ chức."

Chuyên gia quản trị mạng và chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin có vai trò khác nhau như thế nào?

a)

Chuyên gia quản trị mạng tập trung vào duy trì và vận hành hệ thống mạng ổn định.

b)

Chuyên gia quản trị mạng tập trung vào phát hiện xâm nhập trái phép và bảo vệ dữ liệu.

c)

Chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin tập trung vào phát hiện các mối đe dọa và bảo vệ dữ liệu

d)

Chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin tập trung vào cài đặt và bảo trì các thiết bị mạng.

54.

Một công ty thương mại điện tử đang gặp các vấn đề sau:

- Hệ thống mạng thường xuyên bị gián đoạn, không ổn định.

- Rò rỉ thông tin khách hàng do bị tấn công mạng.

- Máy chủ không được cập nhật kịp thời, gây ra lỗi phần mềm.

Nếu em là người điều hành công ty, em sẽ thuê chuyên gia thuộc nhóm nghề nào trong ngành Công nghệ thông tin để giải quyết vấn đề trên?

a)

Chuyên gia quản trị mạng để đảm bảo hệ thống mạng ổn định.

b)

Chuyên gia bảo mật hệ thống thông tin để ngăn chặn các cuộc tấn công mạng.

c)

Chuyên gia thiết kế UI/UX để cải thiện giao diện hệ thống.

d)

Chuyên gia quản lý cơ sở dữ liệu để xử lý lỗi phần mềm.

55.

"Các chuyên gia trong nhóm nghề quản trị Công nghệ thông tin cần kiến thức về mạng máy tính, bảo mật và quản trị hệ thống. Quá trình chuyển đổi số đã dẫn đến sự gia tăng dữ liệu, đồng thời yêu cầu sử dụng các công cụ hiện đại như AI để quản lý và bảo trì hệ thống từ xa. Trong bối cảnh các phương thức tấn công mạng ngày càng phức tạp, các tổ chức phải tập trung vào việc tuyển dụng chuyên gia bảo mật để tuân thủ quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân và đảm bảo an toàn thông tin."

Xu hướng hiện nay của nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin là:

a)

Nhu cầu về chuyên gia bảo mật tăng do các phương thức tấn công mạng ngày càng phức tạp.

b)

Việc sử dụng các công cụ hiện đại như AI không cần thiết trong quản trị và bảo trì hệ thống.

c)

Chuyển đổi số làm tăng nhu cầu về chuyên gia có khả năng quản lý hệ thống từ xa.

d)

Quản trị mạng không liên quan đến việc đảm bảo an toàn thông tin.

56.

Một công ty đang sử dụng Google Forms để khảo sát ý kiến nhân viên về môi trường làm việc và các chính sách nội bộ. Quản lý yêu cầu biểu mẫu phải dễ dàng chỉnh sửa và có thể thu thập phản hồi từ nhân viên mà không yêu cầu họ đăng nhập vào tài khoản Google. Dựa trên tình huống này, hãy chọn những nhận định đúng về Google Forms:

a)

Google Forms hỗ trợ nhiều loại câu hỏi như câu trả lời ngắn, trắc nghiệm, bảng chọn lưới, và tải tệp đính kèm.

b)

Biểu mẫu có thể được nhúng trực tiếp vào trang web của công ty thông qua mã nhúng HTML hoặc thông qua liên kết chia sẻ.

c)

Để gửi phản hồi, tất cả nhân viên đều phải đăng nhập vào tài khoản Google, bất kể thiết lập biểu mẫu.

d)

Sau khi xuất bản, biểu mẫu có thể được chỉnh sửa, và những thay đổi sẽ tự động được áp dụng trên mọi nơi biểu mẫu đã được nhúng hoặc chia sẻ.

57.

Giả sử em đang chịu trách nhiệm tạo một biểu mẫu khảo sát mức độ hài lòng khách hàng cho một dịch vụ. Biểu mẫu cần bao gồm cả câu hỏi yêu cầu người dùng mô tả trải nghiệm của họ và các câu hỏi đánh giá mức độ hài lòng từ 1 đến 5. Để đảm bảo không có câu trả lời bị bỏ sót, em phải thiết lập một số câu hỏi là bắt buộc. Dựa trên tình huống này, hãy chọn những nhận định đúng về cách tạo và sử dụng biểu mẫu Google Forms:

a)

Google Forms cho phép thêm hình ảnh hoặc video minh họa vào từng câu hỏi để làm rõ nội dung khảo sát.

b)

Các câu hỏi trong biểu mẫu có thể được thiết lập là bắt buộc, giúp em thu thập dữ liệu đầy đủ từ tất cả người dùng.

c)

Dữ liệu phản hồi từ biểu mẫu có thể được xuất ra dưới dạng bảng tính Google Sheets hoặc tệp Excel để phân tích chi tiết hơn.

d)

Em chỉ có thể tạo biểu mẫu dựa trên các mẫu có sẵn của Google Forms, không thể bắt đầu từ một biểu mẫu trống.

58.

Một trường học muốn thu thập ý kiến phụ huynh về chương trình giảng dạy và sử dụng Google Forms để thực hiện việc này. Dữ liệu thu thập sẽ được sử dụng để cải tiến chương trình và cần được phân tích chi tiết, bao gồm cả việc tạo biểu đồ trực quan. Duới đây là những nhận định về Googele Forms:

a)

Google Forms tự động hiển thị tổng số câu trả lời trong phần thống kê phản hồi của biểu mẫu.

b)

Người quản trị biểu mẫu có thể xem và phân tích phản hồi dưới dạng biểu đồ hoặc chi tiết từng cá nhân trong giao diện Google Forms.

c)

Khi xuất dữ liệu phản hồi sang bảng tính Google Sheets, các câu trả lời có thể được sắp xếp hoặc lọc theo các tiêu chí cụ thể.

d)

Google Forms không hỗ trợ tùy chỉnh kích thước của biểu mẫu khi nhúng vào trang web, kích thước mặc định sẽ cố định.

59.

Một nhóm học sinh muốn tạo một website như một số nhật ký để lưu lại các sự kiện của lớp trong những năm học cấp THPT. Trong mỗi năm học, các sự kiện được ghi lại bằng hình ảnh có chú thích kèm theo. Trên thanh điều hướng, nhóm học sinh mong muốn có bảng chọn chứa các liên kết đến các chủ đề con ứng với mỗi năm học, có liên kết phân cấp đến các trang con ứng với mỗi sự kiện của năm học đó. Mỗi sự kiện được lưu lại bởi nhiều ảnh chụp và chú thích tương ứng với từng ảnh.

Các ý kiến của các thành viên trong nhóm làm website như sau:

a)

Các phần mềm tạo website không có sẵn các mẫu (templates hoặc themes) phù hợp theo mong muốn trên.

b)

Website nên có thanh điều hướng chứa các liên kết đến các chủ đề con tương ứng với mỗi năm học.

c)

Sử dụng các mẫu điều hướng có sẵn phù hợp hoặc sử dụng tính năng như Add Subpage hoặc Add Submenu trong các phần mềm để tạo thanh điều hướng nhiều cấp như vậy.

d)

Để tạo các trang tương ứng với mỗi sự kiện, nội dung trang bao gồm tập hợp các ảnh xuất hiện theo dạng băng chuyền (hoặc thanh trượt), cần xác định vị trí cho từng ảnh, nhập chú thích, tiếp đó tài lên từng ảnh vào vị trí phù hợp với chú thích.

60.

Giả sử em đang xây dựng một trang web cho một tổ chức. Hãy chọn các nhận định đúng về cấu trúc của trang web:

a)

Phần đầu trang cần có logo, tên trang và thanh điều hướng để người dùng dễ dàng tìm kiếm thông tin. 

b)

Phần thân trang cần chứa các khối nội dung rõ ràng, kèm theo hình ảnh minh họa để thu hút người xem. 

c)

Phần chân trang không cần thiết phải có thông tin về bản quyền hoặc liên kết với các trang mạng xã hội. 

d)

Phần đầu trang có thể bao gồm một slideshow để giới thiệu các hoạt động nổi bật của tổ chức.

61.

 Em đang phát triển một trang web bán hàng trực tuyến. Hãy chọn các bước chính xác để xác định mục đích và đối tượng sử dụng:

a)

Nghiên cứu thị trường để tìm hiểu tiềm năng và nhu cầu của đối tượng nghiên cứu. 

b)

Tạo nội dung mà bạn cho là hấp dẫn mà không tham khảo ý kiến ​​người dùng. 

c)

Phân tích các cạnh tranh để xác định điểm mạnh và điểm yếu của họ. 

d)

Xác định các yêu cầu về giao diện và trải nghiệm của người dùng để phù hợp với mục tiêu.

62.

 Em muốn xây dựng một trang web cho dự án học tập của mình. Em hãy chọn các xác định đúng về phần mềm lựa chọn:

a)

Nên chọn phần mềm có giao diện trực quan và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu. 

b)

Tất cả các phần mềm xây dựng trang web đều có các tính năng tương tự, không cần phải quan tâm đến các tính năng cụ thể. 

c)

Phần mềm miễn phí có thể phù hợp với nhu cầu của bạn nhưng thường có giới hạn về tính năng. 

d)

Nên chọn phần mềm có khả năng tích hợp với các công cụ khác mà bạn đã sử dụng để nâng cao hiệu quả làm việc.

63.

 Đọc đoạn thông tin sau lựa chọn các nhận định bên dưới về bluetooth:

“Bluetooth là một công nghệ kết nối không dây qua sóng vô tuyến điện, cho phép truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị số như điện thoại, máy tính, tai nghe, và loa. Để ghép đôi thiết bị, cần bật Bluetooth trên cả hai thiết bị và thực hiện xác thực mã ghép đôi để đảm bảo an toàn. Sau khi kết nối thành công, dữ liệu có thể được truyền tải một cách nhanh chóng mà không cần sử dụng Internet.”

a)

Bluetooth cho phép truyền dữ liệu mà không cần sử dụng mạng Internet.

b)

Việc ghép đôi thiết bị qua Bluetooth không cần mã xác thực.

c)

Bluetooth có thể được sử dụng để kết nối điện thoại với máy tính trong phạm vi gần.

d)

Bluetooth có thể hoạt động hiệu quả trong phạm vi dưới 100 mét đối với các thiết bị thông thường.

64.

 Đọc đoạn thông tin sau và lựa chọn nhận định bên dưới:

“Các thiết bị hiển thị như màn hình, ti vi, máy chiếu thường sử dụng các cổng kết nối như HDMI, VGA để kết nối với máy tính. Máy tính có thể hiển thị nội dung qua các chế độ như: Duplicate (sao chép màn hình), Extend (mở rộng màn hình), hoặc Second screen only (chỉ sử dụng màn hình thứ hai). Để thiết lập chế độ hiển thị, người dùng nhấn tổ hợp phím Windows + P và chọn chế độ phù hợp.”

a)

Cổng HDMI và VGA đều có thể được sử dụng để kết nối máy tính với máy chiếu.

b)

Chế độ Duplicate cho phép cả hai màn hình hiển thị cùng một nội dung.

c)

Chế độ Second screen only cho phép cả màn hình máy tính và thiết bị hiển thị hoạt động cùng lúc.

d)

Để mở giao diện chế độ hiển thị, cần nhấn tổ hợp phím Windows + P.

65.

 Đọc đoạn thông tin sau và lựa chọn các nhận định bên dưới:

“Nhà thông minh là hệ thống tích hợp các thiết bị như đèn, camera, cảm biến, và công tắc thông minh được điều khiển từ xa qua Internet. Để kết nối thiết bị thông minh với Internet, người dùng cần sử dụng một app trên điện thoại. Lần đầu tiên kết nối, cần thực hiện ghép đôi giữa điện thoại và thiết bị thông minh qua Wi-Fi hoặc Bluetooth. Sau đó, thiết bị thông minh sẽ tự động kết nối với mạng Wi-Fi và đồng bộ hóa với cơ sở dữ liệu trên đám mây.”

a)

Tất cả các thiết bị trong nhà thông minh đều cần được kết nối với Internet để hoạt động.

b)

Việc kết nối thiết bị thông minh lần đầu tiên thường yêu cầu sử dụng Wi-Fi hoặc Bluetooth.

c)

Sau khi ghép đôi lần đầu qua app, thiết bị thông minh sẽ tự động kết nối với Internet.

d)

Nhà thông minh cho phép điều khiển các thiết bị từ xa qua Internet bằng app trên điện thoại.

66.

 Đánh giá các câu sau về các phần của trang web. Đánh dấu Đúng (D) hoặc Sai (S).

a)

Phần đầu trang (header) thường chứa thông tin như hình nền, logo, tên trang, và thanh điều hướng, và có vai trò giống như trang bìa thu gọn của cuốn sách.

b)

Phần thân trang (body) chỉ chứa thông tin về thương hiệu và bản quyền.

c)

Phần chân trang (footer) có thể bao gồm thông tin về thương hiệu, bản quyền, bảo mật, và liên kết tới các trang mạng xã hội.

d)

Favicon thường là phiên bản thu gọn của logo trang và hiển thị trên tiêu đề của tab trình duyệt.