NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA HỌC 2
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Phổ tử ngoại UV có đặc điểm:
a)
Dùng để định tính
b)
Có ở tất cả các hợp chất
c)
Dùng để đo góc quay cực riêng
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
2.
Đặc điểm của các hợp chất có chứa Nito bậc 3 trong cấu tạo:
a)
Hợp chất có tính lưỡng tính
b)
Phản ứng với các thuốc thử chung của alkaloid
c)
Tan tốt trong dung môi nước
d)
Phản ứng tạo muối diazoni
3.
Đặc điểm của dược chất Lidocain hydroclorid dùng trong kiểm nghiệm:
a)
Tan tốt trong nước
b)
Định tính và định lượng được bằng phần hydroclorid kết hợp
c)
Có chứa nhân thơm nên hấp thụ tia UV
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
4.
Đặc điểm của dược chất Procain hydroclorid dùng trong kiểm nghiệm:
a)
Có chứa amin thơm bậc I nên có phản ứng tạo phẩm màu nitơ
b)
Có chứa nhân thơm nên hấp thụ tia IR
c)
Có chứa nitơ bậc III nên phản ứng tạo màu xanh tím với FeCl3
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
5.
Đặc điểm của dược chất Levodopa được dùng trong kiểm nghiệm:
a)
Có nhân thơm nên đo góc quay cực riêng
b)
Có nhóm −OH phenolic nên có phản ứng tạo màu xanh tím với FeCl3
c)
Có chức acid amin nên có phản ứng với thuốc thử chung của alkaloid
d)
Có chức acid amin nên có phản ứng tạo phẩm màu nitơ
6.
176 ∘C là nhiệt độ nóng chảy của dược chất sau:
a)
Diazepam
b)
Phenobarbital
c)
Procain
d)
Lidocain
7.
Trị số MAC của thuốc mê càng nhỏ thì:
a)
Thuốc bay hơi càng nhanh
b)
Hiệu lực thuốc càng thấp
c)
Hiệu lực thuốc càng cao
d)
Hiệu lực thuốc không phụ thuộc vào MAC
8.
Thuốc gây mê đường hô hấp gồm:
a)
Các chất lỏng dễ bay hơi và khí hoá lỏng
b)
Các chất lỏng khó bay hơi và khí hóa lỏng
c)
Khí hóa lỏng
d)
Các chất lỏng dễ bay hơi
9.
Tác dụng không mong muốn của Halothan:
a)
Liêu thấp gây giãn tử cung, có thể gây chảy máu
b)
Liều cao gây co bàng quang, có thể gây chảy máu
c)
Liều cao gây giãn đồng tử, có thể gây chảy máu
d)
Liều cao gây giãn tử cung, có thể gây chảy máu
10.
Thuốc có sản phẩm chuyển hoá không hoạt tính:
a)
Lorazepam, Oxazepam, Triazolam
b)
Clodiazepoxid, Diazepam, Temazepam
c)
Triazolam, Clodiazepoxid, Oxazepam
d)
Diazepam, Temazepam, Oxazepam
11.
Thuốc có sản phẩm chuyển hoá còn hoạt tính:
a)
Lorazepam, Oxazepam, Triazolam
b)
Clodiazepoxid, Diazepam, Loaepam
c)
Clorazepat, Clodiazepoxid, Diazepam
d)
Diazepam, Temazepam, Oxazepam
12.
Lidocain nóng chảy ở khoảng:
a)
76 ∘C
b)
66 ∘C
c)
96 ∘C
d)
86 ∘C
13.
Phenobarbital khó tan trong:
a)
Dung dịch NaOH
b)
Nước
c)
Dung môi hữu cơ
d)
Ethanol
14.
Các thuốc gây tê đều có nhóm amin nên :
a)
Có tính khử
b)
Có tính oxy hoá
c)
Có tính acid
d)
Có tính base
15.
Nhiệt độ nóng chảy của Diazepam là:
a)
131−135 ∘C
b)
95−135 ∘C
c)
100−105 ∘C
d)
100−135 ∘C
16.
(131–135 ∘C) là nhiệt độ nóng chảy của dược chất nào :
a)
Butobarbital
b)
Diazepam
c)
Phenobarbital
d)
Talbutal
17.
Dược chất nào dưới đây là khí hóa lỏng:
a)
Ether
b)
Cloroform
c)
Isofluran
d)
Nitrogen monoxid
18.
Các chất sau có tác dụng gây tê bề mặt, ngoại trừ:
a)
Benzocain
b)
Dyclonin hydroclorid
c)
Procain hydroclorid
d)
Pramonxin
19.
Dạng muối mononatri của Phenobarbital được dùng làm:
a)
Thuốc gây tê
b)
Thuốc mê
c)
Thuốc an thần, gây ngủ
d)
Thuốc tiền mê
20.
Các thuốc gẳy mê đường hô hẩp là:
a)
Ether, Halothan, Enỉluran, Nitrogen monoxide
b)
Ether, Halothan, Cloprocain, Primacain
c)
Enfluran, Nitrogen monoxid, Benzocain
d)
Halothan, Cloprocain, Primacain, Tetracain
21.
Định lượng hàm lượng ion Na+ trong Thiopental Natri bằng dung dịch HCL 0.1M, chỉ thị là:
a)
Phenolphtalein
b)
Đo điện thế
c)
Quỳ tím
d)
Đỏ Methyl
22.
Định tính ion Na+ trong Thiopental Natri bằng đốt trên dây Pt chọ ngọn lửa:
a)
Không màu
b)
Màu xanh tím
c)
Màu đò
d)
Màu vàng
23.
Định lượng Lidocain bằng dung dịch HClO4 0.1M trong dung môi acid acetickhan, với chỉ thị:
a)
Phenolphtalein
b)
Quỳ tím
c)
Methyl da cam
d)
Đo điện thế
24.
Phản ứng thể hiện tính base của dung dịch Procain hydroclorid:
a)
Kết tủa với AgNO3
b)
Cho kết tủa với các chất thử chung của alcaloid
c)
Làm mất màu tím của kali permanganat
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
25.
Lidocain hầu như không tan trong:
a)
Ether
b)
Ethanol
c)
Nước
d)
Cloroform
26.
Dung dịch Procain hydroclorid trong nước làm mất màu tím của KMnO4 thể hiện:
a)
Tính kiềm
b)
Tính khử
c)
Tính oxy hóa
d)
Tính oxy hóa-khử
27.
Dung dịch Procain hydroclorid phản ửng với dung dịch iod cho kết tủa:
a)
Màu đỏ nâu
b)
Màu vàng
c)
Màu đỏ gạch
d)
Màu nâu
28.
Procain hydroclorid tạo muối diazoni vói HNO3 sau đó ngưng tụ với β-naphtol/NaOH tạo:
a)
Phẩm màu nitơ (màu đỏ)
b)
Kết tinh trắng
c)
Kết tủa đỏ gạch
d)
Kết tủa màu vàng
29.
Acid barbituric có tác dụng sinh học không đáng kể chỉ các dẫn chất thế ở vị trí... có tác dụng ức chế thần kinh trung ương :
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
30.
Theo đường đưa thuốc, thuốc gây mê được chia thành:
a)
1 nhóm
b)
4 nhóm
c)
3 nhóm
d)
2 nhóm
31.
Diazepam cho huỳnh quang màu ... khi hòa tan vào H2SO4 đậm đặc:
a)
Nâu đỏ
b)
Đỏ máu
c)
Tím
d)
Xanh lục
32.
Dung dịch diazepam trong H2SO4 0,5%/methanol cho mấy cực đại hấp thụ:
a)
3
b)
5
c)
2
d)
4
33.
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol H2SO4 đặc cho màu:
a)
Vàng
b)
Xanh
c)
Không màu
d)
Đỏ
34.
Nitrazepam cho cực đại hấp thụ ở bước sóng:
a)
288nm
b)
180nm
c)
330nm
d)
280nm
35.
Nitro hóa Phenobarbital bằng HNO3 cho:
a)
Dẫn xuất nitro màu vàng
b)
Phẩm màu đỏ
c)
Dẫn xuất nitro màu đỏ
d)
Dẫn xuất amin màu vàng
36.
Phenobarbital cho phản ứng Nito hoá bằng HNO3 thu được dẫn xuất Nitro màu:
a)
Nâu đỏ
b)
Tim thẫm
c)
Xanh lục
d)
Vàng
37.
Nitro hóa Phenobarbitaỉ bàng HNO3 cho:
a)
Dẫn xuất amin màu vàng
b)
Dẫn xuất nitro màu vàng
c)
Phẩm màu đỏ
d)
Dẫn xuất nitro màu đỏ
38.
Lidocain nóng chảy ở nhiệt độ khoảng:
a)
70 ∘C
b)
100 ∘C
c)
76 ∘C
d)
96 ∘C
39.
Halothan là:
a)
Chất lỏng nhẹ, không màu, không mùi, vị nóng
b)
Chất lỏng nặng, không màu, mùi đặc trưng, vị nóng
c)
Chất lỏng nặng, không màu, không mủi, không vị
d)
Chất lỏng nặng, màu vàng, mùi đặc trung, vị nóng
40.
Các chất sau có tác dụng gây tê tiêm, ngoại trừ:
a)
Prolicain hydrocloríd
b)
Mepivacain hydroclorid
c)
Cloroprocain hydroclorid
d)
Benzocain
41.
Thiopental natri là thuốc:
a)
Gây mê đường hố hấp, tác dụng ngắn nhung thời gian tác dụng dài
b)
Gây mê đường hồ hẩp, tác dụng nhanh nhtmg thời gian tác dụng ngắn
c)
Gây mê đường tiêm, tác dụng nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn
d)
Gây mê đưòmg tiêm, tác dụng ngắn nhưng thời gian tác dụng dài
42.
Phenobarbital phản ứng với hỗn hợp formol/H2SO4 đặc cho:
a)
Màu đỏ gạch
b)
Màu vàng nhạt
c)
Màu đỏ
d)
Màu xanh
43.
Các thuốc gây mê đường hô hấp sau đều không gây cháy, ngoại trừ:
a)
Ether
b)
Cloroform
c)
Enfluran
d)
Halothan
44.
Diazepam dễ tan trong:
a)
Dung môi hữu cơ
b)
Nước
c)
Cloroform
d)
Methanol
45.
Dung dịch Diazcpam trong H2SO4 đậm đặc với ánh sáng UV 365 nm, cho:
a)
Huỳnh quang màu vàng lục
b)
Huỳnh quang màu xanh
c)
Huỳnh quang màu xanh lục-vàng
d)
Huỳnh quang màu xanh lục
46.
Định lượng Morphin hydroclorid bằng dung dịch HClO4 0,1N trong môi trường CH3COOH khan với chỉ thị:
a)
Tím tinh thể
b)
Phenolphtalein
c)
Đỏ da cam
d)
Đo điện thế
47.
Acid acetyl salicylic phản ứng với thuốc thử sắt (III) clorid tạo:
a)
Màu tím
b)
Màu nâu
c)
Màu đỏ nâu
d)
Không cho màu
48.
Định lượng Ibuprofen bằng dung dịch NaOH với chỉ thị:
a)
Đo điện thế
b)
Phenolphtalein
c)
Hồ tinh bột
d)
Tím tinh thể
49.
Định lượng Paracetamol bằng phương pháp đo phổ tử ngoại trong môi trường:
a)
Kiềm
b)
Methanol hoặc kiềm
c)
Methanol
d)
Acid
50.
Dung dịch morphin hydroclorid với thuốc thử Dragendroff cho:
a)
tủa đỏ và dung dịch màu đỏ
b)
màu đỏ tía sau chuyển thành tím
c)
màu tím chuyển sang xanh
d)
tủa màu da cam
51.
Định lượng Diclofenac bằng acid percloric trong dung môi CH3COOH khan, với chỉ thị:
a)
Đo thế
b)
Quỳ tím
c)
Hồ tinh bột
d)
Tím tinh thể
52.
Chế phẩm Diclofenac không tan trong:
a)
Ethanol
b)
Methanol
c)
Ether
d)
Nước
53.
Morphin tan trong kiềm mạnh và cho màu... với dung dịch sắt III clorid:
a)
Xanh
b)
Đỏ
c)
Hồng
d)
Tím
54.
Morphin thể hiện tính acid do nhóm chức sau quyết định:
a)
N bậc 1
b)
−Cl−
c)
−OH alcol
d)
−OH phenol
55.
Dung dịch Aspirin trong nước làm giấy quỳ xanh chuyển sang:
a)
Màu đỏ
b)
Màu xanh
c)
Màu vàng
d)
Màu hồng
56.
Methadon hydroclorid phản ứng với dung dịch amoni thiocyanat trong môi trường HCl cho:
a)
Kết tủa nâu đỏ
b)
Kết tủa trắng
c)
Kết tủa màu đỏ
d)
Kết tủa hỉnh kim vàng nhạt
57.
Tên khoa học của methyl salicylat:
a)
2-trihydroxybenzoat methyl
b)
2-hydroxybenzoat methyl
c)
2-hydroxybenzoic methyl
d)
2-dihydroxyhenzoat methyl
58.
Định lượng N-Acetyl cystein bằng dung dịch iod 0.05M, với chỉ thị:
a)
Phenolphtalein
b)
Hồ tinh bột
c)
Methyl da cam
d)
Tím tinh thể
59.
Ibuprofen không tan trong:
a)
ether
b)
nước
c)
methanol
d)
aceton
60.
Định lượng Diclofenac bằng acid percloric trong dung môi CH3COOH khan, với chỉ thị:
a)
Đo thế
b)
Hổ tinh bột
c)
Tím tinh thể
d)
Đáp án khác
61.
Tên khác của Paracetamnol:
a)
Acetaminophenol
b)
Acetaminophen
c)
Acid benzoic
d)
Đáp án khác
62.
Đinh tính Ibuprofen bằng cách:
a)
Đo độ Chảy, đo phổ tử ngoại, phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng
b)
Đo phổ hồng ngoại
c)
Đo độ Chảy
d)
Sắc ký lớp mỏng
Reset
