wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12 Cuối HK1 2023-2024

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và luôn được bảo đảm thực hiện bằng

a)

quền lực của tổ chức chính trị.

b)

quyền lực Nhà nước.

c)

sức mạnh của nhân dân.

d)

nền tảng đạo đức

2.

Đặc trưng nào dưới đây là cơ sở để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực và bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

3.

Pháp luật không thể hiện đặc trưng cơ bản nào sau đây?

a)

Quy phạm phổ biến.

b)

Quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Phân biệt vùng miền.

4.

Khi đã trở thành nội dung của quy phạm pháp luật, giá trị đạo đức được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng phương tiện nào sau đây?

a)

Quyền lực nhà nước

b)

Quyền lực chính trị

c)

Quyền lực xã hội

d)

Năng lực cá nhân

5.

Quản lý xã hội bằng pháp luật là nhà nước đưa pháp luật vào đời sống của

a)

Công chức nhà nước có thẩm quyền

b)

Từng người dân và toàn xã hội

c)

Những người cần được giúp đỡ

d)

Một số đối tượng cụ thể trong xã hội

6.

Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứa các

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Quy phạm thông tư

c)

Quy phạm chỉ thị

d)

Quy phạm pháp luật

7.

Trong đời sống xã hội, vai trò của pháp luật được xem xét từ những góc độ nào?

a)

Kinh tế và xã hội

b)

Nhà nước và công dân

c)

Nhà nước và chính phủ

d)

Công dân và xã hội

8.

Pháp luật là công cụ bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Công dân

d)

Nhà nước

9.

Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình để thực hiện mọi hành vi nào sau đây?

a)

Được pháp luật cho phép

b)

Bị người khác ép buộc

c)

Đề cao quyền lực riêng

d)

Mang tính chất cưỡng chế

10.

Hành vi vi phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là nội dung khái niệm nào sau đây?

a)

Lũng đoạn thị trường

b)

Gây rối trật tự

c)

Kích động bạo lực

d)

Vi phạm kỉ luật

11.

Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào sau đây?

a)

Trách nhiệm pháp lí

b)

Phong tỏa xã hội

c)

Phòng chống tội phạm

d)

Tình trạng khẩn cấp

12.

Một trong những dấu hiệu của vi phạm pháp luật là người vi phạm phải có năng lực nào sau đây?

a)

Tiếp nhận bảo trợ

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Tài chính vững mạnh

d)

Hình thành nhân cách

13.

Việc áp dụng trách nhiệm pháp lý nhằm một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Kiềm chế những việc làm trái pháp luật

b)

Triệt tiêu tất cả các tệ nạn xã hội

c)

Chia đều mọi của cải trong xã hội

d)

Xóa bỏ hoàn toàn tình trạng thất nghiệp

14.

Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật của mình là một trong những

a)

Nghi thức khi hoạt động tôn giáo

b)

Biện pháp để san bằng lợi ích

c)

Mục đích của trách nhiệm pháp lí

d)

Điều kiện để xóa bỏ nhân quyền

15.

Việc xử lý người chưa thành niên phạm tội luôn được áp dụng theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Khống chế bằng vũ lực

b)

Cách ly với cộng đồng

c)

Bảo mật nơi giam giữ

d)

Giáo dục là chủ yếu

16.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Thực hiện pháp luật

c)

Xây dựng pháp luật

d)

Phổ biến pháp luật

17.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Vi phạm đạo đức

d)

Trách nhiệm đạo đức

18.

Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

a)

Bí mật che giấu tội phạm

b)

Cổ vũ đánh bạc

c)

Mua bán người qua biên giới

d)

Giao điện hoa không đúng thoả thuận

19.

Người bị coi là tội phạm là người vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Kỉ luật

20.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về

a)

Tội nghiêm trọng

b)

Tội đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội rất nghiêm trọng

d)

Mọi tội phạm

21.

Vi phạm dân sự là hành vi trái pháp luật xâm phạm tới

a)

Quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân

b)

Quan hệ sở hữu và quan hệ hợp đồng

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ sở hữu và quan hệ tài sản

22.

Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm

a)

Quy tắc quản lí hành chính

b)

Quy tắc quản lí nhà nước

c)

Kỉ luật lao động

d)

Kỉ luật của tổ chức

23.

Người vi phạm kỷ luật không phải chịu hình thức kỷ luật nào dưới đây?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tù

c)

Khiển trách

d)

Buộc thôi việc

24.

Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Lấn chiếm hành lang giao thông

b)

Trì hoãn nộp thuế thu nhập

c)

Thay đổi kiến trúc nhà đang thuê

d)

Tàng trữ trái phép vũ khí

25.

Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

a)

Theo dõi việc khôi phục hiện trường

b)

Hút thuốc lá nơi công cộng

c)

Thay đổi kết cấu nhà đang thuê

d)

Tổ chức đưa người ra nước ngoài trái phép

26.

Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Xã hội

27.

Các dân tộc đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

28.

Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hóa tốt đẹp,.văn hóa các dân tộc được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng các dân tộc về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Phong tục

29.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là mọi dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng bảo vệ và

a)

Đối xử bình đẳng

b)

Chia đều quyền lực

c)

Trợ cấp định kì

d)

San bằng lợi nhuận

30.

Theo quy định của pháp luật, tất cả các cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được hưởng quyền nào sau đây?

a)

Chia đều quyền lực

b)

Bảo mật tuyệt đối

c)

Sùng bái địa vị riêng

d)

Được pháp luật bảo hộ

31.

Bình đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch giữa các dân tộc về

a)

Vai trò chính trị

b)

Trình độ phát triển

c)

Trình độ văn hóa

d)

Phát triển kinh tế

32.

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là ở Việt Nam, các tôn giáo đều bình đẳng và có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của

a)

Giáo hội

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Tín ngưỡng

33.

Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi hút thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền. Đây là biểu hiện của việc

a)

Hoạt động tôn giáo

b)

Hoạt động tín ngưỡng

c)

Lợi dụng tôn giáo

d)

Mê tín dị đoan

34.

Pháp luật nước ta yêu cầu đồng bào theo đạo và các chức sắc tôn giáo không thực hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Nâng cao ý thức chấp hành pháp luật

b)

Giáo dục cho tín đồ lòng yêu nước

c)

Kích động tín đồ chống phá Nhà nước

d)

Sống tốt đời, đẹp đạo

35.

Bình đẳng trước pháp luật là mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và

a)

Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên

b)

Chia đều tài sản công cộng

c)

San bằng nguồn quỹ bảo trợ

d)

Chịu trách nhiệm pháp lí

36.

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo

a)

Quy định của pháp luật

b)

Nghi lễ của địa phương

c)

Tín ngưỡng của vùng miền

d)

Niềm tin của tôn giáo

37.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là mọi dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và

a)

Tạo điều kiện phát triển

b)

Miễn phí mọi dịch vụ

c)

Chia đều tài sản chung

d)

Duyệt hồ sơ vay vốn

38.

Đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của

a)

Tất cả mọi công dân

b)

Nhà nước và công dân

c)

Tất cả mọi cơ quan nhà nước

d)

Nhà nước và xã hội

39.

Ngoài việc bình đẳng về hưởng quyền, công dân và nghĩa vụ của công dân?

a)

Khám phá nghĩa vụ

b)

Thực hiện nghĩa vụ

c)

Thực hiện công việc

d)

Thi hành trách nhiệm

40.

Đâu là mối quan hệ giữa quyền công dân và nghĩa vụ của công dân?

a)

Khăng khít

b)

Chặt chẽ

c)

Không tách rời

d)

Tách rời

41.

Theo qui định của pháp luật, khi công dân vi phạm pháp luật, dù ở cương vị nào đều phải chịu trách nhiệm pháp lí như nhau, không

a)

Thiên vị

b)

Phân biệt đối xử

c)

Phân biệt vị trí

d)

Khác biệt

42.

Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?

a)

Nhân thân và lao động

b)

Dân sự và xã hội

c)

Tài sản và sở hữu

d)

Nhân thân và tài sản

43.

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình nghĩa là vợ chồng cần phải thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ bỏ tài sản chung

b)

San bằng mọi thu nhập

c)

Tôn trọng lẫn nhau

d)

Hạn chế giao tiếp

44.

Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua văn bản nào sau đây?

a)

Hồ sơ tín dụng

b)

Văn bản chứng chỉ

c)

Hợp đồng lao động

d)

Lí lịch trích ngang

45.

Trong quan hệ lao động, tiền lương dựa trên sự thỏa thuận giữa

a)

Sự quyết định của người sử dụng lao động

b)

Người sử dụng lao động và người lao động

c)

Quy định của nhà nước và người lao động

d)

Sự đề nghị của người lao động

46.

Là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động được gọi là gì?

a)

Quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Hợp đồng tuyển dụng

47.

Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

a)

Kí hợp đồng lao động

b)

Sử dụng lao động

c)

Thực hiện nghĩa vụ lao động

d)

Tìm kiếm việc làm

48.

Vợ chồng tôn trọng, giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau điều đó thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

Nhân thân

b)

Tình cảm

c)

Thân nhân

d)

Hôn nhân

49.

Khi giao kết hợp đồng lao động, người sử dụng lao động và người lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Gián tiếp

b)

Tự nguyện

c)

Đại diện

d)

Uỷ quyền

50.

Tài sản của vợ, chồng được thừa kế riêng, được tặng riêng trong thời kỳ hôn nhân được gọi là tài sản

a)

Chung của vợ và chồng

b)

Thừa kế của con

c)

Riêng của vợ hoặc chồng

d)

Bố mẹ cho con

51.

Theo quy định của Pháp luật, công dân được tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình là bình đẳng trong

a)

Thực hiện quyền lao động

b)

Diều phối sản xuất

c)

Quản lí nguồn nhân lực

d)

Thu hút đầu tư

52.

Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của quyền bình đẳng trong lĩnh vực

a)

Hợp tác

b)

Kinh doanh

c)

Đời sống xã hội

d)

Lao động

53.

Trong các thành phần kinh tế, thành phần nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước

54.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?

a)

Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc

b)

Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau

c)

Không phân biệt điều kiện làm việc

d)

Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau

55.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình giữa vợ chồng?

a)

Cùng lựa chọn nơi cư trú

b)

Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng

c)

Phản bác hôn nhân tiến bộ

d)

Giúp đỡ nhau về mọi mặt

56.

Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động không được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tự nguyện

b)

Bình đẳng

c)

Cưỡng chế

d)

Trực tiếp

57.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?

a)

Ấn định mức thuế thu nhập

b)

Nghiêm cấm khiếu nại, tố cáo

c)

Chia đều của cải xã hội

d)

Tự chủ đăng ký kinh doanh

58.

Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký

b)

Lắp đặt hệ thống giám sát tự động

c)

Sử dùng lao động nhập cư

d)

Chủ động mở rộng thị trường

59.

Chính sách quan trọng nhất của Nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển?

a)

Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

b)

Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng

c)

Khuyến khích người dân tiêu dùng

d)

Xúc tiến các hoạt động thương mại

60.

Trong các nghĩa vụ của công dân khi thực hiện các hoạt động kinh doanh, nghĩa vụ nào là quan trọng nhất?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Kinh doanh đúng ngành nghề