wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin giữa kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Do đâu mà quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt đông cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xủ lý thủ công mà phải xủ lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

2.

Do đâu mà quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án sai

d)

Cả hai đúng

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem vid,...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so bới quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiểm, lọc, và phân tích theo chiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bả ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem vid,...

d)

Dũ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

5.

Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Cả ba đều đúng

6.

Hệ thống quản lý dự án giúp

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

7.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận lợi với người dùng mới

d)

Cả ba đáp án đều sai

8.

HediSQL có ưu điểm

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng việt

d)

Cả ba đúng

9.

Tại sao phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đúng

10.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đúng

11.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

12.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

13.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa

a)

Tình thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và thị xã

c)

Tỉnh và thị trấn

d)

Huyện và thị trấn

14.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong bảng Tỉnh thành phố là?

a)

mã huyện

b)

mã thị trấn

c)

mã của tỉnh thành phố

d)

mã của thị xã

15.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

phân tích và sắp xếp lại dữ

c)

cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

tất cả đúng

16.

Để thực hiện mô hình quảng lí danh sách tên Quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoài trong bảng quận/huyện?

a)

mã huyện

b)

mã tỉnh thành phố

c)

mã thị trấn

d)

mã thị xã

17.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

tất cả đúng

18.

Có các loại khóa nào trong CSDL

a)

khóa chính

b)

khóa phụ

c)

khóa riêng

d)

cả ba đúng

19.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Kiểu Number

c)

Kiểu khác

d)

Kiểu String

20.

Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)

Cả ba đúng

21.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

thu nhập

b)

xử lý

c)

tạo lập

d)

cả 3 đúng

22.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?

a)

thu thập dữ liệu

b)

xử lý dữ liệu

c)

tạo ra một hay nhiều bảng

d)

cả 3 đúng

23.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database "

b)

" Create new'

c)

"Root"

d)

đáp án khác

24.

sau khi kết nối đến cở sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

...

25.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create new"

b)

"Root"

c)

"Create database"

d)

...

26.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

thiết lập khóa chính

c)

thiết lập khóa ngoài

d)

...

27.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các barg

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả 3 đúng

28.

Để tạo bảng casi thì em cần

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn nút phải chuột ở vùng danh sách cac CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

cả 3 đúng

29.

Khi chọn thêm mới để thêm trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

30.

Để ẩn định khóa chính thì ta thực hiện

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

31.

Khóa ngoài có tác dụng?

a)

thể hiện dữ liệu chính

b)

liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

cả 3 đúng

32.

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài

b)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài, và chỉ định bằng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

cả 3 sai

33.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

...

34.

Các trường là khóa ngoài của bảng là?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến mọt ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

...

35.

Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với

a)

giá trị tương ứng của hàng

b)

giá trị tương ứng của cột

c)

giá trị tương ứng của k

d)

...

36.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

37.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ/

a)

" Create database "

b)

" Create new "

c)

"Root"

d)

Foreign keys

38.

Tên các trường không được trung lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

...

39.

Để chọn khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database "

b)

" Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

40.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn

a)

" Create database "

b)

"Root"

c)

" Create new"

d)

....

41.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cả 2 đáp án đúng

d)

cả 2 sai

42.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khóa ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả 3 sai

43.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng ?

a)

trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

...

44.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khóa ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ hoạc cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xóa dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

...

45.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

46.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%HOA%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi =1

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi......

47.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có " idcasi " nằm trong danh sách (1,2,3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%HOA%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1 ;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1,2,3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

48.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%HOA%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = ; 1

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

49.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'idcasi' là 1 ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%HOA%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

50.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ đó "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%HOA%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

51.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ đcó "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%HOA%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi;

d)

/....

52.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tượng dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng tăm nghìn phần trên một chip silicon duy nhất

53.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện

a)

Nháy đúp chuột vào lên vùng dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

nhấn phím Insert

c)

Nháy nút chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

54.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ

a)

Truy vấn

b)

Table:....

c)

Dữ liệu

d)

đáp án khác

55.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện

a)

các thao tác tạo bộ lọc

b)

các thao tác xóa

c)

các thao tác sắp xếp

d)

đáp án khác

56.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

cả 3 sai

57.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị cảu trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

đáp án kahsc

58.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

đáp án khác

59.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

60.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC