wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp chế bài 1+2+3

Total questions: 182

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại mô hình tổ chức mạng lưới y tế ở Việt Nam?

a)

02 loại mô hình

b)

03 loại mô hình

c)

04 loại mô hình

d)

05 loại mô hình

2.

Mạng lưới y tế được tổ chức theo Tổ chức hành chính Nhà nước bao gồm mấy tuyến?

a)

02 tuyến

b)

03 tuyến

c)

04 tuyến

d)

05 tuyến

3.

Mạng lưới y tế tổ chức theo Tổ chức hành chính nhà nước bao gồm những tuyến nào?

a)

Tuyến tỉnh và Tuyến Trung ương

b)

Tuyến Trung ương và Tuyến địa phương

c)

Tuyến tỉnh và Tuyến huấn/huyện

d)

Tuyến tỉnh và Tuyến địa phương

4.

Tuyến y tế địa phương bao gồm cơ quan y tế của những cấp nào?

a)

Y tế tuyến tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

b)

Y tế tuyến quận/huyện

c)

Y tế xã/phường/ thị trấn

d)

Cả 03 phương án trên

5.

Tuyến y tế cơ sở bao gồm những cơ quan nào ?

a)

Y tế quận/huyện

b)

Trạm y tế xã/phường/thị trấn

c)

Y tế trường học

d)

Cả 03 phương án trên

6.

Mạng lưới y tế tổ chức theo thành phần kinh tế bao gồm những loại tổ chức y tế nào?

a)

Y tế nhà nước và Y tế công cộng

b)

Y tế nhà nước và Y tế tư nhân

c)

Y tế nhà nước và Y tế hộ gia đình

d)

Y tế nhà nước và Y tế nước ngoài tại Việt Nam.

7.

Mạng lưới y tế tổ chức theo lĩnh vực hoạt động bao gồm mấy lĩnh vực ?

a)

03 lĩnh vực

b)

05 lĩnh vực

c)

07 lĩnh vực

d)

09 lĩnh vực

8.

Trong mạng lưới tổ chức y tế có những loại Khu vực y tế nào ?

a)

Y tế đa khoa và y tế chuyên khoa

b)

Y tế phổ cập và Y tế chuyên sâu

c)

Y tế đa khoa và Y tế chuyên ngành

d)

Y tế phổ cập và Y tế đa ngành

9.

Nguyên tắc nào dưới đây là một trong những Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức. mạng lưới Y tế Việt Nam ?

a)

Các cơ sở y tế gần dân

b)

Các cơ sở y tế rộng khắp ở mọi khu vực

c)

Phục vụ nhân dân tốt nhất và hiệu quả cao

d)

Đa dạng hóa các loại hình dịch vụ chăm sóc sức khỏe

10.

Nguyên tác nào dưới đây là một trong những nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới y tế việt nam?

a)

Xây dựng theo hướng dự phòng chủ động và tích cực

b)

Xây dựng theo hướng dự phòng chủ động

c)

Xây dựng theo hướng dự phòng tích cực

d)

Xây dựng theo hướng dự phòng phát triển

11.

Nguyên tắc nào dưới đây là một trong những Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới Y tế Việt Nam ?

a)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình bệnh tật

b)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế địa phương

c)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế khu vực

d)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với y tế thế giới

12.

Nguyên tắc nào dưới đây là một trong những Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới Y tế Việt Nam ?

a)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với cán bộ quản lý

b)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với kỹ thuật y tế

c)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với y tế thế giới

d)

Các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với trình độ khoa học kỹ thuật và khả năng quản lý

13.

Nguyên tắc nào dưới đây là một trong những Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức

mạng lưới Y tế Việt Nam ?

a)

Đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng

b)

Đảm bảo không ngừng nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ

c)

Đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ

d)

Đảm bảo không ngừng nâng cao đạo đức y tế

14.

Theo Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ban hành ngày 31/8/2012, qui định Bộ Y tế thuộc diện quản lý trực tiếp của cơ quan nào dưới đây ?

a)

Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam

c)

Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

15.

Theo Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ban hành ngày 31/8/2012, qui định Bộ Y tế phải thực hiện chức năng nào dưới đây ?

a)

Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân

b)

Cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ sức khoẻ nhân dân

c)

Cơ quan chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân

d)

Cơ quan chăm sóc sức khoẻ nhân dân

16.

Theo Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ban hành ngày 31/8/2012, qui định Bộ Y tế

có nhiệm vụ cơ bản nào dưới đây ?

a)

Tham mưu cho chính phủ về công tác y tế

b)

Chỉ đạo toàn ngành thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

c)

Lập kế hoạch xây dựng chính sách y tế, thực hiện việc quản lý toàn bộ ngành Y tế cả nước

d)

Cả A, B và C

17.

Cơ quan nào dưới đây thuộc khối các đơn vị chức năng trực thuộc Bộ Y tế ?

a)

Cục Quản lý y, dược cổ truyền Việt Nam

b)

Cục Quản lý dược Việt Nam

c)

Cục Quản lý khám chữa bệnh

d)

Cả A, B và C

18.

Cơ quan nào dưới đây thuộc khối các đơn vị chức năng trực thuộc Bộ Y tế ?

a)

Thanh tra Bộ Y tế

b)

Cục Quản lý dược Việt Nam

c)

Tạp trí dược học

d)

Vụ Bảo hiểm y tế

e)

Tất cả đáp án trên

19.

Sở Y tế là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải thực hiện trức năng nào dưới đây?

a)

Quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

b)

Quản lý Nhà nước về lĩnh vực dược trên địa bàn tỉnh

c)

Chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

d)

Quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh về bảo vệ sức khỏe nhân dân

20.

Sở Y tế là cơ quan chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và hoạt động của cơ quan nào dưới đây ?

a)

Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam

b)

Bộ Y tế Việt Nam

c)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

d)

Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh

21.

Những đơn vị sau, đơn vị nào là tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Y tế ?

a)

Phòng Nghiệp vụ y; Phòng Nghiệp vụ được,

b)

Phòng Kế hoạch-Tài chính; Phòng Tổ chức cán bộ,

c)

Phòng Thanh tra, Văn phòng sở; Phòng Quản lý hành nghề y dược tư nhân

d)

Cả A, B và C

22.

Phòng y tế là cơ quan chuyên môn trực thuộc đơn vị nào dưới đây quản l

a)

Ủy ban nhân dân Quận/huyện

b)

Huyện ủy/thành ủy

c)

Hội đồng nhân dân Quận/huyện

d)

Ủy ban mặt trận tổ quốc Quận/huyện

23.

Phòng y tế chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uy ban nhân cấp nào dưới đây?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố

c)

Ủy ban nhân dân Quận/huyện

d)

Ủy ban nhân dân Xã/phường/thị trấn

24.

Phòng y tế chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan nào dưới đây?

a)

Bộ Y tế

b)

Sở Y tế

c)

Bệnh viện đa khoa tỉnh thành phố

d)

Bệnh viện đa khoa quận/huyện

25.

Tính khoa học trong xây dựng tổ chức ngành Dược việt nam đc thể hiện ở điểm nào dưới đây?

a)

Phù hợp với những nguyên tắc của ngành

b)

Phù hợp với y tế thế giới

c)

Phù hợp với điều kiện kinh tế đất nước

d)

Chỉ A và C

26.

So với thế giới, Ngành Dược Việt Nam có đặc điểm gì dưới đây?

a)

Tính tập trung

b)

Dược kết hợp với Ngành Y

c)

Cùng một tổ chức quản lý nhà nước

d)

Cå A, B, C

27.

Co quan nào dưới đây thuộc Tổ chức quản lý nhà nước về Dược?

a)

Cơ quan Quản lý Dược

b)

Tổ chức tiêu chuẩn hoá

c)

Thanh tra dược

d)

Cȧ A, B, C

28.

Hội được học Việt Nam ra đời nhằm mục đích gì dưới đây ?

a)

Hướng dẫn, giúp đỡ nhau về chuyên môn, nghiệp vụ được

b)

Tham mưu cho Bộ Y tế, Sở Y tế trong việc cấp chứng chỉ hành nghề

c)

Hướng dẫn, giúp đỡ nhau về nghiên cứu khoa học kỹ thuật về được

d)

Cȧ A, B, C

29.

Trường Cao đẳng được Trung Ương Hải Dương được thành lập vào ngày tháng năm nào dưới đây?

a)

12/7/2007

b)

03/11/2007

c)

12/7/2008

d)

03/11/2008

30.

Trường Trung cấp Dược - Bộ Y tế (Tiền thân của trường CĐ Dược TW HD) | - được thành lập vào ngày tháng năm nào dưới đây ?

a)

12/7/1963

b)

03/11/1963

c)

12/7/1965

d)

03/11/1965

31.

Trường Cao đông Dược Trung Ứng Hải Dương là đơn vị sự nghiệp trực thuộc cơ quan nào dưới đây ?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Lao động, thương binh và xã hội

d)

Sở Y tế tỉnh Hải Dương

32.

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương là đơn vị y tế chịu sự quản lý nhà nước trực tiếp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Sở Y tế Hải Dương

b)

Bộ Y tế

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương

d)

Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Dương

33.

Bệnh viện Bạch Mai thuộc Hạng bệnh viện nào dưới đây ?

a)

Hạng 1

b)

Hạng 2

c)

Hạng 3

d)

Hạng đặc biệt

34.

Bệnh viện Việt Đức là đơn vị y tế chịu sự quản lý nhà nước trực tiếp của cơ quan nào dưới đây ?

a)

Sở Y tế thành phố Hà Nội

b)

Bộ Y tế

c)

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

d)

Cục quản lý khám chữa bệnh – Bộ Y tế

35.

Tính khoa học trong xây dựng tổ chức ngành Dược Việt Nam được thể hiện ở điểm nào dưới đây?

a)

Xây dựng tổ chức trước rồi mới xác định nhiệm vụ của ngành

b)

Đồng thời xây dựng tổ chức kết hợp xác định nhiệm vụ ngành

c)

Xác định được nhiệm vụ của ngành trước rồi mới xây dựng tổ chức

d)

Không cần quan tâm đến tính trước sau giữa tổ chức và nhiệm vụ.

36.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân ở nước ta giai đoạn hiện nay ?

a)

Sự ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội

b)

Chênh lệch về thu nhập trong nhân dân

c)

Mặt trái của kinh tế thị trường.

d)

Cả A, B và C

37.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân ở nước ta giai đoạn hiện nay ?

a)

Quy mô dân số của nước ta

b)

Chi phí cho chăm sóc sức khoẻ

c)

Toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Cả A, B và C

38.

Trong các khái niệm dưới đây, đâu là khái niệm về Quan điểm của Đảng, Nhà | nước về y tế ?

a)

Là cách nhìn nhận của Đảng, Nhà nước, của ngành Y tế về sức khỏe và công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân

b)

Là cách nhìn nhận của Đảng, Nhà nước về ngành Y tế

c)

Là cách nhìn nhận của Đảng, Nhà nước về sức khỏe nhân dân

d)

Là cách nhìn nhận của Đảng về công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân

39.

Khẩu hiệu nào dưới đây phát biểu đúng theo “Đề cương Cách mạng văn hoá của Đảng Cộng sản Đông dương" (năm 1943) ?

a)

"Dân tộc - Khoa học - Đại chúng”

b)

"Khoa học - Dân tộc - Đại chủng”

c)

"Đại chúng - Khoa học – Dân tộc”

d)

"Dân tộc – Đại chúng - Đại chúng"

40.

Câu nói nào dưới đây là của Chủ tịch Hồ Chí Minh khi nói về công tác y tế sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Xây dựng một nền y học dân tộc"

b)

"Xây dựng nền y học khoa học"

c)

"Xây dựng nền y học của đồng bào "

d)

"Xây dựng nền y học của ta"

41.

Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về xây dựng nền y tế nước ta là nền y tế của đối tượng nào dưới đây ?

a)

Nhân dân

b)

Dân tộc

c)

Đất nước

d)

Tổ quốc

42.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nhìn nhận Đông y và Tây y là hai mặt có mối quan hệ như thế nào với nhau ?

a)

Mâu thuẫn với nhau.

b)

Tách rời nhau

c)

Độc lập với nhau

d)

Thống nhất và hỗ trợ cho nhau.

43.

Khi nói về sự đoàn kết giữa thầy thuốc tây và thầy thuốc ta Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ví như bộ phận nào của cơ thể con người ?

a)

Như người có chân với tay cùng làm việc thì làm việc được tốt

b)

Như người có 2 chân cùng làm việc thì làm việc được tốt

c)

Như người có 2 tay cũng làm việc thì làm việc được tốt

d)

Cả A.B,C đều đúng

44.

Câu nói nào dưới đây là của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong quan điểm đoàn kết giữa thuốc Ta và thuốc Tây ?

a)

Đoàn kết thuốc Ta và thuốc Tây thành một khối để chữa bệnh cho con người

b)

Đoàn kết thuốc Ta và thuốc Tây thành một khối để chữa bệnh cho đồng bào

c)

Đoàn kết thuốc Ta và thuốc Tây thành một khối để chữa bệnh cho dân tộc

d)

Đoàn kết thuốc Ta và thuốc Tây thành một khối để chữa bệnh cho đất nước

45.

Câu nói nào dưới đây là của Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về công tác y tế dự phòng?

a)

Phòng bệnh cũng cần thiết như chữa bệnh”

b)

Phòng bệnh cũng cần thiết như khám bệnh"

c)

Phòng bệnh cũng cần thiết như chẩn đoán bệnh”

d)

Ca A,B,C

46.

Câu nói nào dưới đây là của Chủ tịch Hồ Chí Minh về công tác vệ sinh ?

a)

Vệ sinh là phòng bệnh.

b)

Vệ sinh là yêu nước

c)

Vệ sinh là chữa bệnh

d)

Cả A,B,C

47.

Câu nói " Sức khoẻ của nhân dân, tương lai của giống nòi là mỗi thường xuyên của Đảng và Nhà nước ta" được trích từ Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ bao nhiêu ?

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

48.

Trong các quan điểm dưới đây, đâu là quan điểm của Đảng được thể hiện trong Nghị quyết 46-NOTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Sức khoẻ là vốn quý nhất của mỗi con người và của toàn xã hội

b)

Chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân là sự nghiệp của toàn Đảng, toàn dân

c)

Sức khoẻ là vốn quý nhất của mỗi con người

d)

Cà A, B, C

49.

Trong các quan điểm dưới đây, đâu là quan điểm của Đảng được thể hiện trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Nâng cao sức khoẻ nhân dân là hoạt động nhân đạo

b)

Bảo vệ sức khoẻ nhân dân là hoạt động nhân đạo

c)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là hoạt động nhân đạo

d)

Bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân là hoạt động của Đảng

50.

Trong các quan điểm dưới đây, đâu là quan điểm của Đảng được thể hiện trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những chính sách được Đảng và Nhà nước quan tâm

b)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của Nhà nước

c)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của Đảng và Nhà nước

d)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân chính sách ưu tiên hàng đầu của Đảng và Nhà nước

51.

Trong các quan điểm dưới đây, đâu là quan điểm của Đảng được thể hiện trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng công bằng, hiệu quả và phát triển

b)

Đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng cạnh tranh

c)

Đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng phát triển của kinh tế

d)

Đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng chủ động

52.

Theo Quan điểm của Đảng trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân, thì Phát triển bảo hiểm y tế toàn dân là thực hiện sự chia sẻ giữa những đối tượng nào dưới đây ?

a)

Giữa người khỏe với người ốm

b)

Giữa người giàu với người nghèo

c)

Giữa người trong độ tuổi lao động với trẻ em, người già

d)

Cȧ A, B, C

53.

Trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân, việc đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân là cơ sở nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tạo cơ hội thuận lợi cho mọi người dân được bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ với chất lượng ngày càng cao.

b)

Từng bước đạt tới công bằng trong chăm sóc sức khỏe nhân dân

c)

Tạo tiền đề cải thiện tình trạng sức khoẻ của nhân dân

d)

Cȧ A, B, C

54.

Trong Nghị quyết 46-NOTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân, hệ thống y tế theo hướng công.

bằng phải đạt được nội dung nào dưới đây?

a)

Phải hưởng tới thực hiện từng bước nhu cầu sức khoẻ và công tác chăm sóc sức khoẻ nhân dân

b)

Phải đảm bảo ưu tiên CSSK cho một số đối tượng chịu thiệt thòi

c)

Phải đảm bảo và thể hiện được phẩm chất đạo đức của người cán bộ y tế trong hoạt động nghề nghiệp

d)

Cả A, B và C

55.

Trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân, hệ thống y tế theo hướng công

bằng phải đạt được nội dung nào dưới đây?

a)

Phải đảm bảo cho mọi người được chăm sóc sức khoẻ theo luật pháp

b)

Phải đảm bảo cho mọi người dân có khả năng chi trả chi phi cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản thiết yếu

c)

Phải là hệ thống y tế hiệu quả

d)

Cả A, B và C

56.

Trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân, hệ thống y tế theo hướng công bằng phải dựa trên các yếu tố nào dưới đây ?

a)

Hiệu quả xã hội, hiệu quả y học

b)

Hiệu quả kinh tế, Hiệu quả kỹ thuật

c)

Hiệu quả chi phí, hiệu quả đầu tư

d)

Cả A, B và C

57.

Đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng phát triển là đổi mới hoàn thiện

dựa trên những lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính sách, pháp luật

b)

Tổ chức quản lý

c)

Các chức năng hoạt động và các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ

d)

Cả A, B và C

58.

Để phát triển Bảo hiểm y tế toàn dân, Nhà nước cần quan tâm đến việc giải quyết tốt mối quan hệ của các bộ phận nào dưới đây?

a)

Người tham gia bảo hiểm-Cơ quan y tế

b)

Cơ quan quản lý quỹ bảo hiểm; Cơ quan y tế

c)

Cơ quan quản lý quỹ bảo hiểm:

d)

Người tham gia bảo hiểm; Cơ quan y tế; Cơ quan quản lý quỹ bảo hiểm.

59.

Khái niệm “Dự phòng hiện đại” được hiểu như thế nào trong các khái niệm dưới đây?

a)

Là dự phòng chủ động

b)

Là dự phòng tích cực

c)

Là dự phòng tích cực và chủ động

d)

Là dự phòng tích cực, cải tiến

60.

Trong Y học, việc chăm sóc sức khoẻ toàn diện bao gồm những lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Bao gồm cả chăm sóc y tế và ngoài y tế

b)

Bao gồm cả về chăm sóc sức khỏe cấp I, cấp II và cấp III

c)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

d)

Cả A và B

61.

Phát triển Y tế phổ cập mang lại ý nghĩa gì dưới đây ?

a)

Đảm bảo thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ hàng ngày cho nhân dân

b)

Thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ cho nông dân

c)

Thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ cho người nghèo

d)

Thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ hàng ngày cho bệnh nhân

62.

Phát triển y tế chuyên sâu mang lại nghĩa là gì dưới đây ?

a)

Đi sâu vào các mũi nhọn y học

b)

Nghiên cứu khoa học y học

c)

Đi sâu vào các mũi nhọn y học và nghiên cứu khoa học y học để hỗ trợ cho y tế phổ cập

d)

Chuyên sâu y tế phổ cập

63.

Quan điểm nào dưới đây được thể hiện ở Quan điểm thứ 4- Nghị quyết 46- NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Xã hội hóa công tác y tế

b)

Xã hội hóa các hoạt động chăm sóc sức khỏe gắn với tăng cường đầu tư của Nhà nước

c)

Tăng cường đầu tư của nhà nước cho y tế

d)

Nhà nước và nhân dân cùng phát triển công tác y tế

64.

Quan điểm nào dưới đây được thể hiện ở Quan điểm thứ 4- Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.

a)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ là bổn phận của mỗi người dân, mỗi gia đình và cộng đồng

b)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ là trách nhiệm của các cấp uỷ đăng chính quyền

c)

Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ là trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể nhân dân và các tổ chức xã hội.

d)

Cả A, B, C

65.

Vai trò nòng cốt về chuyên môn và kỹ thuật trong việc Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là của tổ chức, cá nhân nào dưới đây?

a)

Bộ trưởng Bộ Y tế

b)

Ngành Y tế

c)

Sở Y té

d)

Các cơ sở khám chữa bệnh

66.

Quan điểm nào dưới đây được thể hiện ở Quan điểm thứ 4- Nghị quyết 46- NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Khuyến khích các tỉnh/thành phố đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

b)

Khuyến khích Nhà nước đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

c)

Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

d)

Khuyến khích các nhân dân đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

67.

Quan điểm nào dưới đây được thể hiện ở Quan điểm thứ 5. Nghị quyết 46- NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Nghề Dược là một nghề đặc biệt

b)

Nghề Y là một nghề đặc biệt

c)

Làm Bác sĩ là một nghề đặc biệt

d)

Làm Dược sĩ là một nghề đặc biệt

68.

Nhiệm vụ và giải pháp nào dưới đây được ghi trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Tiếp tục phát triển và hoàn thiện hệ thống y tế dự phòng

b)

Củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở cả về cơ sở vật chất, trang thiết bị và cán bộ

c)

Đẩy mạnh việc nghiên cứu, kế thừa, bảo tồn và phát triển y được học cổ truyền thành một chuyên ngành khoa học

d)

Cả A, B và C

69.

Nhiệm vụ và giải pháp nào được ghi trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Kết hợp quân y và dân y trong bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

b)

Phát triển ngành được thành một ngành kinh tế - kỹ thuật mũi nhọn

c)

Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, tiếp cận và ứng dụng những thành tựu về khoa học và công nghệ hiện đại

d)

Cả A, B và C

70.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Đổi mới chính sách tài chính y tế" trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Đổi mới và hoàn thiện chính sách tài chính y tế theo hướng tăng nhanh tỷ trong các nguồn tài chính công.

b)

Đổi mới và hoàn thiện chính sách tài chính y tế theo hướng giảm dần hình thức thanh toán viện phí trực tiếp từ người bệnh

c)

Đổi mới và hoàn thiện chính sách tài chính y tế theo hướng giảm nhanh tỷ trọng các nguồn tài chính công

d)

Chỉ A và B là đúng

71.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Đổi mới chính sách tài chính | y tế” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Nhà nước cần đầu tư mạnh, tạo bước bứt phá để nâng cấp các CS y tế

b)

Xây dựng và thực hiện tốt lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân.

c)

Xây dựng và thực hiện chính sách viện phí phù hợp trên cơ sở tỉnh đúng, tỉnh đủ các chi phi trực tiếp phục vụ bệnh nhân.

d)

Cả A, B, và C

72.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Phát triển nguồn nhân lực” | trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Kiện toàn đội ngũ cán bộ y tế cả về số lượng, chất lượng và cơ cấu

b)

Sắp xếp lại mạng lưới, mở rộng, nâng cấp các cơ sở đào tạo, đáp ứng nhu cầu về cán bộ y tế, phù hợp với quy hoạch phát triển ngành

c)

Xây dựng một số trung tâm đào tạo cán bộ y tế ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực

d)

Cả A, B và C

73.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Phát triển nguồn nhân lực” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Tăng cường đào tạo cán bộ y tế cho miền núi và đồng bằng sông Cửu Long theo hình thức cử tuyển.

b)

Chú trọng đào tạo cán bộ quản lý y tế, nhất là cán bộ quản lý bệnh viện

c)

Coi trọng việc đào tạo, sử dụng và đãi ngộ nhân tài về y tế

d)

Cả A, B và C

74.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Phát triển nguồn nhân lực” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Xây dựng và thực hiện chính sách đãi ngộ hợp lí đối với cán bộ, nhân viên y tế

b)

Thực hiện việc luân chuyển cán bộ

c)

Khuyến khích thầy thuốc về công tác ở miền núi, vùng sâu, vùng xa.

d)

Cả A, B và C

75.

Nội dung nào dưới đây được nếu trong Nhiệm vụ “Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ đảng, chính quyền” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

a)

Nâng cao nhận thức, vai trò và trách nhiệm của các cấp uỷ đảng, chính quyền trong việc bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe

b)

Nâng cao nhân thức, vai trò và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc trong việc bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe

c)

Nâng cao nhận thức, vai trò và trách nhiệm của các đoàn thể, tổ chức xã hội. cộng đồng và mỗi người dân trong việc bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe

d)

Cả A, B và C

76.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ "Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ đảng, chính quyền” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của các cấp uỷ đảng chính quyền.

b)

Việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của các đoàn thể.

c)

Việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của chính quyền cơ sở.

d)

Việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của Mặt trận tổ quốc.

77.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ đảng, chính quyền" trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Triển khai rộng rãi phong trào xây dựng làng văn hoá - sức khoẻ ở mọi thôn bản

b)

Chăm lo xây dựng đội ngũ cán bộ y tế ở địa phương và cơ sở

c)

Làm tốt công tác phát triển Đảng, nhất là đối với cán bộ y tế trẻ

d)

Cả A, B và C

78.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước" trích Nghị quyết 46-NOTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Đẩy mạnh cải cách hành chính, hoàn thiện hệ thống pháp luật về y tế.

b)

Nghiên cứu và bổ sung luật pháp để bảo vệ sinh mạng, sức khoẻ, nhân phẩm của người bệnh và của cán bộ y tế trong lúc làm nhiệm vụ.

c)

Thực hiện bảo hiểm rủi ro nghề nghiệp đối với cán bộ y tế

d)

Cả A, B và C

79.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Đổi mới toàn diện cơ chế quản lý, điều hành, tài chính, nhân lực tại các bệnh viện, nhà trường, viện nghiên cứu.

b)

Thực hiện tự chủ về tài chính của các cơ sở khám chữa bệnh công lập cần được tiến hành từng bước.

c)

Đổi mới và kiện toàn cơ quan quản lý nhà nước về dược và vệ sinh, an toàn thực phẩm.

d)

Cả A, B và C

80.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Đẩy mạnh xã hội hóa” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Đổi mới và tăng cường hiệu quả phối hợp liên ngành trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

b)

Đổi mới công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

c)

Tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

d)

Phối hợp liên ngành trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.

81.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Đẩy mạnh xã hội hóa” trích

Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Các loại hình y dược tư nhân hoạt động theo pháp luật là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế.

b)

Các loại hình y dược tư nhân là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế.

c)

Các loại hình y được là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế.

d)

Y dược tư nhân không là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế.

82.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Đẩy mạnh xã hội hóa” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các cơ sở y tế ngoài công lập

b)

Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục đầu tư để phát triển các cơ sở y tế ngoài công lập

c)

Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục đầu tư để phát triển các cơ sở y tế công lập

d)

Nhà nước đầu tư để phát triển các cơ sở y tế công lập

83.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Đẩy mạnh xã hội hóa” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Khuyến khích các hoạt động nhân đạo vì cộng đồng.

b)

Khuyến khích các hoạt động nhân đạo vì nhân dân.

c)

Khuyến khích các hoạt động nhân đạo vì sức khoẻ.

d)

Khuyến khích các hoạt động nhân đạo.

84.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Nâng cao hiệu quả thông tin - giáo dục - truyền thông” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Trang bị kiến thức và kỹ năng để mỗi người, mỗi gia đình, mỗi cộng đồng có thể chủ động phòng bệnh.

b)

Xây dựng nếp sống vệ sinh, rèn luyện thân thể

c)

Hạn chế những lối sống và thói quen có hại đối với sức khoẻ

d)

Cả A, B và C

85.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong Nhiệm vụ “Nâng cao hiệu quả thông tin - giáo dục - truyền thông” trích Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Nghiêm cấm quảng cáo thuốc lá.

b)

Nghiêm cấm quảng cáo rượu mạnh

c)

Nghiêm cấm quảng cáo các chất kích thích có hại cho sức khoẻ.

d)

Cả A, B và C.

86.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Phát triển và hoàn thiện hệ thống y tế

b)

Phát triển và hoàn thiện hệ thống khám chữa bệnh

c)

Phát triển và hoàn thiện hệ thống chăm sóc sức khoẻ nhân dân

d)

Phát triển và hoàn thiện hệ thống y tế cơ sở

87.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Đổi mới chính sách tài chính kinh tế

b)

Đổi mới chính sách tài chính y tế

c)

Đổi mới chính sách y tế

d)

Đổi mới chính sách kinh tế tế

88.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Phát triển nguồn lực

b)

Phát triển thế lực

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Phát triển nguồn vật lực

89.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân ?

a)

Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ đảng, chính quyền

b)

Tăng cường sự chỉ đạo của cấp chính quyền

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của cấp uỷ đảng

d)

Tăng cường các cấp uỷ đảng, chính quyền về y tế

90.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005

của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Nâng cao hiệu lực quản lý Đảng

b)

Nâng cao hiệu lực quản lý chính quyền

c)

Nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước

d)

Nâng cao hiệu lực quản lý nhân dân

91.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Đẩy mạnh y tế hoá

b)

Đẩy mạnh xã hội hoá

c)

Đẩy mạnh nhận thức hoá

d)

Đẩy mạnh tuyên truyền hoá

92.

Nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong Nghị quyết 46-NQTW ngày 23/02/2005

của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân?

a)

Nâng cao hiệu quả thông tin - giáo dục - truyền thông

b)

Nâng cao hiệu quả truyền tin

c)

Nâng cao hiệu quả truyền thông y tế

d)

Nâng cao hiệu quả giáo dục

93.

Lý do nào dưới đây khiến Nhà nước ban hành Chính sách Quốc gia về thuốc của Việt Nam?

a)

Thuốc là một yếu tố quan trọng trong chăm sóc sức khỏe nhân dân.

b)

Chi phi về thuốc ngày càng tăng trong ngân sách y tế.

c)

Quản lý thuốc khó khăn, lạm dụng thuốc gia tăng.

d)

Tất cả các nguyên nhân trên.

94.

Chính sách Quốc gia về thuốc của Việt Nam được xây dựng theo khuyến cáo của tổ chức nào dưới đây?

a)

WTO

b)

WHO

c)

FDA

d)

ASEAN

95.

Nội dung nào dưới đây thể hiện Mục đích của việc ban hành Chính sách Quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Đồng bộ hóa các chính sách liên quan đến thuốc.

b)

Cải thiện cung ứng thuốc.

c)

Cải thiện tình trạng lạm dụng thuốc.

d)

Cơ sở cho việc nâng cao chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

96.

Nội dung nào dưới đây thể hiện Mục tiêu của Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Đảm bảo cung ứng thuốc thường xuyên, đủ thuốc có chất lượng & sử dụng thuốc an toàn-hợp lý hiệu quả.

b)

Phát triển công nghiệp dược Việt Nam.

c)

Quản lý giá thuốc.

d)

Quản lý chất lượng thuốc.

97.

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam đã vạch ra bao nhiêu mục tiêu cụ thể?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

98.

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam có bao nhiêu chính sách cụ thể?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

99.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu cu the trong Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Ưu tiên thuốc thiết yếu, chú trọng thuốc cổ truyền.

b)

Ưu tiên thuốc cổ truyền, chú trọng thuốc thiết yếu.

c)

Ưu tiên thuốc kháng sinh thế hệ thấp.

d)

Ưu tiên thuốc sản xuất trong nước

100.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu cụ thể trong Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Phát triển báo chế thuốc cổ truyền.

b)

Phát triển sản xuất Vaccin.

c)

Phát triển bào chế các dạng thuốc mới.

d)

Phát triển công nghiệp được.

101.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục the Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Phát triển và hoàn thiện mạng lưới cung ứng thuốc.

b)

Chú trọng cung ứng thuốc cho Bảo hiểm y tế.

c)

Chú trọng cung ứng thuốc cho người nghèo.

d)

Phát triển cung ứng thuốc cho vùng sâu, vùng xa.

102.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu cụ thể trong Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam?

a)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất.

b)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, lưu thông.

c)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, lưu thông và tồn trữ.

d)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, tồn trữ, lưu thông và sử dụng.

103.

Chính sách “ Thuốc thiết yếu – sử dụng thuốc hợp lý, an toàn” qui định cụ the về chính sách nào dưới đây?

a)

Chính sách về thuốc thiết yếu.

b)

Chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc kháng sinh.

c)

Chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc cổ truyền.

d)

Chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc vaccine.

104.

Qui định về việc thành lập Hội đồng thuốc và điều trị là nội dung thể hiện trong Chính sách nào dưới đây ?

a)

Chính sách về thuốc thiết yếu.

b)

Chính sách về thuốc kháng sinh.

c)

Chính sách “Thuốc thiết yếu - sử dụng thuốc hợp lý, an toàn”.

d)

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam.

105.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Đảm bảo chất lượng thuốc”?

a)

Hiện đại hóa hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng dược thư.

b)

Hiện đại hóa hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng dược điển.

c)

Phát triển hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng thuốc và điều trị

d)

Phát triển hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hệ thống thanh tra được.

106.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Đảm bảo chất lượng thuốc”?

a)

Tăng cường công tác kiểm nghiệm, xử lý vi phạm về chất lượng thuốc.

b)

Tăng cường công tác thanh tra, xử lý vi phạm về chất lượng thuốc.

c)

Tăng cường công tác thanh tra, xử lý vi phạm về bán lẻ thuốc.

d)

Tăng cường công tác kiểm nghiệm, xử lý vi phạm về chất lượng vaccin.

107.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Đảm bảo chất lượng thuốc"?

a)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc,

b)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc, qui định chế độ bảo hộ quyền lợi của người bệnh thử thuốc,

c)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc tân dược và thuốc cổ truyền.

d)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc trong sản xuất và lưu thông.

108.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách về thuốc kháng sinh ?

a)

Chấn chỉnh việc kê đơn và sử dụng thuốc kháng sinh.

b)

Xác định tính kháng kháng sinh làm cơ sở cho việc làm kháng sinh đồ.

c)

Ban hành qui định sử dụng thuốc kháng sinh cho súc vật.

d)

Tất cả các nội dung trên.

109.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của việc hiện đại hóa hệ thống các Viện và Trung tâm kiểm nghiệm thuốc trong CSQG về thuốc của VN 2)

a)

Đạt chuẩn WHO.

b)

Đạt chuẩn ASEAN.

c)

Tăng cường quản lý chất lượng thuốc và nguyên liệu làm thuốc.

d)

Giám sát phát hiện thuốc giả.

110.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc”?

a)

Quản lý chất lượng thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu.

b)

Quản lý giá thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu

c)

Quản lý thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu.

d)

Phát triển, hoàn thiện, hiện đại hóa ngành công nghiệp dược và mạng lưới cung ứng thuốc.

111.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc "

a)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, đầu tư có trọng điểm.

b)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, ưu tiên doanh nghiệp nhà nước.

c)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, ưu tiên doanh nghiệp tư nhân.

d)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, ưu tiên sản xuất thuốc từ được liệu.

112.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc”?

a)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc trong nước.

b)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích nhập khẩu thuốc đặc trị.

c)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc

cho trẻ em.

d)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc tiêm.

113.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

Khuyến khích y tế tư nhân.

b)

Khuyến khích liên doanh liên kết

c)

Khuyến khích chuyển giao công nghệ.

d)

Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia mạng lưới cung ứng thuốc.

114.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc "

a)

Chỉ nhâp vào nước ta các thuốc cần thiết

b)

Chỉ nhập vào nước ta các thuốc chưa tự sản xuất được.

c)

Chỉ nhập vào nước ta các thuốc được phép lưu hành tại nước sở tại.

d)

Chỉ nhập vào nước ta các thuốc phù hợp với mô hình bệnh tật của nước ta

115.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

Hợp tác với tổ chức y tế Hoa Kỳ để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước tại

b)

Hợp tác với tổ chức y tế ASEAN để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta.

c)

Hợp tác với tổ chức y tế EU để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta.

d)

Hợp tác với tổ chức y tế Thế giới để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta.

116.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền"?

a)

Tăng cường đầu tư, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực thuốc cổ truyền.

b)

Tiêu chuẩn hóa kĩ thuật bào chế, chế biến và sử dụng thuốc cổ truyền.

c)

Khai thác chọn lọc các bài thuốc gia truyền.

d)

Tất cả các nội dung trên.

117.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền" ?

a)

Khai thác chọn lọc nguồn giống & gen cây thuốc.

b)

Khai thác chọn lọc các bài thuốc gia truyền.

c)

Khai thác chọn lọc các vị thuốc cổ truyền.

d)

Khai thác chọn lọc các vị thuốc Bắc.

118.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền”?

a)

Tăng cường đào tạo & bồi dưỡng lương y, những người sản xuất & bảo chế thuốc cổ truyền.

b)

Tăng cường khen thưởng các cá nhân cống hiến các bài thuốc gia truyền của dòng họ.

c)

Tăng cường khen thưởng các cá nhân kết hợp trồng rừng và trồng cây thuốc.

d)

Tăng cường đào tạo lại cho các lương y.

119.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền" ?

a)

Xây dựng vườn quốc gia về cây thuốc

b)

Xây dựng vườn quốc gia về giống cây thuốc.

c)

Xây dựng vườn quốc gia về gen cây thuốc

d)

Xây dựng trung tâm nghiên cứu và bảo tồn gen được liệu

120.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách về “Đào tạo nhân lực được" ?

a)

Bộ Giáo dục-Đào tạo & Bộ Y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo dược

b)

Bộ Giáo dục đào tạo & Bộ Lao động, thương binh & xã hội qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo được.

c)

Bộ Lao động, thương binh & xã hội. & Bộ Y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo được.

d)

Bộ Y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo được.

121.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách về “Đào tạo nhân lực được"?

a)

Bộ Y tế tổ chức việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

b)

Bộ Y tế & các ngành liên quan tổ chức việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

c)

Bộ Y tế và các bộ liên quan tổ chức việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

d)

Bộ Y tế chỉ đạo việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

122.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc"

a)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế, người bệnh và nhân dân.

b)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế.

c)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế và gia đình người bệnh.

d)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế, gia đình người bệnh và nhân dân.

123.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc” ?

a)

Đưa và chương trình giáo dục phổ thông cơ sở các kiến thức cần thiết về thuốc.

b)

Đưa và chương trình giáo dục phổ thông trung học các kiến thức cần thiết về thuốc

c)

Đưa và chương trình giáo dục phổ thông các kiến thức cần thiết về thuốc.

d)

Đưa và chương trình giáo dục ở các trường học kiến thức cần thiết về thuốc

124.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc" ?

a)

Quản lý chặt chẽ việc giới thiệu thuốc & thông tin quảng cáo thuốc.

b)

Quản lý chặt chẽ việc tổ chức giới thiệu thuốc & hội thảo về thuốc

c)

Quản lý chặt chẽ việc giới thiệu thuốc & thông tin quảng cáo thuốc trên truyền hình

d)

Quản lý chặt chẽ việc lợi dụng hình ảnh bác sĩ để giới thiệu thuốc & thông tin quảng cáo thuốc

125.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc" ?

a)

Các cán bộ y tế phái tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng.

b)

Các bệnh viện, phòng khám phải làm tốt nhiệm vụ tư vấn sử dụng thuốc.

c)

Các cơ sở bán lẻ thuốc phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng.

d)

Các dược sĩ phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng.

126.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược "?

a)

Ban hành Nghị định thực hiện luật được.

b)

Ban hành luật được 2016.

c)

Hệ thống hóa các chính sách về thuốc.

d)

Hệ thống hóa các qui định pháp luật về thuốc.

127.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược”

a)

Củng cố lực lượng thanh tra y-dược.

b)

Củng cố lực lượng thanh tra y tế.

c)

Củng cố lực lượng thanh tra chuyên ngành y.

d)

Cũng cố lực lượng thanh tra chuyên ngành được.

128.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác. quản lý về dược"

a)

Phối hợp hoạt động giữa Cục Quản lý dược và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

b)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý dược và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

c)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp

d)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý y tế và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

129.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược"?

a)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về y từ trung ương đến địa phương.

b)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về y tế từ trung ương đến địa phương.

c)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về dược từ trung ương đến địa phương.

d)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về sản xuất, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ từ trung ương đến địa phương.

130.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược "?

a)

Khuyến khích nghiên cứu sản xuất thuốc mới.

b)

Khuyến khích việc nhập, chuyển giao công nghệ hiện đại trong sản xuất thuốc mới

c)

Khuyến khích sản xuất thuốc từ dược liệu.

d)

Khuyến khích sản xuất thuốc nhượng quyền.

131.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác. quản lý về dược" ?

a)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học.

b)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học về Dược.

c)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học về Dược tại Hà nội và thành phố Hồ Chí Minh

d)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu gen được

132.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về được” ?

a)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược.

b)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các thành phần kinh tế.

c)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế.

d)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế, chính phủ và phi chính phủ để phát triển công nghiệp được.

133.

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam được ban hành năm nào ?

a)

1986

b)

1996

c)

2006

d)

2016

134.

Cơ quan, tổ chức nào ban hành Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Bộ Y tế.

b)

Cục Quản lý dược.

c)

Chính phủ. (Chính phủ/Nhà nước)

d)

Quốc hội.

135.

Văn bản pháp luật nào dưới đây thể hiện nội dung của “Chính sách quốc gia về | thuốc của Việt nam”?

a)

Nghị quyết 37/1996/NQ-CP của Chính phủ.

b)

Nghị định 37/1996/NĐ-CP của Chính phủ

c)

Thông tư 37/1996/TT-BYT của Bộ Y tế.

d)

Luật được 2005

136.

Việc ban hành “Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam” mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Là công cụ quản lý Nhà nước về thuốc.

b)

Là văn bản hướng dẫn ngành Dược.

c)

Là sự cam kết của chính phủ trong việc phối hợp các ngành liên quan để đạt mục tiêu chăm sóc sức khỏe nhân dân.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

137.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong khái niệm về "Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam”?

a)

Là tập hợp những chính sách riêng lẻ về thuốc thành một hệ thống hoàn chỉnh

b)

Là tập hợp các chính sách về dược

c)

Là tập hợp các điều luật về được.

d)

Là tập hợp các qui định về thuốc.

138.

Lý do nào dưới đây khiến Nhà nước ban hành Chính sách Quốc gia về thuốc của Việt Nam?

a)

Thuốc là một yếu tố quan trọng trong chăm sóc sức khỏe nhân dân.

b)

Chi phi về thuốc ngày càng tăng trong ngân sách y tế.

c)

Quản lý thuốc khó khăn, lạm dụng thuốc gia tăng.

d)

Tất cả các nguyên nhân trên.

139.

Chính sách Quốc gia về thuốc của Việt Nam được xây dựng theo khuyến cáo của tổ chức nào dưới đây?

a)

WTO

b)

WHO

c)

FDA

d)

ASEAN

140.

Nội dung nào dưới đây thể hiện Mục đích của việc ban hành Chính sách Quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Đồng bộ hóa các chính sách liên quan đến thuốc.

b)

Cải thiện cung ứng thuốc.

c)

Cải thiện tình trạng lạm dụng thuốc.

d)

Cơ sở cho việc nâng cao chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

141.

Nội dung nào dưới đây thể hiện Mục tiêu của Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Đảm bảo cung ứng thuốc thường xuyên, đủ thuốc có chất lượng & sử dụng thuốc an toàn-hợp lý hiệu quả.

b)

Phát triển công nghiệp dược Việt Nam.

c)

Quản lý giá thuốc.

d)

Quản lý chất lượng thuốc.

142.

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam đã vạch ra bao nhiêu mục tiêu cụ thể?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

143.

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam có bao nhiêu chính sách cụ thể?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

144.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu cu the trong Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Ưu tiên thuốc thiết yếu, chú trọng thuốc cổ truyền.

b)

Ưu tiên thuốc cổ truyền, chú trọng thuốc thiết yếu.

c)

Ưu tiên thuốc kháng sinh thế hệ thấp.

d)

Ưu tiên thuốc sản xuất trong nước

145.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu cụ thể trong Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Phát triển báo chế thuốc cổ truyền.

b)

Phát triển sản xuất Vaccin.

c)

Phát triển bào chế các dạng thuốc mới.

d)

Phát triển công nghiệp được.

146.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục the Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Phát triển và hoàn thiện mạng lưới cung ứng thuốc.

b)

Chú trọng cung ứng thuốc cho Bảo hiểm y tế.

c)

Chú trọng cung ứng thuốc cho người nghèo.

d)

Phát triển cung ứng thuốc cho vùng sâu, vùng xa.

147.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện mục tiêu cụ thể trong Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam?

a)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất.

b)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, lưu thông.

c)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, lưu thông và tồn trữ.

d)

Đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, tồn trữ, lưu thông và sử dụng.

148.

Chính sách “ Thuốc thiết yếu – sử dụng thuốc hợp lý, an toàn” qui định cụ the về chính sách nào dưới đây?

a)

Chính sách về thuốc thiết yếu.

b)

Chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc kháng sinh.

c)

Chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc cổ truyền.

d)

Chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc vaccine.

149.

Qui định về việc thành lập Hội đồng thuốc và điều trị là nội dung thể hiện trong Chính sách nào dưới đây ?

a)

Chính sách về thuốc thiết yếu.

b)

Chính sách về thuốc kháng sinh.

c)

Chính sách “Thuốc thiết yếu - sử dụng thuốc hợp lý, an toàn”.

d)

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam.

150.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Đảm bảo chất lượng thuốc”?

a)

Hiện đại hóa hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng dược thư.

b)

Hiện đại hóa hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng dược điển.

c)

Phát triển hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng thuốc và điều trị

d)

Phát triển hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hệ thống thanh tra được.

151.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Đảm bảo chất lượng thuốc”?

a)

Tăng cường công tác kiểm nghiệm, xử lý vi phạm về chất lượng thuốc.

b)

Tăng cường công tác thanh tra, xử lý vi phạm về chất lượng thuốc.

c)

Tăng cường công tác thanh tra, xử lý vi phạm về bán lẻ thuốc.

d)

Tăng cường công tác kiểm nghiệm, xử lý vi phạm về chất lượng vaccin.

152.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Đảm bảo chất lượng thuốc"?

a)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc,

b)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc, qui định chế độ bảo hộ quyền lợi của người bệnh thử thuốc,

c)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc tân dược và thuốc cổ truyền.

d)

Ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc trong sản xuất và lưu thông.

153.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách về thuốc kháng sinh ?

a)

Chấn chỉnh việc kê đơn và sử dụng thuốc kháng sinh.

b)

Xác định tính kháng kháng sinh làm cơ sở cho việc làm kháng sinh đồ.

c)

Ban hành qui định sử dụng thuốc kháng sinh cho súc vật.

d)

Tất cả các nội dung trên.

154.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của việc hiện đại hóa hệ thống các Viện và Trung tâm kiểm nghiệm thuốc trong CSQG về thuốc của VN 2)

a)

Đạt chuẩn WHO.

b)

Đạt chuẩn ASEAN.

c)

Tăng cường quản lý chất lượng thuốc và nguyên liệu làm thuốc.

d)

Giám sát phát hiện thuốc giả.

155.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc”?

a)

Quản lý chất lượng thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu.

b)

Quản lý giá thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu

c)

Quản lý thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu.

d)

Phát triển, hoàn thiện, hiện đại hóa ngành công nghiệp dược và mạng lưới cung ứng thuốc.

156.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc "

a)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, đầu tư có trọng điểm.

b)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, ưu tiên doanh nghiệp nhà nước.

c)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, ưu tiên doanh nghiệp tư nhân.

d)

Qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp được, ưu tiên sản xuất thuốc từ được liệu.

157.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc”?

a)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc trong nước.

b)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích nhập khẩu thuốc đặc trị.

c)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc

cho trẻ em.

d)

Nhà nước (Bộ Y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc tiêm.

158.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

Khuyến khích y tế tư nhân.

b)

Khuyến khích liên doanh liên kết

c)

Khuyến khích chuyển giao công nghệ.

d)

Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia mạng lưới cung ứng thuốc.

159.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc "

a)

Chỉ nhâp vào nước ta các thuốc cần thiết

b)

Chỉ nhập vào nước ta các thuốc chưa tự sản xuất được.

c)

Chỉ nhập vào nước ta các thuốc được phép lưu hành tại nước sở tại.

d)

Chỉ nhập vào nước ta các thuốc phù hợp với mô hình bệnh tật của nước ta

160.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

Hợp tác với tổ chức y tế Hoa Kỳ để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước tại

b)

Hợp tác với tổ chức y tế ASEAN để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta.

c)

Hợp tác với tổ chức y tế EU để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta.

d)

Hợp tác với tổ chức y tế Thế giới để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta.

161.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền"?

a)

Tăng cường đầu tư, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực thuốc cổ truyền.

b)

Tiêu chuẩn hóa kĩ thuật bào chế, chế biến và sử dụng thuốc cổ truyền.

c)

Khai thác chọn lọc các bài thuốc gia truyền.

d)

Tất cả các nội dung trên.

162.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền" ?

a)

Khai thác chọn lọc nguồn giống & gen cây thuốc.

b)

Khai thác chọn lọc các bài thuốc gia truyền.

c)

Khai thác chọn lọc các vị thuốc cổ truyền.

d)

Khai thác chọn lọc các vị thuốc Bắc.

163.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền”?

a)

Tăng cường đào tạo & bồi dưỡng lương y, những người sản xuất & bảo chế thuốc cổ truyền.

b)

Tăng cường khen thưởng các cá nhân cống hiến các bài thuốc gia truyền của dòng họ.

c)

Tăng cường khen thưởng các cá nhân kết hợp trồng rừng và trồng cây thuốc.

d)

Tăng cường đào tạo lại cho các lương y.

164.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “ Thuốc cổ truyền" ?

a)

Xây dựng vườn quốc gia về cây thuốc

b)

Xây dựng vườn quốc gia về giống cây thuốc.

c)

Xây dựng vườn quốc gia về gen cây thuốc

d)

Xây dựng trung tâm nghiên cứu và bảo tồn gen được liệu

165.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách về “Đào tạo nhân lực được" ?

a)

Bộ Giáo dục-Đào tạo & Bộ Y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo dược

b)

Bộ Giáo dục đào tạo & Bộ Lao động, thương binh & xã hội qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo được.

c)

Bộ Lao động, thương binh & xã hội. & Bộ Y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo được.

d)

Bộ Y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo được.

166.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách về “Đào tạo nhân lực được"?

a)

Bộ Y tế tổ chức việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

b)

Bộ Y tế & các ngành liên quan tổ chức việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

c)

Bộ Y tế và các bộ liên quan tổ chức việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

d)

Bộ Y tế chỉ đạo việc phân phối & sử dụng cán bộ được sau tốt nghiệp.

167.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc"

a)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế, người bệnh và nhân dân.

b)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế.

c)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế và gia đình người bệnh.

d)

Cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế, gia đình người bệnh và nhân dân.

168.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc” ?

a)

Đưa và chương trình giáo dục phổ thông cơ sở các kiến thức cần thiết về thuốc.

b)

Đưa và chương trình giáo dục phổ thông trung học các kiến thức cần thiết về thuốc

c)

Đưa và chương trình giáo dục phổ thông các kiến thức cần thiết về thuốc.

d)

Đưa và chương trình giáo dục ở các trường học kiến thức cần thiết về thuốc

169.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc" ?

a)

Quản lý chặt chẽ việc giới thiệu thuốc & thông tin quảng cáo thuốc.

b)

Quản lý chặt chẽ việc tổ chức giới thiệu thuốc & hội thảo về thuốc

c)

Quản lý chặt chẽ việc giới thiệu thuốc & thông tin quảng cáo thuốc trên truyền hình

d)

Quản lý chặt chẽ việc lợi dụng hình ảnh bác sĩ để giới thiệu thuốc & thông tin quảng cáo thuốc

170.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Thông tin về thuốc" ?

a)

Các cán bộ y tế phái tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng.

b)

Các bệnh viện, phòng khám phải làm tốt nhiệm vụ tư vấn sử dụng thuốc.

c)

Các cơ sở bán lẻ thuốc phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng.

d)

Các dược sĩ phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng.

171.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược "?

a)

Ban hành Nghị định thực hiện luật được.

b)

Ban hành luật được 2016.

c)

Hệ thống hóa các chính sách về thuốc.

d)

Hệ thống hóa các qui định pháp luật về thuốc.

172.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược”

a)

Củng cố lực lượng thanh tra y-dược.

b)

Củng cố lực lượng thanh tra y tế.

c)

Củng cố lực lượng thanh tra chuyên ngành y.

d)

Cũng cố lực lượng thanh tra chuyên ngành được.

173.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác. quản lý về dược"

a)

Phối hợp hoạt động giữa Cục Quản lý dược và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

b)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý dược và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

c)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp

d)

Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý y tế và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

174.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược"?

a)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về y từ trung ương đến địa phương.

b)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về y tế từ trung ương đến địa phương.

c)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về dược từ trung ương đến địa phương.

d)

Củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về sản xuất, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ từ trung ương đến địa phương.

175.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về dược "?

a)

Khuyến khích nghiên cứu sản xuất thuốc mới.

b)

Khuyến khích việc nhập, chuyển giao công nghệ hiện đại trong sản xuất thuốc mới

c)

Khuyến khích sản xuất thuốc từ dược liệu.

d)

Khuyến khích sản xuất thuốc nhượng quyền.

176.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác. quản lý về dược" ?

a)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học.

b)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học về Dược.

c)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học về Dược tại Hà nội và thành phố Hồ Chí Minh

d)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu gen được

177.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong Chính sách “Tăng cường công tác quản lý về được” ?

a)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược.

b)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các thành phần kinh tế.

c)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế.

d)

Hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế, chính phủ và phi chính phủ để phát triển công nghiệp được.

178.

Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam được ban hành năm nào ?

a)

1986

b)

1996

c)

2006

d)

2016

179.

Cơ quan, tổ chức nào ban hành Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam ?

a)

Bộ Y tế.

b)

Cục Quản lý dược.

c)

Chính phủ. (Chính phủ/Nhà nước)

d)

Quốc hội.

180.

Văn bản pháp luật nào dưới đây thể hiện nội dung của “Chính sách quốc gia về | thuốc của Việt nam”?

a)

Nghị quyết 37/1996/NQ-CP của Chính phủ.

b)

Nghị định 37/1996/NĐ-CP của Chính phủ

c)

Thông tư 37/1996/TT-BYT của Bộ Y tế.

d)

Luật được 2005

181.

Việc ban hành “Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam” mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Là công cụ quản lý Nhà nước về thuốc.

b)

Là văn bản hướng dẫn ngành Dược.

c)

Là sự cam kết của chính phủ trong việc phối hợp các ngành liên quan để đạt mục tiêu chăm sóc sức khỏe nhân dân.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

182.

Nội dung nào dưới đây được thể hiện trong khái niệm về "Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam”?

a)

Là tập hợp những chính sách riêng lẻ về thuốc thành một hệ thống hoàn chỉnh

b)

Là tập hợp các chính sách về dược

c)

Là tập hợp các điều luật về được.

d)

Là tập hợp các qui định về thuốc.