wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK chương 3-4

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu tuyệt đối là:

a)

Chỉ tiêu biểu hiện bằng số tuyệt đối tổng hợp mặt lượng cụ thể của hiện tượng kinh tế - xã hội và sản xuất kinh doanh dịch vụ trong thời gian địa điểm nhất định

b)

Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh hiện tượng kinh tế xã hội vào một thời điểm nhất định

c)

Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh mặt lượng của hiện tượng kinh tế xã hội trong một độ dài thời gian nhất định

d)

Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai chỉ tiêu khác nhau có liên quan với nhau.

2.

Chỉ tiêu tương đối

a)

Chỉ tiêu biểu hiện bằng số tuyệt đối tổng hợp mặt lượng cụ thể của hiện tượng kinh tế - xã hội và sản xuất kinh doanh dịch vụ trong thời gian địa điểm nhất định

b)

Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh hiện tượng kinh tế xã hội vào một thời điểm nhất định

c)

Chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh mặt lượng của hiện tượng kinh tế xã hội trong một độ dài thời gian nhất định

d)

Là chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai chỉ tiêu khác nhau có liên quan với nhau

3.

Các trường hợp sau đây, trường hợp nào là chỉ tiêu tuyệt đối thời điểm:

a)

Doanh thu bán hàng của doanh nghiệp trong năm 2021.

b)

Hàng hóa tồn kho đến ngày 31/12/2021

c)

Chi phí bán hàng 6 tháng đầu năm 2022

d)

Các câu còn lại đúng

4.

Các trường hợp sau đây, trường hợp nào là chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ:

a)

Số lao động của doanh nghiệp tính đến 31/12/2021

b)

Hàng hóa tồn kho đến ngày 31/12/2021

c)

Chi phí bán hàng 6 tháng đầu năm 2022

d)

Các câu còn lại đúng

5.

Thu nhập của anh Tâm năm 2020 là 300 triệu đồng, trong năm 2021 là 450 triệu đồng. Khi đó chỉ tiêu tương đối động thái về thu nhập của anh Tâm là:

a)

150%

b)

50%

c)

66,67%

d)

Không có đáp án đúng

6.

Có số liệu giá cổ phiếu X biến động qua các tháng như sau:

ĐVT: Nghìn đồng

Tỷ lệ phần trăm tính hàng thứ 3 bảng số liệu trên là:

a)

Chỉ tiêu tương đối

b)

Chỉ tiêu tương đối động thái

c)

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn

d)

Chỉ tiêu tương đối động thái định gốc

7.

Có số liệu giá cổ phiếu X biến động qua các tháng như sau:

ĐVT: Nghìn đồng

Tỷ lệ phần trăm tính hàng thứ 3 của bảng dữ liệu trên là:

a)

Chỉ tiêu tương đối

b)

Chỉ tiêu tương đối động thái

c)

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn

d)

Chỉ tiêu tương đối động thái định gốc

8.

Có dữ liệu về doanh thu của doanh nghiệp qua các năm như sau:

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn về doanh thu của công ty năm 2019 là:

a)

140%

b)

116,7%

c)

1,4

d)

Không có đáp án đúng

9.

Có dữ liệu về doanh thu của doanh nghiệp qua các năm như sau

Nếu chọn năm 2018 là năm gốc, chỉ tiêu tương đối động thái định về doanh thu của công ty năm 2020 là:

a)

158,4%

b)

132%

c)

1,584

d)

Không có đáp án đúng

10.

Có dãy số: 

1  1  1  1  2   2   2   2   2   2

Số bình quân của dãy số được tính như sau:

(1+1+1+1+2+2+2+2+2+2)/10 = 1,6

Cách tính số bình quân trên là phương pháp:

a)

Bình quân cộng giản đơn

b)

Bình quân điều hòa

c)

Bình quân gia quyền

d)

Bình quân nhân

11.

Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp X năm 2021 là 23 tỷ đồng và năm 2020 là 20 tỷ đồng. Vậy, chỉ tiêu tương đối động thái về tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp là

a)

15%

b)

115%

c)

87%

d)

Không có đáp án đúng

12.

Có tài liệu về năng suất lao động của doanh nghiệp A như sau:

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn về năng suất lao động của doanh nghiệp năm 2021 so với năm 2020 là

a)

100%

b)

50%

c)

200%

d)

Không có đáp án đúng

13.

Có tài liệu về năng suất lao động của doanh nghiệp A như sau

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn về năng suất lao động của doanh nghiệp năm 2020 so với năm 2019 là:

a)

60%

b)

160%

c)

40%

d)

Không có đáp án đúng

14.

Có tài liệu về năng suất lao động của doanh nghiệp A như sau:

Chỉ tiêu tương đối động thái định gốc về năng suất lao động của năm 2021 là:

a)

20%

b)

120%

c)

200%

d)

Không có đáp án đúng

15.

Các chỉ tiêu đo lường khuynh hướng tập trung

a)

Chỉ tiêu bình quân

b)

Chỉ tiêu yếu vị (Mode)

c)

Chỉ tiêu trung vị (Median)

d)

Các đáp án còn lại đều đúng

16.

Các chỉ tiêu đo lường độ phân tán

a)

Chỉ tiêu khoảng biến thiên

b)

Chỉ tiêu phương sai

c)

Chỉ tiêu độ lệch chuẩn

d)

Các đáp án còn lại đều đúng

17.

Chỉ tiêu đo lường độ phân tán

a)

Chỉ tiêu bình quân

b)

Chỉ tiêu yếu vị (Mode)

c)

Chỉ tiêu trung vị (Median)

d)

Chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình quân

18.

Số lao động của doanh doanh nghiệp A vào ngày đầu tháng tháng 9/2022 là 500 người. Đây là biểu hiện của:

a)

Chỉ số tuyệt đối thời kỳ

b)

Chỉ số tuyệt đối thời điểm

c)

Chỉ số tuyệt đối vừa thể hiện thời điểm và vừa thể hiện thời kỳ

d)

Không có đáp án đúng

19.

Trong năm 2021, doanh thu của doanh nghiệp A bằng 95% doanh thu doanh nghiệp B. Đây là biểu hiện của

a)

Chỉ số tương đối cường độ

b)

Chỉ số tương đối kết cấu

c)

Chỉ số tương đối không gian

d)

Không có đáp án nào đúng

20.

Có tài liệu tổng hợp về năng suất lao động (kg) của một nhóm công nhân: 7;8;14;28;16;14;25;15;18;15;21;14;13. Năng suất lao động (kg) bình quân 1 công nhân là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

21.

Có tài liệu tổng hợp về năng suất lao động (kg) của một nhóm công nhân: 7;8;14;28;16;14;25;15;18;15;21;14;13

Mode (Mo) về năng suất lao động là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

22.

Có kết quả điều tra thu nhập của lao động một doanh nghiệp năm 2020 như sau:

Khoảng biến thiên về thu nhập của lao động trong doanh nghiệp:

a)

3,5

b)

0,5

c)

3

d)

Không có đáp án đúng

23.

Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau dùng để tính độ biến thiên tiêu thức

a)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

b)

Tốc độ phát triển trung bình​

c)

Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân

d)

các câu còn lại đúng

24.

Trong một dãy số lượng biến, chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và nhỏ nhất được gọi là:

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Các câu còn lại đúng

25.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Độ lệch chuẩn bằng căn bậc hai của phương sai

b)

Đơn vị tính của độ lệch chuẩn giống như đơn vị tính của số liệu gốc

c)

a, b đúng​​​

d)

a, b sai

26.

Để khảo sát độ biến thiên tiêu thức có thể dùng chỉ tiêu

a)

Phương sai

b)

Độ lệch chuẩn

c)

Hệ số biến thiên​​​​

d)

a,b,c

27.

Có dãy số: 4, 7, 8, 17, 12, 16, 18, 19, 10, 14. Khoảng biến thiên là:

a)

4,86

b)

23,56

c)

15

d)

12,5

28.

Tất cả các chỉ tiêu sau đây đều đo độ phân tán, ngoại trừ

a)

Phương sai​​​​​

b)

Bình quân

c)

Khoảng biến thiên    

d)

Độ lệch tuyệt đối

29.

Tất cả các chỉ tiêu sau đây đều đo khuynh hướng trung tâm, ngoại trừ:

a)

Trung vị​​​​​

b)

Trung bình

c)

Mode

d)

Độ lệch tuyệt đối

30.

Căn cứ vào nội dung so sánh và ý nghĩa nghiên cứu, chỉ tiêu tương đối phân thành:

a)

Chỉ tiêu tương đối động thái thời điểm; Chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ.

b)

Chỉ tiêu tương đối động thái; Chỉ tiêu tương đối kế hoạch; Chỉ tiêu tương đối kết cấu; Chỉ tiêu tương đối cường độ và Chỉ tiêu tương đối không gian.

c)

Chỉ tiêu tương đối so sánh; Chỉ tiêu tương đối động thái; Chỉ tiêu tương đối kế hoạch và chỉ tiêu tương đối kết cấu

d)

Không câu nào đúng

31.

Chỉ tiêu tương đối động thái được phân thành

a)

Chỉ tiêu tương đối động thái thời điểm và chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ

b)

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn và chỉ tiêu tương đối động thái định gốc

c)

Chỉ tiêu tương đối động thái bình quân và chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn

d)

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn; chỉ tiêu tương đối động thái định gốc và chỉ tiêu tương đối động thái bình quân.

32.

Chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ được phân thành

a)

Chỉ tiêu tương đối động thái thời điểm và chỉ tiêu tương đối động thái thời kỳ.

b)

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn và chỉ tiêu tương đối động thái định gốc

c)

Chỉ tiêu tương đối động thái bình quân và chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn

d)

Chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn; chỉ tiêu tương đối động thái định gốc và chỉ tiêu tương đối động thái bình quân.

33.

Chỉ tiêu tương đối kế hoạch được phân thành

a)

Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch và chỉ tiêu tương đối vượt mức kế hoạch

b)

Chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch và chỉ tiêu tương đối định mức kế hoạch

c)

Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch và chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch

d)

Các câu còn lại đúng

34.

Giá của cổ phiếu A tháng 8/2022 là 45 ngàn đồng, đến tháng 10/2022 là 54 ngàn đồng. Khi đó:

a)

A. Giá cổ phiếu A tháng 10/2022 bằng 1,2 lần giá tháng 8/2022

b)

B. Giá cổ phiếu A tăng 120% so với giá của nó vào tháng 8/2022

c)

C. Giá cổ phiếu A tháng 10/2022 bằng 120% giá của tháng 8/2022

d)

Cả a và c đúng

35.

Có số liệu sản phẩm A sản xuất được trong hai  năm như sau:

Năm 2020 sản xuất 1000 tấn

Năm 2021 sản xuất 1500 tấn  

Số liệu trên ta nhận xét

a)

Số sản phẩm sản xuất của doanh nghiệp năm 2021 so với năm 2020 tăng 0,5 lần hay 50% tương ứng là 500  sản phẩm

b)

Số sản phẩm sản xuất của doanh nghiệp năm 2021 bằng 1,5 lần hay bằng 150% so với năm 2020

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Không có câu trả lời đúng

36.

Sản lượng sản xuất của doanh nghiệp A năm 2020 là 10  tấn, kế hoạch sản xuất dự kiến năm 2021 là 15 tấn,  thực tế sản xuất năm 2021 của doanh nghiệp A đạt được là 12 tấn.

Chỉ tiêu tương đối động thái

a)

150%

b)

120%

c)

80%

d)

Không có đáp án đúng

37.

Sản lượng sản xuất của doanh nghiệp A năm 2020 là 10  tấn, kế hoạch sản xuất dự kiến năm 2021 là 15 tấn,  thực tế sản xuất năm 2021 của doanh nghiệp A đạt được là 12 tấn.

Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch

a)

150%

b)

120%

c)

80%

d)

Không có đáp án đúng

38.

Sản lượng sản xuất của doanh nghiệp A năm 2020 là 10  tấn, kế hoạch sản xuất dự kiến năm 2021 là 15 tấn,  thực tế sản xuất năm 2021 của doanh nghiệp A đạt được là 12 tấn.

Chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch

a)

150%

b)

120%

c)

80%

d)

Không có đáp án đúng

39.

Có tài liệu doanh nghiệp như sau

Chỉ tiêu tương đối (cột thứ 3) của bảng trên là

a)

Chỉ tiêu tương đối động thái

b)

Chỉ tiêu tương đối kết cấu

c)

Chỉ tiêu tương đối cường độ

d)

Chỉ tiêu tương đối so sánh

40.

Có dãy số: 

1  1  1  1  2   2   2   2   2   2

Cách tính số bình quân trên là phương pháp:

a)

Bình quân cộng giản đơn

b)

Bình quân điều hòa

c)

Bình quân gia quyền

d)

Bình quân nhân

41.

Doanh thu của doanh nghiệp A năm 2020 là 250.000 triệu đồng, doanh thu dự kiến năm 2021 là 300.000 triệu đồng. Thực tế doanh thu năm 2021 đạt được là 330.000 triệu đồng. Chỉ tiêu tương đối động thái về doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

120%

b)

110%

c)

132%

d)

Tất cả sai

42.

Doanh thu của doanh nghiệp A năm 2020 là 250.000 triệu đồng, doanh thu dự kiến năm 2021 là 300.000 triệu đồng. Thực tế doanh thu năm 2021 đạt được là 330.000 triệu đồng. Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

120%

b)

110%

c)

132%

d)

Tất cả sai

43.

Doanh thu của doanh nghiệp A năm 2020 là 250.000 triệu đồng, doanh thu dự kiến năm 2021 là 300.000 triệu đồng. Thực tế doanh thu năm 2021 đạt được là 330.000 triệu đồng. Chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

120%

b)

110%

c)

132%

d)

Tất cả sai

44.

Tổng doanh thu 3 mặt hàng A, B và C của doanh nghiệp trong năm 2021 là 20 tỉ, trong đó có 5 tỉ là doanh thu sản phẩm A; 6 tỷ là doanh thu sản phẩm B. Chỉ tiêu tương đối kết cấu sản phẩm A là:

a)

25%

b)

40%

c)

45%

d)

Tất cả sai

45.

Tổng doanh thu 3 mặt hàng A, B và C của doanh nghiệp trong năm 2021 là 20 tỉ, trong đó có 5 tỉ là doanh thu sản phẩm A; 6 tỷ là doanh thu sản phẩm B. Chỉ tiêu tương đối kết cấu sản phẩm B là

a)

25%

b)

30%

c)

45%

d)

Tất cả sai

46.

Tổng doanh thu 3 mặt hàng A, B và C của doanh nghiệp trong năm 2021 là 20 tỉ, trong đó có 5 tỉ là doanh thu sản phẩm A; 6 tỷ là doanh thu sản phẩm B. Chỉ tiêu tương đối kết cấu sản phẩm C là:

a)

25%

b)

45%

c)

55%

d)

Tất cả sai

47.

Tổng giá trị sản xuất doanh nghiệp A năm 2020 là 20 tỷ đồng, kế hoạch đề ra đối với chỉ tiêu này năm 2021 là 22 tỷ đồng. Chỉ tiêu tương đối nhiệm vụ kế hoạch là:

a)

110%

b)

1,1 lần

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả sai

48.

Tổng giá trị sản xuất doanh nghiệp A năm 2021 là 23 tỷ đồng, kế hoạch đề ra đối với chỉ tiêu này năm 2021 là 22 tỷ đồng. Chỉ tiêu tương đối hoàn thành kế hoạch là:

a)

1,045 lần

b)

104,5%

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả sai

49.

Chỉ tiêu tương đối cường độ

a)

Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai chỉ tiêu (mức độ hay trị số) của hai hiện tượng nghiên cứu khác nhau nhưng có liên quan với nhau.

b)

Phản ánh trình độ phát triển với mật độ phổ biến tập trung hay phân tán của hiện tượng kinh tế - xã hội sản xuất kinh doanh thương mại, dịch vụ trong điều kiện địa điểm, thời gian cụ thể

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả sai

50.

Để phân tích biến động của tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp không thể sử dụng hệ thống chỉ số

a)

Bình quân.

b)

Tuyệt đối

c)

Tương đối

d)

Tất cả sai

51.

Độ lệch chuẩn càng lớn thì:

a)

Độ biến thiên của tiêu thức càng nhỏ

b)

Độ biến thiên của tiêu thức càng lớn

c)

Không có mối quan hệ giữa độ lệch chuẩn và độ biến thiên

d)

Tất cả sai

52.

Có dữ liệu mức thu nhập (đvt: triệu đồng) của 10 công nhân trong xí nghiệp là: 3.200; 3.350; 3.445; 3.620; 3.520; 3.420; 3.560; 4000; 3.450; 3.570. Thu nhập bình quân (triệu đồng) của một công nhân là

a)

3.500

b)

3.514

c)

3.510

d)

Tất cả sai

53.

Có dữ liệu về thu nhập của công nhân một tuần làm việc như sau:

Thu nhập bình quân của mỗi công nhân (triệu đồng) một tuần là

a)

750.000

b)

734.000

c)

783.333

d)

Tất cả sai

54.

Một trang trại chăn nuôi bò sữa có dữ liệu như sau:

Sản lượng sữa bình quân hàng ngày của một con bò:

a)

12 lít

b)

13,33 lít

c)

12,58 lít

d)

Tất cả sai

55.

Một trang trại chăn nuôi bò sữa có dữ liệu như sau:

Sản lượng sữa bình quân hàng ngày của một con bò

a)

12 lít

b)

13,33 lít

c)

12,51 lít

d)

Tất cả sai

56.

Một trang trại chăn nuôi bò sữa có dữ liệu như sau:

Mode (yếu vị) về Sản lượng sữa hàng ngày của một con bò

a)

12,58 lít

b)

12,35 lít

c)

12,51 lít

d)

Tất cả sai

57.

Một trang trại chăn nuôi bò sữa có dữ liệu như sau

Trung vị về Sản lượng sữa hàng ngày của một con bò

a)

12,53 lít

b)

12,35 lít

c)

12,51 lít

d)

Tất cả sai

58.

Trung vị về tiền lương của công nhân doanh nghiệp A là 5 triệu đồng. Điều này có nghĩa là: 

a)

Tiền lương bình quân của công nhân doanh nghiệp A là 5 triệu đồng

b)

Đa số công nhân doanh nghiệp A có thu nhập là 5 triệu đồng

c)

50% công nhân của doanh nghiệp đó có mức lương từ 5 triệu đồng trở lên

d)

Tất cả đúng

59.

Khi tính số bình quân của dữ liệu phân tổ có khoảng cách tổ, lượng biến (Xi) được xác định là

a)

Trị số giữa của mỗi tổ.

b)

Trị số bình quân của lượng biến (Xi)

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Tất cả sai

60.

Có số liệu về thời gian làm thêm (đơn vị: giờ) và tiền công tương ứng (đơn vị: nghìn đồng) của một nhân viên phục vụ tại tiệm cà phê Book như sau:

Tiền công bình quân một giờ của nhân viên phục vụ tại tiệm cà phê Book là:

a)

21,667 nghìn đồng

b)

15 nghìn đồng

c)

21,875 nghìn đồng

d)

Tất cả sai

61.

Một xe tải chở hàng từ tỉnh A đến tỉnh B tất cả 4 lần ( 2 lần đi và 2 lần về) với vận tốc lần lượt là 40 km/h, 60km/h, 46km/h và 50km/h. Vận tốc bình quân của xe tải trong 4 lần chạy:

a)

49 km/h

b)

49,8 km/h

c)

48 km/h

d)

Tất cả sai

62.

Có tài liệu về phân tổ các gia đình trong tổ dân phố A như sau

Mốt (yếu vị) của lượng biến số nhân khẩu là

a)

3 Người

b)

4 người

c)

1 người

d)

Tất cả sai

63.

Có tài liệu về năng suất lao động của một doanh nghiệp như sau

Yếu vị (mode) của năng suất lao động doanh nghiệp là

a)

350 kg

b)

375 kg

c)

368,75 kg

d)

Tất cả sai

64.

Có tài liệu về năng suất lao động của một doanh nghiệp như sau

Trung vị (median) của năng suất lao động doanh nghiệp là:

a)

368,75 kg

b)

362,5 kg 

c)

350 kg

d)

Tất cả sai

65.

Có số liệu về giá trị sản xuất của 1 số ngành tại một quốc gia qua thời kỳ 5 năm như sau:

Ngành nào có GTSX tăng nhiều nhất trong khoảng thời gian từ năm 1 đến năm 2?

a)

NN ​​​(tăng 12)

b)

CN​​​ (tăng 5)

c)

XD​​

d)

GTVT

66.

Chỉ tiêu tương đối thống kê dùng để

a)

Biểu hiện kết cấu của tổng thể

b)

Biểu hiện nhiệm vụ kế hoạch và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch

c)

Biểu hiện biến động của hiện tượng qua thời gian và không gian

d)

a, b, c

67.

Cho số liệu thống kê ở 3 phân xưởng của 1 doanh nghiệp như sau:

Năng suất lao động bình quân chung cho 3 phân xưởng

a)

22 sp/cn

b)

22,278 sp/cn     

c)

23 sp/cn

d)

Tất cả sai

68.

Chỉ tiêu bình quân cộng được dùng để tính

a)

Số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng

b)

Số bình quân từ dãy số dãy số phân phối

c)

Số bình quân của các số bình quân tổ

d)

a,b,c

69.

Khi nghiên cứu chỉ tiêu độ biến thiên tiêu thức cho thấy

a)

Độ phân tán của các lượng biến với số bình quân của chúng

b)

Đo độ đồng đều của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu

c)

Đặc điểm phân phối của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu

d)

Tất cả đúng

70.

Chiều cao trung bình của nam thanh niên Việt Nam là 168cm, độ lệch tiêu chuẩn là 10cm, trong khi cân nặng trung bình là 57kg, độ lệch tiêu chuẩn là 5 kg. Kết luận rút ra ( kh rõ)

a)

Biến thiên về chiều cao và cân nặng là như nhau

b)

Chiều cao biến thiên nhiều hơn biến thiên về cân nặng

c)

Chiều cao biến thiên ít hơn biến thiên về cân nặng

d)

Không biết

71.

Có tài liệu về bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của doanh nghiệp A  như sau:

Hệ số biến thiên (R): 

a)

6

b)

5

c)

7

d)

Tất cả sai

72.

Có tài liệu về bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của doanh nghiệp A  như sau:

Độ lệch chuẩn

a)

1.2

b)

1.36

c)

1.5

d)

2

73.

Tác dụng của số bình quân cộng dùng để:

a)

Biểu hiện mức độ đại biểu, nêu lên đặc điểm chung nhất của hiện tượng

b)

So sánh các hiện tượng không cùng quy mô. 

c)

Lập kế hoạch, phân tích thống kê.

d)

Tất cả đúng

74.

Số bình quân cộng giản đơn áp dụng khi

a)

Tài liệu thống kê chưa phân tổ hoặc khi số lần xuất hiện của các lượng biến trong tài liệu là như nhau

b)

Áp dụng khi tài liệu đã được phân tổ

c)

Cả a va b đúng

d)

Tất cả sai

75.

Trong công thức trung bình số điều hoà giản đơn, tử số n có nghĩa là: 

a)

Số đơn vị tổng thể

b)

Số lượng trị số lượng biến

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

76.

Tỉ số giữa độ lệch tiêu chuẩn với giá trị trung bình được gọi là: 

a)

Khoảng biến thiên 

b)

Độ lệch tuyệt đối trung bình. 

c)

Tứ phân vị 

d)

Tất cả sai.

77.

Tổng số lao động của doanh nghiệp : 500 người , trong  đó:

- Số lao động gián tiếp : 50 người

- Số lao động trực tiếp sản xuất : 450 người. Căn cứ số liệu trên có nhận định:

+ Số lao động trực tiếp sản xuất nhiều gấp 9 lần (450/50)  số lao động gián tiếp

+ Hoặc số lao động gián tiếp bằng 0,111 lần (50/450) số  lao động trực tiếp sản xuất.

Nhận định trên thể hiện:

a)

Chỉ tiêu tương đối động thái

b)

Chỉ tiêu tương đối kết cấu

c)

Chỉ tiêu tương đối cường độ

d)

Chỉ tiêu tương đối so sánh

78.

Nếu tính chỉ số không gian về số lượng hàng hóa tiêu thụ trên hai thị trường A và B, quyền số có thể là: (ko rõ)

a)

Giá cả từng mặt hàng ở thị trường A và B

b)

Giá cả bình quân của từng mặt hàng chung cho hai thị trường

c)

Giá bình quân cho từng thị trường

d)

Cả b và c đều đúng

79.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất 1 sản phấm C của ba phân xưởng lần lượt là: 6 giờ; 6 giờ 30 phút và 6 giờ 10 phút. Để tính thời gian lao động hao phí trung bình sản xuất sản phẩm C bằng công thức số bình quân đơn giản phải có điều kiện là:

a)

Tổng số thời gian lao động hao phí của 3 phân xưởng bằng nhau

b)

Khối lượng sản xuất của sản phẩm C của 3 phân xưởng bằng nhau

c)

Số công nhân sản xuất của 3 phân xưởng bằng nhau

d)

Tất cả sai

80.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào nhận định dưới góc độ số tương đối động thái?

a)

Giá vàng tháng 6/2021 tăng 3% so với tháng 5/2021

b)

Giá vàng tháng 6/2021 bằng 103% so với tháng 5/2021

c)

Giá vàng tháng 7/2021 ở TP.VT bằng 103% so với TP.HCM

d)

Giá vàng tháng 7/2021 ở TP.VT cao hơn 3% so với TP.HCM

81.

Có 3 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ. Người thứ 1 sản xuất 1 sản phẩm hết 8 phút. Người thứ 2 sản xuất 1 sản phẩm hết 10 phút. Người thứ 3 sản xuất 1 sản phẩm hết 6 phút. Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của 3 người công nhân nói trên.

a)

7,59 phút

b)

7,7 phút

c)

7,5 phút

d)

Tất cả sai

82.

Tình hình sản xuất của hai nhà máy sản xuất bóng đèn trong quý I và quý II năm 2020 như sau:

Tỷ trọng trung bình số sản phẩm đạt chất lượng tính chung cho cả hai nhà máy của quý I:

a)

92%

b)

92,5%

c)

90%

d)

95%

83.

Có hai công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm trong 8 giờ, sản xuất một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai làm trong 9 giờ, sản xuất một sản phẩm hết 6 phút. Thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của hai người nói trên.

a)

3,03 phút

b)

3 phút

c)

3,09 phút

d)

Tất cả sai

84.

Khi nghiên cứu về chỉ tiêu doanh thu của doanh nghiệp X trong 10 năm, số liệu cho thấy:

- 5 năm có tốc độ phát triển hàng năm là 110%

- 2 năm có tốc độ phát triển hàng năm là 125%

- 3 năm có tốc độ phát triển hàng năm là 115%. 

Tốc độ phát triển bình quân hàng năm trong giai đoạn 10 năm của chỉ tiêu doanh thu:

a)

1,1436 lần

b)

114,36%

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả sai

85.

Kết quả tính toán chỉ số trung vị của dãy số lượng biến về mức lương công nhân trong doanh nghiệp là 4.500 nghìn đồng. Điều này có nghĩa là:

a)

50% số công nhân nhận mức lương từ 4.500 nghìn đồng trở xuống

b)

50% số công nhân nhận mức lương từ 4.500 nghìn đồng trở lên

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả sai

86.

Có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 5 giờ. Phân xưởng 1 gồm 8 công nhân, sản xuất 1 sản phẩm hết 5 phút. Phân xưởng 2 gồm 6 công nhân, sản xuất 1 sản phẩm hết 2 phút. Phân xưởng 3 gồm 9 công nhân, sản xuất một sản phẩm hết 3 phút. Thời gian hao phí bình quân để sản xuất ra 1 sản phẩm của công nhân 3 phân xưởng trên:

a)

3,03 phút

b)

3 phút

c)

5 phút

d)

18 phút

87.

Có độ lệch tuyệt đối trung bình của hai tập dữ liệu A và B lần lượt là: 2,67 và 4,33. Nhận xét kết quả trên:

a)

Độ phân tán của dữ liệu trong tập dữ liệu A xung quanh giá trị trung bình lớn hơn so với tập dữ liệu B

b)

Độ phân tán của dữ liệu trong tập dữ liệu B xung quanh giá trị trung bình lớn hơn so với tập dữ liệu A

c)

Dữ liệu trong tập dữ liệu A và B phân tán như nhau

d)

Không có câu trả lời đúng

88.

Khi  dãy số có khuynh hướng

a)

Lệch trái

b)

Lệch phải

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

89.

Kết quả đánh giá kế hoạch doanh thu của doanh nghiệp như sau:

-        Chỉ tiêu nhiệm vụ kế hoạch: 1,31

-        Chỉ tiêu hoàn thành kế hoạch: 0,975

Dựa vào chỉ tiêu trên nhận xét:

a)

Thực tế doanh nghiệp đã hoàn thành kế hoạch đặt ra 31%

b)

Thực tế doanh nghiệp đã không hoàn thành kế hoạch đặt ra là 2,5%

c)

  Doanh nghiệp đạt chỉ tiêu theo kế hoạch

d)

Không có đáp án đúng

90.

     Phương pháp sử dụng thêm các yếu tố trung gian nhằm chuyển các yếu tố vốn không trực tiếp tổng hợp với nhau được thành các yếu tố đồng chất có thể tổng hợp với nhau dùng để so sánh phân tích các hiện tượng đây là phương pháp

a)

phương pháp chỉ số

b)

phương pháp chỉ tiêu

c)

phương pháp kế hoạch

d)

phương pháp phát triển

91.

Khi dùng phương pháp chỉ số, để xác định và đánh giá chính xác ảnh hưởng của từng yếu tố tác động đến sự biến động của hiện tượng nghiên cứu thường phải giả định

a)

Có một số yếu tố thay đổi còn các yếu tố khác thì không thay đổi.

b)

Có nhiều số yếu tố thay đổi trong đó cần có một yếu tố không thay đổi

c)

Tất cả các yếu tố đều không thay đổi

d)

Tất cả các yếu tố đều thay đổi

92.

Khi sử dụng phương pháp chỉ số để mở rộng thêm phạm vi nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng cần phải

a)

Trình bày theo một trật tự nhất định và luôn có mối quan hệ tích số với nhau

b)

Trình bày theo một trật tự nhất định và luôn có mối quan hệ tích phân với nhau

c)

Trình bày theo một trật tự nhất định và không cần thiết lập các công thức cộng trừ nhân chia

d)

Thiết lập được các công thức cộng trừ nhân chia

93.

Các đặc điểm cần có khi sử dụng phương pháp chỉ số dùng để phân tích là

a)

Có một số yếu tố thay đổi còn các yếu tố khác thì không thay đổi, trình bày theo một trật tự nhất định và luôn có mối quan hệ tích số với nhau

b)

Có một số yếu tố thay đổi còn các yếu tố khác thì không thay đổi.

c)

Trình bày theo một trật tự nhất định và không cần thiết lập các công thức cộng trừ nhân chia.

d)

Trình bày theo một trật tự nhất định và luôn có mối quan hệ tích phân với nhau, có nhiều số yếu tố thay đổi trong đó cần có một yếu tố không thay đổi

94.

Trong hoạt động quản lý kinh tế việc sử dụng chỉ số có ý nghĩa rất quan trọng đối với

a)

a, Đánh giá sự biến động của hiện tượng trong những điều kiện thời gian và không gian khác nhau

b)

b, Đánh giá vai trò và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố đến sự biến động của các hiện tượng kinh tế phức tạp giúp nghiên cứu những mối liên hệ bên trong lẫn bên ngoài của hiện tượng

c)

c, Đánh giá sự biến động của hiện tượng kinh tế xã hội theo trình tự nhất định, đôi khi thể hiện các quan hệ ràng buộc của mô hình kinh tế.

d)

Câu  a và b đúng

95.

Khi sử dụng phương pháp chỉ số cần phải tuyệt đối tuân thủ các nguyên tắc sau

a)

Phải có quyền số là một trong những đại lượng dùng để tính chỉ số tổng hợp và được cố định giống nhau ở cả tử số và mẫu số

b)

Phải lựa chọn một yếu tố trung gian thích hợp nhằm chuyển các phần tử khác nhau của hiện tượng phức tạp về dạng đồng chất

c)

Phải trình bày theo một trật tự nhất định và không cần thiết lập các công thức cộng trừ nhân chia.

d)

Câu a và b đúng

96.

Căn cứ vào đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh phân chia chỉ số thành

a)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch, chỉ số không gian

b)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch, chỉ số cá thể

c)

Chỉ số phát triển, chỉ số chung, chỉ số không gian

d)

Chỉ số phát triển, chỉ số cá thể, chỉ số chung

97.

Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu và tính toán phân chia chỉ số thành

a)

Chỉ số cá thể, chỉ số chung

b)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch

c)

Chỉ số chung, chỉ số không gian

d)

Chỉ số phát triển, chỉ số cá thể

98.

Căn cứ vào tính chất của chỉ tiêu phân thành những loại chỉ số nào?

a)

Chỉ số chất lượng, chỉ số khối lượng, chỉ số chung tổng thể

b)

Chỉ số chất lượng, chỉ số khối lượng, chỉ số cá thể

c)

Chỉ số chung, chỉ số khối lượng, chỉ số chung tổng thể

d)

Chỉ số phát triển, chỉ số cá thể, chỉ số khối lượng

99.

Căn cứ vào phương pháp tính toán chỉ số biểu hiện dưới dạng công thức phân thành

a)

Chỉ số tổng hợp, chỉ số bình quân

b)

Chỉ số cá thể, chỉ số chung

c)

Chỉ số chung, chỉ số khối lượng, chỉ số chung tổng thể

d)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch, chỉ số không gian

100.

Căn cứ vào kết hợp phạm vi tính toán và tính chất chỉ tiêu phân thành chỉ số

a)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu chất lượng, chỉ số cá thể chỉ tiêu khối lượng

b)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể, chỉ số chung chỉ tiêu chất lượng

c)

Chỉ số chung chỉ tiêu khối lượng, chỉ số chung chỉ tiêu tổng thể

d)

Tất cả các đáp án trên

101.

Chỉ số tổng hợp và chỉ số bình quân là nhóm chỉ số được căn cứ theo

a)

Căn cứ vào kết hợp phạm vi tính toán và tính chất chỉ tiêu

b)

Căn cứ vào tính chất của chỉ tiêu

c)

Căn cứ vào phương pháp tính toán chỉ số biểu hiện dưới dạng công thức

d)

Tất cả các đáp án trên

102.

Đặc điểm khi tính chỉ số cá thể

a)

So sánh mức độ khối lượng kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) với mức độ khối lượng kỳ gốc (kỳ so sánh) của một chỉ tiêu kinh tế xã hội theo chỉ tiêu nghiên cứu cụ thể

b)

Phân tích nhiều mức độ khối lượng của kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) của một chỉ tiêu kinh tế xã hội theo chỉ tiêu nghiên cứu cụ thể

c)

Phân tích nhiều mức độ khối lượng của  kỳ gốc (kỳ so sánh) của một chỉ tiêu kinh tế xã hội theo chỉ tiêu nghiên cứu cụ thể

d)

So sánh mức độ khối lượng giữa kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) với mức độ khối lượng mục tiêu của một chỉ tiêu kinh tế xã hội theo chỉ tiêu nghiên cứu cụ thể

103.

So sánh giá bán đơn vị từng loại sản phẩm kỳ nghiên cứu (P1) với kỳ gốc (P0). Công thức bên dưới dùng để tính

a)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu khối lượng

c)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể

d)

Chỉ số chung

104.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể giá sản phẩm Dầu

a)

108%

b)

106%

c)

135%

d)

Đáp án khác

105.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể giá sản phẩm Vải

a)

108%

b)

106%

c)

Đáp án khác

d)

135%

106.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể giá sản phẩm Sắt

a)

136%

b)

112%

c)

135%

d)

Đáp án khác

107.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Tổng hợp mức doanh thu tăng do biến động tăng giá đơn vị của từng loại sản phẩm

a)

7.280.000  

b)

18.000.000  

c)

31.600.000  

d)

Đáp án khác

108.

So sánh khối lượng từng loại sản phẩm kỳ nghiên cứu (q1) với kỳ gốc (q0). Công thức bên dưới dùng để tính

a)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu khối lượng

c)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể

d)

Chỉ số chung

109.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể khối lượng tiêu thụ sản phẩm Dầu

a)

136%

b)

164%

c)

130%

d)

Đáp án khác

110.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể khối lượng tiêu thụ sản phẩm Vải

a)

Đáp án khác

b)

136%

c)

164%

d)

130%

111.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể khối lượng tiêu thụ sản phẩm Sắt

a)

Đáp án khác

b)

136%

c)

164%

d)

93%

112.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể đối với sản phẩm Dầu

a)

40.800.000 đ

b)

40.200.000 đ

c)

35.000.000 đ

d)

Đáp án khác

113.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể đối với sản phẩm Vải

a)

40.800.000 đ

b)

40.200.000 đ

c)

35.000.000 đ

d)

Đáp án khác

114.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể đối với sản phẩm Sắt

a)

40.800.000 đ

b)

40.200.000 đ

c)

5.000.000 đ

d)

Đáp án khác

115.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Tổng hợp chung mức độ khối lượng tuyệt đối tăng giảm của 3 hàng hóa trên là

a)

40.800.000 đ

b)

40.200.000 đ

c)

86.000.000đ

d)

Đáp án khác

116.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể giá của Cà phê và doanh thu Cà phê là

a)

114% và 17.000.000đ 

b)

127% và -17.000.000đ  

c)

127% và -18.000.000đ  

d)

114% và 18.000.000đ  

117.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể giá của Bánh kem và doanh thu Bánh kem là

a)

114% và 17.000.000đ 

b)

127% và -17.000.000đ  

c)

127% và 18.000.000đ  

d)

114% và 18.000.000đ  

118.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể giá của Kem cây và doanh thu Kem cây là

a)

90% và -91.000.000đ 

b)

127% và -91.000.000đ  

c)

90% và -9.000.000đ  

d)

90% và 8.000.000đ  

119.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

 Tổng hợp mức doanh thu tăng do biến động tăng giá đơn vị của từng loại sản phẩm

a)

18.000.000đ 

b)

91.000.000đ  

c)

26.000.000 đ  

d)

35.000.000đ 

120.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể khối lượng tiêu thụ sản phẩm Cà phê và doanh thu tương ứng

a)

94% và -7.000.000đ

b)

92% và -5.500.000đ

c)

125% và 18.000.000đ

d)

92% và -7.500.000đ

121.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể khối lượng tiêu thụ sản phẩm Bánh kem và doanh thu tương ứng

a)

94% và -7.000.000đ

b)

92% và -5.500.000đ

c)

125% và 18.000.000đ

d)

92% và -7.500.000đ

122.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể khối lượng tiêu thụ sản phẩm Kem cây và doanh thu tương ứng

a)

94% và -7.000.000đ

b)

92% và -5.500.000đ

c)

125% và 18.000.000đ

d)

92% và -7.500.000đ

123.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể đối với mặt hàng Cà phê

a)

10.000.000 đ

b)

12.500.000 đ

c)

9.000.000 đ

d)

Đáp án khác

124.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể đối với mặt hàng Bánh kem

a)

10.000.000 đ

b)

12.500.000 đ

c)

9.000.000 đ

d)

Đáp án khác

125.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể đối với mặt hàng Kem cây

a)

10.000.000 đ

b)

12.500.000 đ

c)

9.000.000 đ

d)

Đáp án khác

126.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp A như sau

Tổng hợp chung mức độ khối lượng tuyệt đối tăng giảm của 3 hàng hóa trên là

a)

10.000.000 đ

b)

12.500.000 đ

c)

31.500.000 đ

d)

Đáp án khác

127.

Chỉ số chung trong thống kê có tên gọi là

a)

Chỉ số tổng hợp, chỉ số tiêu thức

b)

Chỉ số bình quân, chỉ số chỉ tiêu

c)

Chỉ số bình quân, chỉ số tổng hợp

d)

Chỉ số tiêu thức, chỉ số chỉ tiêu

128.

Chỉ số tổng hợp bao gồm

a)

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng, chỉ số tổng hợp chỉ tiêu khối lượng, chỉ số tổng hợp chỉ tiêu tổng thể

b)

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu bình quân, chỉ số tổng hợp chỉ tiêu khối lượng

c)

Chỉ số bình quân số học và chỉ số bình quân điều hòa gia quyền

d)

Chỉ số bình quân tiêu thức, chỉ số bình quân chỉ tiêu tổng thể

129.

Chỉ số bình quân bao gồm

a)

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng, chỉ số tổng hợp chỉ tiêu khối lượng

b)

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu bình quân, chỉ số tổng hợp chỉ tiêu khối lượng

c)

Chỉ số bình quân số học và chỉ số bình quân điều hòa gia quyền.

d)

Chỉ số bình quân tiêu thức, chỉ số bình quân chỉ tiêu tổng thể

130.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng 3 sản phẩm trên là:

a)

119%

b)

115%

c)

109%

d)

118%

131.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Tổng doanh thu của 3 loại sản phẩm theo phương pháp chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng là

a)

42.000.000 đ

b)

26.000.000 đ

c)

30.000.000 đ

d)

56.800.000 đ

132.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng 3 sản phẩm trên là

a)

119%

b)

115%

c)

109%

d)

118%

133.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

      Tổng doanh thu của 3 loại sản phẩm theo phương pháp chỉ số tổng hợp chỉ tiêu chất lượng là

a)

42.000.000 đ

b)

26.000.000 đ

c)

30.000.000 đ

d)

56.800.000 đ

134.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu Khối lượng 3 sản phẩm trên là

a)

119%

b)

115%

c)

109%

d)

118%

135.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Tổng doanh thu của 3 loại sản phẩm theo phương pháp chỉ số tổng hợp chỉ tiêu Khối lượng là

a)

42.000.000 đ

b)

26.000.000 đ

c)

30.000.000 đ

d)

56.000.000 đ

136.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số tổng hợp chỉ tiêu Khối lượng 3 sản phẩm trên là

a)

119%

b)

112%

c)

102%

d)

118%

137.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Tổng doanh thu của 3 loại sản phẩm theo phương pháp chỉ số tổng hợp chỉ tiêu Khối lượng là

a)

4.000.000 đ

b)

5.500.000 đ

c)

3.000.000 đ

d)

5.800.000 đ

138.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số chung chỉ tiêu tổng thể của 3 sản phẩm trên là

a)

129%

b)

115%

c)

119%

d)

118%

139.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Tổng doanh thu của 3 loại sản phẩm theo phương pháp chỉ số chung chỉ tiêu tổng thể là

a)

42.000.000 đ

b)

66.000.000 đ

c)

72.000.000 đ

d)

86.000.000 đ

140.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số chung chỉ tiêu tổng thể của 3 sản phẩm trên là

a)

119%

b)

112%

c)

102%

d)

118%

141.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

            Tổng doanh thu của 3 loại sản phẩm theo phương pháp chỉ số chung chỉ tiêu tổng thể là 

a)

34.000.000 đ

b)

31.500.000 đ

c)

43.000.000 đ

d)

25.800.000 đ

142.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số bình quân số học đối với 3 loại sản phẩm của Doanh nghiệp là

a)

351.800.000 đ 

b)

666.000.000 đ

c)

370.400.000 đ

d)

86.000.000 đ

143.

Số liệu giá bán và khối lượng sản phẩm của DN X như sau

Chỉ số bình quân số học đối với 3 loại sản phẩm của Doanh nghiệp là

a)

275.000.000 đ

b)

666.000.000đ

c)

370400000 đ

d)

86.000.000 đ

144.

Những chỉ số thể hiện mối quan hệ so sánh của hiện tượng kinh tế xã hội ở những điều kiện khác nhau về không gian như khác nhau về khu vực, tỉnh, thành, doanh nghiệp còn gọi là

a)

Chỉ số không gian

b)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu khối lượng

c)

Chỉ số cá thể chỉ tiêu tổng thể

d)

Chỉ số chung

145.

Số liệu giá cả và lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM và TP Thủ Dầu Một như sau

Giá cả chung cho cả hai mặt hàng Gà và Tôm Sú ở khu vực TPHCM so với Khu vực TP Thủ Dầu Một

a)

Cao hơn 10,1%

b)

Cao hơn 20,1%

c)

Thấp hơn 8,3%

d)

Thấp hơn 20,1%

146.

Số liệu giá cả và lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM và TP Thủ Dầu Một như sau

Chỉ số chung cho về lượng hàng hóa bán ra của khu vực TPHCM

a)

10.571 đ / kg 

b)

10.871 đ / Kg

c)

14.471 đ  / Kg

d)

15.125 đ  / Kg

147.

Số liệu giá cả và lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM và TP Thủ Dầu Một như sauChỉ số chung cho về lượng hàng hóa bán ra của khu vực TP Thủ Dầu Một

a)

10.571 đ / kg 

b)

10.871 đ / Kg

c)

14.471 đ  / Kg

d)

15.125 đ  / Kg

148.

Số liệu giá cả và lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM và TP Thủ Dầu Một như sau

Chỉ số chung cho về lượng hàng hóa bán ra của khu vực TPHCM so với TP Thủ Dầu Một

a)

111,2% nghĩa là lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM ít hơn TP Thủ Dầu Một 11,2%

b)

88,8% nghĩa là lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM ít hơn TP Thủ Dầu Một 11,2%

c)

88,8% nghĩa là lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM nhiều hơn TP Thủ Dầu Một 11,2%

d)

111,2% nghĩa là lượng hàng hóa tiêu thụ ở khu vực TPHCM nhiều hơn TP Thủ Dầu Một 11,2%

149.

Chỉ số chỉ tiêu bình quân chung tổng thể của hiện tượng nghiên cứu còn có tên gọi là

a)

Chỉ số cấu thành khả biến chỉ tiêu bình quân tổng thể

b)

Chỉ số phát triển

c)

Chỉ số kế hoạch

d)

Chỉ số không gian

150.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

 Tính mức năng suất lao động bình quân chung của DN ở kỳ báo cáo

a)

425,36 m 

b)

405,16 m

c)

358,87 m

d)

325,76 m

151.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Tính mức năng suất lao động bình quân chung của DN ở kỳ Gốc

a)

425,36 m

b)

405,16 m

c)

358,87 m

d)

325,76 m

152.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Tính chỉ số mức năng suất lao động bình quân chung của DN

a)

108,5%

b)

115,8%

c)

118,5%

d)

Đáp số khác

153.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Theo mức năng suất lao động bình quân chung, mỗi công nhân đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

66,5 m

b)

45,1 m

c)

35,8 m

d)

55,7 m

154.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Theo mức năng suất lao động bình quân chung, toàn bộ công nhân trong kỳ báo cáo đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

41125,3 m

b)

44205,1 m

c)

41557,5 m

d)

Đáp án khác

155.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Chỉ số bình quân bộ phận đơn vị tổng thể cả 3 phân xưởng của doanh nghiệp  là

a)

108%

b)

115%

c)

119%

d)

Đáp số khác

156.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Theo mức năng suất lao động bình quân bộ phận đơn vị tổng thể, mỗi công nhân đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

68,7 m

b)

65,1 m

c)

66,8 m

d)

55,7 m

157.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Z

Theo mức năng suất lao động bình quân bộ phận đơn vị tổng thể, toàn bộ công nhân trong kỳ báo cáo đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

41125 m

b)

44205 m

c)

42950 m

d)

Đáp án khác

158.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Tính mức năng suất lao động bình quân chung của Hồng Hà ở kỳ báo cáo

a)

3736,6 Kg

b)

3249,3 Kg

c)

3358,8 Kg

d)

2325,7 Kg

159.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Tính mức năng suất lao động bình quân chung của Hồng Hà ở kỳ gốc

a)

2880,3 Kg

b)

3249,3 Kg

c)

3358,8 Kg

d)

Đáp án khác

160.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Tính chỉ số mức năng suất lao động bình quân chung của DN Hồng Hà

a)

108,5%

b)

115,0%

c)

118,5%

d)

Đáp số khác

161.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Theo mức năng suất lao động bình quân chung, mỗi công nhân Hồng Hà đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

487,2 Kg

b)

445,1 Kg

c)

535,8 Kg

d)

455,7 Kg

162.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Theo mức năng suất lao động bìnhquân chung, toàn bộ công nhân Hồng Hà trong kỳ báo cáo đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

119374,8 Kg

b)

118445,1 Kg

c)

122535,8 Kg

d)

211455,7 Kg

163.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Chỉ số bình quân bộ phận đơn vị tổng thể cả 4 phân xưởng của doanh nghiệp Hồng Hà  là

a)

108,5%

b)

117,5%

c)

115,5%

d)

Đáp số khác

164.

Số liệu công nhân và mức năng suất lao động của DN Hồng Hà

Theo mức năng suất lao động bình quân bộ phận đơn vị tổng thể, mỗi công nhân đóng góp tăng thêm sản lượng sản phẩm là

a)

501,1 Kg

b)

545,1 Kg

c)

535,8 Kg

d)

455,7 Kg

165.

Khi xây dựng hệ thống chỉ số phải thể hiện tính cân đối là hai vế của hệ thống chỉ số bao giờ bắt buộc phải

a)

Bằng nhau

b)

Lệch nhau

c)

Bắt buộc một vế trái phải lớn hơn vế phải

d)

Vế trái gấp hai lần vế phải

166.

Đặc điểm hệ thống chỉ số

a)

Mang ý nghĩa về nội dung kinh tế

b)

Mang ý nghĩa về nội dung thực tiễn

c)

Mang ý nghĩa về toán học

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

167.

Kết quả tính toán hệ thống chỉ số biểu hiện mức độ tương đối (%)

a)

Mức độ tuyệt đối tăng (+)

b)

Mức độ tuyệt đối vừa giảm vừa tăng (-)

c)

Mức độ tuyệt đối tăng (-)

d)

Mức độ tuyệt đối vừa tăng vừa giảm (+)

168.

Hệ thống chỉ số mang ý nghĩa

a)

Giúp xác định mức độ cụ thể thể hiện bằng số tương đối và số tuyệt đối có mối quan hệ mật thiết với nhau

b)

Giúp phản ảnh mức độ biến động của chỉ tiêu tổng thể chịu ảnh hưởng của các yếu tố cấu tạo thành trong tổng thể có thể xác định được

c)

Giúp xác định mức độ biến động của tổng thể

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

169.

Phương trình thể hiện tính hệ thống chỉ số chỉ tiêu doanh thu

a)

b)

c)

d)

170.

Phương trình thể hiện mức độ ảnh hưởng của chỉ số thành phần trong chỉ số chỉ tiêu tổng thể

a)

b)

c)

d)

171.

Chỉ tiêu bình quân tổng thể bao gồm

a)

Chỉ tiêu bình quân bộ phận trong tổng thể và chỉ tiêu chất lượng trong tổng thể

b)

Chỉ tiêu kết cấu khối lượng từng bộ phận trong khối lượng tổng thể

c)

Chỉ tiêu chất lượng trong tổng thể và chỉ tiêu khối lượng trong tổng thể

d)

Chỉ tiêu bình quân bộ phận trong tổng thể và chỉ tiêu kết cấu khối lượng từng bộ phận trong khối lượng tổng thể

172.

Công thức tính mức độ tương đối của  hệ thống chỉ số chỉ tiêu bình quân tổng thể

a)

b)

c)

d)

173.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 3 phân xưởng của Doanh nghiệp X

Tổng tiền lương công nhân sản xuất ở cả 3 phân xưởng năm 2021 là

a)

1.028.383 ngđ

b)

1.104.276 ngđ

c)

1.114.278 ngđ

d)

1.182.920 ngđ

174.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 3 phân xưởng của Doanh nghiệp X

Tổng tiền lương công nhân sản xuất ở cả 3 phân xưởng năm 2022 là

a)

1.028.383 ngđ

b)

1.104.276 ngđ

c)

1.114.278 ngđ

d)

1.182.920 ngđ

175.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 3 phân xưởng của Doanh nghiệp X

Tổng tiền lương công nhân sản xuất ở cả 3 phân xưởng giữa năm 2022 so với 2021 là

a)

Tăng 214.437 ngđ

b)

Giảm 214.437 ngđ

c)

Giảm 154.537 ngđ

d)

Tăng 154.537 ngđ

176.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 3 phân xưởng của Doanh nghiệp X

Tốc độ thay đổi tổng tiền lương công nhân sản xuất giữa năm 2022 so với 2021 là

a)

Tăng 11%

b)

Giảm 11%

c)

Giảm 15%

d)

Tăng 15%

177.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 3 phân xưởng của Doanh nghiệp X

Tiền lương bình quân ngày của công nhân sản xuất thay đổi làm cho tổng tiền lương công nhân sản xuất 

a)

Tăng 74.644 ngđ

b)

Giảm 74.437 ngđ

c)

Giảm 14.531 ngđ

d)

Tăng 78.644 ngđ

178.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 3 phân xưởng của Doanh nghiệp X

Tiền lương bình quân ngày của công nhân sản xuất thay đổi làm cho tốc độ tổng tiền lương công nhân sản xuất              

a)

Tăng 11%

b)

Giảm 16%

c)

Giảm 11%

d)

Tăng  7,1%

179.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 4 phân xưởng của Doanh nghiệp Tiên Tiến

Tổng tiền lương công nhân sản xuất ở cả 4 phân xưởng năm 2021 là

a)

2.413.400 ngđ

b)

2.310.240 ngđ

c)

2.329.280 ngđ

d)

2.494.140 ngđ

180.

có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2021 và 2022 ở 4 phân xưởng của Doanh nghiệp Tiên Tiến

Tổng tiền lương công nhân sản xuất ở cả 4 phân xưởng năm 2022 là

a)

2.413.400 ngđ

b)

2.310.240 ngđ

c)

2.329.280 ngđ

d)

2.494.140 ngđ