wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giao thức mạng

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Các giao thức của tầng Vận chuyển làm nhiệm vụ gì?

a)

Kiểm soát việc truyền tin giữa hai tiến trình trên mạng máy tính.

b)

Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai tiến trình và hành vi của mỗi bên khi nhận được thông điệp.

c)

Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng.

d)

Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền.

2.

Chức năng của tầng Vận chuyển trong mô hình OSI là gì?

a)

Thiết lập duy trì đồng bộ hóa và hủy bỏ các phiên truyền thông.

b)

Kiểm soát giữa các nút của luồng dữ liệu, khắc phục sai sót, có thể thực hiện ghép kênh và cắt hợp dữ liệu.

c)

Chọn đường truyền tin trong mạng (định tuyến).

d)

Thiết lập, duy trì, hủy bỏ các liên kết dữ liệu.

3.

Tầng nào trong mô hình OSI đảm bảo dữ liệu được truyền đúng tới host cần gửi?

a)

Application - Tầng ứng dụng

b)

Network - Tầng mạng

c)

Transport - Tầng vận chuyển

d)

Data Link - Tầng liên kết dữ liệu

4.

Độ dài của phần Header trong cấu trúc gói tin TCP là bao nhiêu?

a)

160 bit đến 480 bit

b)

160 bit đến 520 bit

c)

Nhỏ hơn 480 bit

d)

Lớn hơn 480 bit

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thức TCP?

a)

Giao thứ TCP là giao thức điều khiển đường truyền.

b)

Giao thứ TCP làm nhệm vụ của tầng mạng trong mô hình OSI.

c)

Giao thứ TCP hỗ trợ nhiều giao thức ứng dụng phổ biến nhất trên Internet và các ứng dụng kết quả.

d)

Giao thứ TCP cung cấp các kết nối đáng tin cậy.

6.

Đặc điểm của giao thức hướng liên kết là gì?

a)

Không kiểm soát đường truyền.

b)

Dữ liệu truyền đi tuần tự, nếu nhận thành công thì nơi nhận phải gửi tín hiệu ACK (ACKnowledge).

c)

Không cho gói tin đi qua các thiết bị liên mạng như Rounter để xây dựng các mạng lớn.

d)

Dữ liệu không bảo đảm đến được nơi nhận.

7.

Giao thức nào hoạt động theo hướng liên kết?

a)

UDP

b)

IP

c)

TCP

d)

TFTP

8.

Giao thức TCP thuộc tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng phiên

b)

Tầng vận chuyển

c)

Tầng mạng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

9.

Giao thức UDP hoạt động ở tầng nào trong các tầng sau đây?

a)

Vận chuyển (Transport)

b)

Mạng

10.

huộc tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng phiên

b)

Tầng vận chuyển

c)

Tầng mạng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

11.

Giao thức UDP hoạt động ở tầng nào trong các tầng sau đây?

a)

Vận chuyển (Transport)

b)

Mạng (Network)

c)

Ứng dụng (Application)

d)

Trình bày (Presentation)

12.

Giao thức nào cung cấp tính năng vận chuyển dữ liệu có độ tin cậy cao?

a)

UDP

b)

IP

c)

ARP

d)

TCP

13.

Giao thức nào kiểm soát được đường truyền và dữ liệu truyền đi tuần tự, nếu nhận thành công thì nơi nhận phải gửi tín hiệu ACK (ACKnowledge)?

a)

UDP

b)

TCP

c)

RARP

d)

IP

14.

Giao thức nào thuộc tầng Transport của mô hình OSI ?

a)

IP

b)

TCP

c)

DNS

d)

FTP

15.

Trong bộ giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào?

a)

SMTP

b)

TCP và UDP

c)

ARP và RARP

d)

HTTP

16.

Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số bao nhiêu?

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

17.

Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số bao nhiêu?

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

18.

Cổng mặc định được sử dụng cho FTP server có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 và 21

b)

80 và 8080

c)

110 và 80

d)

8080 và 1080

19.

Trong bộ giao thức TCP/IP, giao thức nào ở tầng Vận chuyển?

a)

SMTP

b)

TCP

c)

FTP

d)

HTTP

20.

Dịch vụ nào yêu cầu Client và Server phải thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu thực sự?

a)

Hướng kết nối

b)

Hướng phi kết nối

c)

Xác nhận gói tin

d)

Thư điện tử

21.

Tầng nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP Header?

a)

Tầng Phiên (Secssion)

b)

Tầng Mạng (Network) (đúng)

c)

Tầng Vận chuyển (Transport) Sai

d)

Tầng Liên kết dữ liệu (DataLink)

22.

Trong gói dữ liệu UDP, địa chỉ dùng để xác định tiến trình nhận nằm ở vị trí nào?

a)

Byte 1 và 2

b)

Byte 3 và 4

c)

Byte 5 và 6

d)

Không xác định

23.

Trong gói dữ liệu UDP, vùng dữ liệu thực sự bắt đầu từ byte thứ bao nhiêu?

a)

9

b)

8

c)

5

d)

4

24.

Giả sử thực thể TCP A cần gửi 1500 byte cho thực thể giao vận B. Gói thứ nhất chứa 1000 byte dữ liệu, trường Sequence Number của gói này là 100. Trường Sequence Number của gói thứ hai sẽ là?

a)

1101

b)

1100

c)

500

d)

501

25.

Thông điệp ICMP được đặt trong gói dữ liệu nào?

a)

UDP

b)

T

26.

Trường Sequence Number của gói thứ hai sẽ là?

a)

1101

b)

1100

c)

500

d)

501

27.

Thông điệp ICMP được đặt trong gói dữ liệu nào?

a)

UDP

b)

TCP

c)

IP

d)

ARP

28.

Phát biểu nào dưới đây về giao thức TCP là sai?

a)

TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).

b)

TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy.

c)

TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI.

d)

Liên kết TCP được duy trì trong thời gian truyền dữ liệu.

29.

Hãy chọn phát biều đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

UDP là giao thức nằm ở tầng Transport.

b)

UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu.

c)

Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng.

d)

Giao thức UDP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận.

30.

Kỹ thuật nào được sử dụng để bảo đảm thông tin liên lạc qua một mạng không được bảo mật?

a)

Telnet

b)

SLIP

c)

VPN

d)

PPP

31.

Các giao thức nào dưới đây làm việc trên lớp IP để bảo vệ thông tin IP trên mạng?

a)

IPX

b)

IPSec

c)

SSH

d)

TACACS+

32.

Đẳng thức nào sau đây mô tả chính xác nhất giao thức UDP?

a)

UDP = IP

b)

UDP = TCP - (tính tin cậy)

c)

UDP = ICMP + (phân kênh theo địa chỉ cổng)

d)

UDP = TCP - IP

33.

Sau khi thực thể TCP gửi đi gói SYN segment với trường Sequence Number = 100, nó nhận được gói ACKSYN với truờng Sequence Number = 200. Trường Acknowledgment Number của gói ACKSYN này sẽ là:

a)

100

b)

101

c)

200

d)

201

34.

Chương trình Traceroute sử dụng các giao thức nào?

a)

UDP

b)

UDP và ICMP

c)

TCP và ICMP

d)

IGMP

35.

Đặc trưng nào là sai với giao thức TCP?

a)

Có thể xử lí các gói tin bị mất.

b)

Không thể xử lí các gói tin bị trùng lặp.

c)

Truyền các gói dữ liệu theo đúng thứ tự.

d)

Truyền dữ liệu không lỗi (Do có cơ chế sữa lỗi / truyền lại).

36.

Giả sử trường Length của một gói dữ liệu UDP có giá trị 150. Dữ liệu thực sự sẽ có?

a)

67 byte

b)

142 byte

c)

150 byte

d)

158 byte

37.

Với giao thức TCP, bên nhận sẽ thông báo lại cho bên gửi về số lượng tối đa dữ liệu mà nó có thể nhận được. Giá trị này được

4 lines
38.

Dữ liệu thực sự sẽ có?

a)

67 byte

b)

142 byte

c)

150 byte

d)

158 byte

39.

Với giao thức TCP, bên nhận sẽ thông báo lại cho bên gửi về số lượng tối đa dữ liệu mà nó có thể nhận được. Giá trị này được xác định tại trường nào?

a)

Sequence Number

b)

Acknowledgement Number

c)

Rcvr Number

d)

Header length

40.

Giả sử ứng dụng tạo ra một thông điệp 60 byte. Thông điệp này được đặt trong TCP segment rồi sau đó là IP datagram. Giả sử cả gói TCP lẫn gói IP không có trường dữ liệu đặc biệt (Optional = 0). Trong mỗi IP datagram sẽ chứa bao nhiêu phần trăm dữ liệu thực sự?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

41.

Khi thực thể TCP gửi một gói SYNACK segment với trường Acknowledgement Number = 100, điều này có nghĩa là:

a)

Gói dữ liệu nó gửi đi bắt đầu bằng byte thứ 100 trong dòng dữ liệu.

b)

Byte dữ liệu đầu tiên trong dòng dữ liệu sẽ gửi đi có số thứ tự là 100.

c)

Nó sẽ gửi từ byte thứ 100.

d)

Nó hy vọng nhận được dữ liệu bắt đầu bằng byte có số thứ tự 100.

42.

Tầng Vận chuyển (Transport) tìm ra host trên mạng bằng ...

a)

Logical network address - địa chỉ lôgic mạng.

b)

Port number - Mã số cổng.

c)

Hardware address - địa chỉ vật lý.

d)

Default Gateway - Cổng IP mặc định.

43.

Tìm đường để giảm bớt việc vận chuyển cũng như tránh tắc nghẽn trên mạng là nhiệm vụ của tầng nào?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng giao vận

c)

Tầng mạng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

44.

Chức năng của tầng mạng là gì?

a)

Phân đoạn, đóng gói các gói tin.

b)

Định địa chỉ logic của mạng (Network Addressing).

c)

Định địa chỉ vật lý của thiết bị mạng (Hardware Addressing).

d)

Quản lý chất lượng dịch vụ.

45.

Đơn vị dữ liệu tại tầng mạng được gọi là gì?

a)

Frames - Khung thông tin

b)

Packets - Gói tin

c)

Datagrams - Gói dữ liệu

d)

TPDU - đơn vị truyền vận

46.

Tầng nào thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin; thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu?

a)

Tầng Phiên (Secssion)

b)

Tầng Mạng (Network)

c)

Tầng Vận chuyển (Transport)

d)

Tầng Liên kết dữ liệu (DataLink)

47.

Địa chỉ IP lớp A có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

a)

4

b)

8

48.

cắt/hợp dữ liệu?

a)

Tầng Phiên (Secssion)

b)

Tầng Mạng (Network)

c)

Tầng Vận chuyển (Transport)

d)

Tầng Liên kết dữ liệu (DataLink)

49.

Địa chỉ IP lớp A có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

12

50.

Địa chỉ IP lớp B có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

4

51.

Địa chỉ IP lớp C có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

a)

8

b)

20

c)

24

d)

16

52.

ARP là ...

a)

giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP.

b)

giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý.

c)

giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

d)

giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN.

53.

Trong mô hình OSI, giao thức ARP thuộc tầng nào?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng vận chuyển

c)

Tầng mạng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

54.

Trong mô hình OSI, giao thức RARP thuộc tầng nào?

a)

Tầng Phiên

b)

Tầng vận chuyển

c)

Tầng vật lý

d)

Tầng mạng

55.

RARP là ...

a)

giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP.

b)

giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý.

c)

giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

d)

viết tắt của Repeat Address Resolution Protocol.

56.

Giao thức nào xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP?

a)

RARP

b)

IP

c)

ARP

d)

TCP

57.

Giao thức nào xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý?

a)

RARP

b)

DHCP

c)

ARP

d)

FTP

58.

Giao thức nào thuộc tầng mạng của mô hình OSI?

a)

IP

b)

UDP

c)

FTP

d)

ICMP

59.

Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng nào?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tầng 4

60.

Trong mô hình OSI thì giao thức IP nằm ở tầng nào?

a)

Tầng Vật lý

b)

Tầng Liên kết dữ liệu

c)

Tầng Mạng

d)

Tầng Ứng dụng

61.

Giao thức RIP được triển khai tại?

a)

Máy tính đầu cuối

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

62.

Thiết bị Router thông thường hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Từ tầng 3 trở lên

63.

Địa chỉ Ipv4 có độ dài là bao nhiêu bit?

a)

48

b)

16

c)

64

d)

32

64.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp B có giá trị trong khoảng nào?

a)

129 đến 191

b)

128 đến 191

c)

128 đến 193

d)

128 đến 192

65.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp C có giá trị trong khoảng

4 lines
66.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp B có giá trị trong khoảng nào?

a)

129 đến 191

b)

128 đến 191

c)

128 đến 193

d)

128 đến 192

67.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp C có giá trị trong khoảng nào?

a)

192 đến 224

b)

191 đến 223

c)

190 đến 223

d)

192 đến 223

68.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp D có giá trị trong khoảng nào?

a)

221 đến 239.

b)

223 đến 239.

c)

224 đến 239

d)

224 đến 238.

69.

Địa chỉ nào dưới đây thuộc về lớp A?

a)

10001100 11001100 11111111 01011010

b)

11001111 11110000 10101010 01010101

c)

01111010 10100101 11000011 11100011

d)

11011010 10101010 01010101 11110011

70.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP lớp C?

a)

135.23.112.57

b)

10.10.14.118

c)

204.67.118.54

d)

191.200.199.199

71.

Địa chỉ Ipv6 có độ dài là bao nhiêu bit?

a)

48

b)

64

c)

128

d)

32

72.

Số địa chỉ tối đa có thể sử dụng của giao thức IPv4 là:

a)

32

b)

32

c)

2

d)

2

73.

Số địa chỉ tối đa có thể sử dụng của giao thức Ipv6 là:

a)

128

b)

8

c)

2

d)

2

74.

Địa chỉ Ipv4 được biểu diễn bằng chuỗi số thập phân được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm có bao nhiêu bit?

a)

8

b)

10

c)

16

d)

24

75.

Địa chỉ IPv6 được biểu diễn dưới dạng các nhóm số hệ hexa và được chia thành 8 nhóm. Mỗi nhóm có bao nhiêu bit?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

24

76.

Địa chỉ IPv6 được biểu diễn dưới dạng các nhóm số hệ hexa, chúng được ngăn cách nhau bởi dấu...

a)

hai chấm (:)

b)

chấm (.)

c)

dấu trừ (-)

d)

dấu phảy (,)

77.

Địa chỉ Ipv4 có độ dài bao nhiêu bit và được phân thành bao nhiêu lớp?

a)

32 bit, 4 lớp (A, B, C, D)

b)

32 bit, 5 lớp (A, B, C, D, E)

c)

48 bit, 4 lớp (A, B, C, D)

d)

48 bit, 5 lớp (A, B, C, D, E)

78.

128 bit là độ dài của ...

a)

địa chỉ Ipv4

b)

địa chỉ Ipv6

c)

địa chỉ Loopback

d)

địa chỉ quảng bá lớp E

79.

Địa chỉ Ipv6 có độ dài bao nhiêu bit và được phân thành bao nhiêu lớp?

a)

32 bit, 4 lớp (A, B, C, D)

b)

48 bit, 5 lớp (A, B, C, D, E)

c)

64 bit, 8 lớp (A, B, C, D, E, F, G, H)

d)

128 bit, không phân lớp

80.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ lớp C?

a)

10.0.0.1

b)

190.184.254.20

c)

195.148.21.10

d)

225.198.20.10

81.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ lớp C?

a)

10.0.0.1

b)

190.184.254.20

c)

195.148.21.10

d)

225.198.20.10

82.

Địa chỉ IP 123.12.22.1 thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp A

d)

Lớp D

83.

Địa chỉ IP 225.11.20.3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp D

d)

Lớp C

84.

Địa chỉ IP 128.122.11.1 thuộc lớp nào?

a)

Lớp B.

b)

Lớp D.

c)

Lớp A.

d)

Lớp C.

85.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 00000001. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp C

c)

Lớp B

d)

Lớp D

86.

Địa chỉ IP nào dưới đây là địa chỉ lớp B?

a)

127.26.36.85

b)

211.39.87.100

c)

89.156.253.10

d)

191.123.59.5

87.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp D

b)

Lớp E

c)

Lớp C

d)

Lớp A

88.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp E

89.

Trong Header của IP Packet có chứa:

a)

Source address

b)

Destination address

c)

Không chứa địa chỉ nào cả

d)

Source and Destination addresses

90.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.168.1.2

b)

Các phương án khác đều đúng

c)

255.255.255.254

d)

10.20.30.40

91.

Hãy chọn đặc trưng của địa chỉ IPv6?

a)

Việc phân đoạn được thực hiện bởi cả Router và máy chủ gửi gói tin.

b)

Không gian địa chỉ lớn, không bị thiếu hụt trong tương lai.

c)

Không gian địa chỉ nhỏ, có thể bị thiếu hụt trong tương lai.

d)

Không có khả năng tự động cấu hình địa chỉ.

92.

Giao thức nào cung cấp gói IP datagram và các khả năng kết nối các mạng con thành liên mạng?

a)

Giao thức điều khiển truyềnTCP (Transmission Control Protocol).

b)

Giao thức gói tin người sử dụng UDP (User Datagram Protocol).

c)

Giao thức mạng IP (Internet Protocol).

d)

Giao thức phân giải địa chỉ ARP (Address Resolution Protocol.

93.

Giao thức (protocol) nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không, không loại bỏ các gói tin trùng lặp?

a)

Giao thức điều khiển truyềnTCP (Transmission Control Protocol).

b)

Giao thứcASP.

c)

Giao thức g

94.

ông đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không, không loại bỏ các gói tin trùng lặp?

a)

Giao thức điều khiển truyềnTCP (Transmission Control Protocol).

b)

Giao thứcASP.

c)

Giao thức gói tin người sử dụng UDP (User Datagram Protocol).

d)

Giao thức phân giải địa chỉ ARP (Address Resolution Protocol).

95.

Địa chỉ IP nào sau đây có thể dùng được cho host?

a)

192.168.1.256

b)

255.255.255.1

c)

127.20.30.40

d)

127.1.1.1

96.

Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp B

b)

Broadcast lớp A

c)

Host lớp A

d)

Host lớp B

97.

Subnet mask 255.0.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp A.

b)

Lớp D.

c)

Lớp B.

d)

Lớp C.

98.

Subnet mask 255.255.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp C.

b)

Lớp A.

c)

Lớp D.

d)

Lớp B.

99.

Subnet mask 255.255.255.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp D.

b)

Lớp B.

c)

Lớp A.

d)

Lớp C.

100.

Địa chỉ IP nào dưới đây có cùng địa chỉ mạng với địa chỉ 192.168.1.10/24?

a)

192.168.11.12/24

b)

192.168.10.1/24

c)

192.168.1.32/24

d)

192.168.1.256/24

101.

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, hãy xác định mặt nạ mạng của nó?

a)

192.55.12.240

b)

192.55.12.255

c)

192.55.12.28

d)

255.255.255.240

102.

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, địa chỉ mạng của nó là:

a)

192.55.12.232

b)

192.55.120.112

c)

192.55.12.122

d)

192.55.12.112

103.

Cho địa chỉ mạng 10.0.0.0/24, hãy tìm địa chỉ quảng bá của nó?

a)

10.0.0.254

b)

10.0.0.255

c)

10.0.255.255

d)

10.255.0.0

104.

Cho địa chỉ IP của một máy tính trong mạng LAN có dạng 192.168.255.253/255.255.255.0. Hỏi máy tính này có địa chỉ quảng bá nào sau đây?

a)

192.168.255.255

b)

192.168.0.0

c)

192.168.255.0

d)

255.255.255.0

105.

Cho địa chỉ IP của một máy tính trong mạng LAN có dạng 192.168.255.252/255.255.255.0. Hỏi máy tính này có địa chỉ Subnetmask nào sau đây?

a)

192.168.255.255

b)

192.168.255.0

c)

192.168.0.0

d)

255.255.255.0

106.

Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.128.0

b)

255.128.0.0

c)

255.255.255.240

d)

255.255.128.0

107.

Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì SubnetMask sẽ là:

(a)  

108.

1 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.128.0

b)

255.128.0.0

c)

255.255.255.240

d)

255.255.128.0

109.

Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì SubnetMask sẽ là:

a)

255.248.0.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.248

d)

255.255.255.128

110.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.248.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.248

d)

255.255.255.128

111.

Một mạng con lớp B mượn 7 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.254.0

b)

255.255.254.192

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.254

112.

Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì SubnetMask sẽ là:

a)

255.255.254.192

b)

255.254.0.0

c)

255.248.0.0

d)

255.255.255.254

113.

Cho địa chỉ IP 192.168.2.30/12, hãy xác định mặt nạ mạng của nó?

a)

255.240.0.0

b)

255.255.0.0

c)

255.255.255.0

d)

255.255.240.0

114.

Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host thì cần sử dụng SubnetMask nào sau đây?

a)

255.255.254.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.192

115.

Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Dải địa chỉ IP ( Sử dụng được cho host- Thêm vào) tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

192.168.14.89 đến 192.168.14.111

b)

192.168.14.97 đến 192.168.14.127

c)

192.168.14.97 đến 192.168.14.126

d)

192.168.14.96 đến 192.168.14.128

116.

Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Địa chỉ IP quảng bá (Broadcast IP Address) tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

192.168.14.125

b)

192.168.14.159

c)

192.168.14.127

d)

192.168.14.111

117.

Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.252.0. Số địa chỉ Host có thể cấp phát tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

1020

b)

1021

c)

1024

d)

1022

118.

Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.252.0. Địa chỉ mạng tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

160.16.15.0

b)

160.16.17.0

c)

160.16.16.0

d)

160.16.18.0

119.

Địa chỉ mạng tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

160.16.15.0

b)

160.16.17.0

c)

160.16.16.0

d)

160.16.18.0

120.

Dải địa chỉ IP tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

160.16.16.1 -> 160.16.18.254

b)

160.16.17.1 -> 160.16.18.254

c)

160.16.16.1 -> 160.16.19.254

d)

160.16.18.1 -> 160.16.19.254

121.

Địa chỉ IP quảng bá (Broadcast IP Address) tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

a)

160.16.18.255

b)

160.16.19.255

c)

160.16.17.255

d)

160.16.18.254

122.

Số địa chỉ Host có thể cấp phát tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là bao nhiêu?

a)

32

b)

6

c)

30

d)

16

123.

Địa chỉ mạng tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là:

a)

192.168.14.96

b)

192.168.14.97

c)

192.168.14.95

d)

192.168.14.98

124.

Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.128.0

b)

255.128.0.0

c)

255.255.255.240

d)

255.255.128.0

125.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.248.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.248

d)

255.255.255.128

126.

Một mạng con lớp B mượn 7 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:

a)

255.255.254.0

b)

255.255.254.192

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.254

127.

Địa chỉ 139.219.255.255 là địa chỉ:

a)

Broadcast lớp A

b)

Broadcast lớp C

c)

Broadcast lớp B

d)

Host lớp B

128.

Hãy cho biết địa broadcast trong mạng 192.168.1.128/26?

a)

192.168.1.191

b)

192.168.1.193

c)

192.168.1.192

d)

192.168.1.190

129.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C?

a)

190.44.255.255

b)

190.12.253.255

c)

129.219.145.255

d)

221.218.253.255

130.

Địa chỉ mạng nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.219.0.0

b)

0.0.0.0

c)

192.256.0.0

d)

127.0.0.0

131.

Địa chỉ mạng nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.219.0.0

b)

0.0.0.0

c)

192.256.0.0

d)

127.0.0.0

132.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng bất kỳ?

a)

172.16.1.255

b)

255.255.255.255

c)

230.20.30.255

d)

254.254.254.255

133.

Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp B

b)

Broadcast lớp A

c)

Host lớp A

d)

Host lớp B

134.

Dải các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28 là:

a)

Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63

b)

Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62

c)

Từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.62

d)

Từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63

135.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.240 thì cặp địa chỉ nào dưới đây là liên thông?

a)

192.1.1.254 và 192.1.100.234

b)

192.168.1.1 và 192.168.1.254

c)

192.1.1.247 và 192.1.1.254

d)

172.168.11.1 và 192.168.1.254

136.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp địa chỉ nào dưới đây là liên thông?

a)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

b)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

c)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

d)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

137.

Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng 192.168.100.0/255.255.255.0?

a)

192.168.1.1

b)

192.167.100.10

c)

192.168.100.254

d)

192.168.100.255

138.

Địa chỉ IP 172.17.0.22/255. 255.255.240 thuộc mạng nào?

a)

127.0.0.1

b)

172.17.0.0

c)

172.17.0.21

d)

172.17.0.16

139.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ loopback?

a)

172.0.0.1

b)

150.5.0.3

c)

203.100.60.1

d)

127.0.0.1

140.

Giao thức nào phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

a)

DNS

b)

ARP

c)

NetBIOS

d)

TCP

141.

Hãy chọn phát biểu đúng về giao thức IP:

a)

IP là giao thức tầng giao vận (Transport).

b)

IP có tính định hướng kết nối (connection oriented).

c)

IP xác định đường kết nối, sau đó truyền và nhận các gói tin theo trình tự.

d)

IP thực hiện chức năng định tuyến (Routing).

142.

Giao thức IP hoạt động tại tầng nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Tầng truy nhập mạng

b)

Tầng liên mạng

c)

Tầng phiên

d)

Tầng giao vận

143.

Chức năng của giao thức IP là gì

4 lines
144.

Giao thức IP hoạt động tại tầng nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Tầng truy nhập mạng

b)

Tầng liên mạng

c)

Tầng phiên

d)

Tầng giao vận

145.

Chức năng của giao thức IP là gì?

a)

Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet.

b)

Phân đoạn và tái tạo dữ liệu.

c)

Định hướng đường cho các đơn vị dữ liệu đến các host ở xa.

d)

Phân đoạn.

146.

Router thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Chọn đường đi và chuyển gói

b)

Lọc và nén dữ liệu

c)

Sửa lỗi

d)

Mã hóa dữ liệu

147.

Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trong mạng Internet (là thành phần cơ bản tạo lên mạng Internet)

a)

ROUTER

b)

HUB

c)

SWITCH

d)

BRIGDE

148.

Thiết bị chọn đường (Router) hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng vật lý (Physical Layer)

b)

Tầng mạng (Network Layer)

c)

Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)

d)

Tầng phiên (Session Layer)

149.

Thiết bị Router là thiết bị dùng để:

a)

Định tuyến giữa các mạng.

b)

Lọc các gói tin dư thừa.

c)

Mở rộng một hệ thống mạng.

d)

Nối các máy tính trong mạng LAN.

150.

Thiết bị Router cho phép:

a)

Kéo dài một nhánh LAN thông qua việc khuếch đại tín hiệu truyền đến nó.

b)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau.

c)

Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packet.

d)

Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain.

151.

Thiết bị mạng nào dưới đây có khả năng định tuyến cho một gói tin bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có trong thiết bị?

a)

Bridge

b)

Router

c)

Switch

d)

Gateway

152.

Thiết bị mạng nào dưới đây dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?

a)

Hub

b)

Bridge

c)

Switch

d)

Router

153.

Thiết bị mạng nào dưới đây có khả năng duy trì thông tin về hiện trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng với nhau?

a)

Bridge

b)

Router

c)

Repeater

d)

C

154.

đây có khả năng duy trì thông tin về hiện trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng với nhau?

a)

A.Bridge

b)

B. Router

c)

C.Repeater

d)

D. Connector

155.

Công ty ABC có hai mạng LAN. LAN 1 sử dụng địa chỉ 172.16.0.0/16. LAN 2 sử dụng địa chỉ 192.168.1.0/24. Công ty muốn kết nối 2 mạng LAN đó với nhau thì sử dụng thiết bị nào?

a)

A. Firewall.

b)

B. Hub/Repeater.

c)

C. Router.

d)

D. Bridge/Switch.

156.

Dịch vụ DHCP dùng để làm gì?

a)

A. Truy cập web.

b)

B. Phân giải tên miền.

c)

C. Gửi thư điện tử.

d)

D. Cấp phát IP động

157.

Địa chỉ mạng được gán tại tầng nào trong mô hình OSI?

a)

A. Tầng Phiên

b)

B. Tầng Liên kết dữ liệu

c)

C. Tầng Trình diễn

d)

D. Tầng Mạng

158.

Khi quên mật khẩu của ADSL Router, làm cách nào để khôi phục mật khẩu mặc định?

a)

A. Tra cứu trong cuốn hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp.

b)

B. Cấp điện cho ADSL Router và ấn giữ nút Reset trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

C. Dùng software để dò Username và Password.

d)

D. Không thể khôi phục mật khẩu mặc định.

159.

Giả sử có một hệ thống 2 đoạn mạng LAN được nối với nhau qua một router là máy tính. Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu card mạng?

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D.4

160.

Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu địa chỉ IP?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D.4

161.

Một mạng máy tính gồm 14 máy. Hỏi cần sử dụng bao nhiêu bit của phần host để ấn định địa chỉ IP cho tất cả các máy tính trong mạng một cách hiệu quả?

a)

A. 6bit

b)

B. 5bit

c)

C. 3bit

d)

D. 4bit

162.

Nếu lấy một địa chỉ lớp B để chia subnet với mặt lạ mạng là: 255.255.240.0 thì có bao nhiêu subnets có thể sử dụng được?

a)

A.2

b)

B.6

c)

C.30

d)

D. 16

163.

Cho địa chỉ IP 192.168.1.32/27. Dãy địa chỉ IP nào đưới đây có thể gán cho máy tính?

a)

A. 192.168.1.32 – 192.168.1.64

b)

B. 192.168.1.33 – 192.168.1.62

c)

C. 192.168.1.32 – 192.168.1.62

d)

D. 192.168.1.33 – 192.168.1.63

164.

Một bảng định tuyến sẽ...

a)

A.hỗ trợ cơ chế phát rộng hướng đến các địa chỉ cụ thể.

b)

B. lưu trữ địa chỉ máy tính và mạng.

c)

C. gửi gói dữ liệu đến thiết bị chuyển tiếp có địa chỉ đúng.

d)

D.cung cấp địa chỉ cho mỗi máy tính mới được kích hoạ

165.

Giao thức được sử dụng ở tầng liên mạng trong mô hình TCP/IP là?

a)

IP, ARP

b)

TCP, IP

c)

TCP, ARP

d)

ARP, UDP

166.

Lệnh Ping sử dụng giao thức nào sau đây?

a)

ARP.

b)

ICMP

c)

RARP.

d)

FTP

167.

Phần nào trong địa chỉ IP được Router sử dụng khi tìm đường đi?

a)

Host address

b)

Router address (địa chỉ của Router)

c)

FDDI

d)

Network address (địa chỉ mạng)

168.

Kỹ thuật datagram được sử dụng trong các mạng nào?

a)

Các mạng không liên kết

b)

Các mạng hướng liên kết (Connection- Oriented).

c)

Các mạng chuyển mạch kênh

d)

Các mạng chuyển gói X.25.

169.

Giao thức nào được sử dụng để thông báo lỗi liên quan đến IP?

a)

SMTP

b)

ICMP

c)

RTMP

d)

SNMP

170.

Cho đường mạng có địa chỉ 172.17.100.0/255.255.252.0. Phương pháp chia mạng con này cho bao nhiêu subnet và bao nhiêu host trong mỗi mạng con?

a)

126 subnet, mỗi subnet có 510 host.

b)

64 subnet, mỗi subnet có 1022 host.

c)

62 subnet, mỗi subnet có 1022 host.

d)

128 subnet, mỗi subnet có 512 host.

171.

Giả sử một hệ thống mạng phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B. Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng?

a)

255.248.0.0

b)

255.255.248.0

c)

255.255.224.0

d)

255.255.252.0

172.

Giả sử một hệ thống mạng phải chia thành 8 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B. Mỗi mạng con chứa ít nhất 2500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng?

a)

255.248.0.0

b)

255.255.240.0

c)

255.255.224.0

d)

255.255.252.0

173.

Một máy chủ DHCP cần cấp phát tự động và đầy đủ các thông số nào sau đây cho các máy tính trong mạng?

a)

Địa chỉ IP, Subnet Mask, DNS Server.

b)

Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway, Địa chỉ quảng bá.

c)

Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway, DNS Server.

d)

Địa chỉ IP, Default Gateway, DNS Server, Địa chỉ mạng.

174.

Kỹ thuật kênh ảo VC (Virtual Circuit) được sử dụng trong các mạng nào?

4 lines
175.

Kỹ thuật kênh ảo VC (Virtual Circuit) được sử dụng trong các mạng nào?

a)

Mạng không liên kết.

b)

Mạng hướng liên kết.

c)

Mạng chuyển mạch kênh.

d)

Mạng chuyển gói X.25.

176.

Tầng Mạng tìm ra mạng trên liên mạng bằng...

a)

Logical network address - địa chỉ lo-gic mạng .

b)

Port number - Mã số cổng.

c)

Hardware address - địa chỉ vật lý.

d)

Default Gateway - Cổng IP mặc định.

177.

Công nghệ nào được sử dụng để chia một mạng bên trong thành mạng logic nhỏ hơn, dễ sử dụng hơn ?

a)

NAT

b)

Tunneling

c)

VPN

d)

VLAN

178.

Máy tính A và Z có địa chỉ trên 2 SUBNET khác nhau. Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính Z?

a)

Không có trả lời (no response).

b)

Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của Z.

c)

Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của mình.

d)

Router sẽ gửi tiếp yêu cầu (ARP request) tới subnet của Z và lúc đó Z có thể trả lời A.

179.

Dịch vụ mạng nào cho phép các địa chỉ mạng bên trong được che dấu (hidden) khỏi các mạng bên ngoài và cho phép vài host của mạng bên trong sử dụng các địa chỉ trùng với mạng bên ngoài ?

a)

NAT

b)

VPN

c)

VLAN

d)

IP spoofing

180.

Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính B trên cùng một mạng?

a)

Máy chủ DNS sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B.

b)

Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) và tất cả sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B.

c)

Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) nhưng chỉ có B mới trả lời A với địa chỉ MAC của mình.

d)

Các Router gần nhất nhận được yêu cầu (ARP request) sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B hoặc sẽ gửi tiếp yêu cầu này tới các router khác (forwards the request to another router).