wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 11 gk2 cánh diều

Total questions: 110

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?
a)
_x000B_A.  Control Processing Unit_x000B_
b)
B.  Central Processing Unit_x000B_
c)
C.  Central Person Unit_x000B_
d)
D.  Computer Processing Unit
2.
Câu 2: CPU là gì_x000B_
a)
A.  Trung tâm điều khiển máy tính_x000B_
b)
B.  Bộ xử lý trung tâm của máy tính_x000B_
c)
C.  Bộ điều khiển máy tính_x000B_
d)
D.  Hệ điều hành
3.
Câu 3: CPU làm nhiệm vụ gì_x000B_
a)
A.  Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán_x000B_
b)
B.  Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình_x000B_
c)
C.  Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó_x000B_
d)
D.  Là toàn bộ máy tính
4.
Câu 4: Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức
a)
A.  0; 0_x000B_
b)
B.  0; 1_x000B_
c)
C.  1; 0_x000B_
d)
D.  1; 1
5.
Câu 5: Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức
a)
A.  0; 0_x000B_
b)
B.  0; 1_x000B_
c)
C.  1; 0_x000B_
d)
D.  1; 1
6.
Câu 6: Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu:_x000B_
a)
A.  10001_x000B_
b)
B.  10100_x000B_
c)
C.  10010_x000B_
d)
D.  11000
7.
Câu 7: Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?_x000B_
a)
A.  Có các mạch logic_x000B_
b)
B.  Được lập trình sẵn_x000B_
c)
C.  Có CPU_x000B_
d)
D.  Có mạch điều khiển tự động
8.
Câu 8: Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?_x000B_
a)
A.  Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính_x000B_
b)
B.  Để lưu trữ chương trình_x000B_
c)
C.  Chứa khe cắm RAM_x000B_
d)
D.  Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.
9.
Câu 9: Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?_x000B_
a)
A.  Ổ cứng HDD/ SSD_x000B_
b)
B.  RAM_x000B_
c)
C.  ROM_x000B_
d)
D.  CPU
10.
Câu 10: Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?_x000B_
a)
A.  Độ sắc nét của camera_x000B_
b)
B.  Tốc độ của CPU_x000B_
c)
C.  Kích thước của màn hình_x000B_
d)
D.  ROM và RAM
11.
Câu 1: Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?_x000B_
a)
A. Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.
b)
B. Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện._x000B_
c)
C. Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường._x000B_
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
12.
Câu 2: Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?_x000B_
a)
A. Chuyển được khi điện thoại mất kết nối._x000B_
b)
B. Không chuyển được._x000B_
c)
C. Chuyển được khi điện thoại có kết nối._x000B_
d)
D. Chuyển được mọi lúc.
13.
Câu 3: Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?_x000B_
a)
A. Gọi điện._x000B_
b)
B. Nhắn tin._x000B_
c)
C. Quản lý danh bạ._x000B_
d)
D. Tất cả các chức năng.
14.
Câu 4: Đâu không phải là thiết bị thông minh?_x000B_
a)
A. Đồng hồ vạn niên._x000B_
b)
B. Máy tính bảng._x000B_
c)
C. Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth._x000B_
d)
D. Máy tính xách tay.
15.
Câu 5: Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được
a)
A. Trao đổi được mọi lúc._x000B_
b)
B. Không trao đổi được._x000B_
c)
C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau._x000B_
d)
D. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
16.
Câu 6: Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?_x000B_
a)
A. Thanh trạng thái._x000B_
b)
B. Các biểu tượng ứng dụng (application – gọi tắt app) cài trên máy._x000B_
c)
C. Thanh truy cập nhanh._x000B_
d)
D. Tất cả các nội dung đều đúng.
17.
Câu 7: Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?_x000B_
a)
A. Nghe._x000B_
b)
B. Gọi điện thoại._x000B_
c)
C. Nghe nhạc._x000B_
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
18.
Câu 8: Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?_x000B_
a)
A. Được mọi lúc._x000B_
b)
B. Không được._x000B_
c)
C. Được khi có sóng._x000B_
d)
D. Được khi mất sóng.
19.
Câu 9: Thiết bị số là_x000B_
a)
A. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học._x000B_
b)
B. Thiết bị có thể xứ Ií thông tin._x000B_
c)
C. Máy tính điện tử._x000B_
d)
D. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.
20.
Câu 10: Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?_x000B_
a)
A. Khả năng tính toán nhanh của nó._x000B_
b)
B. Giá thành ngày càng rẻ._x000B_
c)
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người._x000B_
d)
D. Khả năng lưu trữ lớn.
21.
Câu 11: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:_x000B_
a)
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth._x000B_
b)
B. Cân._x000B_
c)
C. Ổ cắm._x000B_
d)
D. Khóa đa năng.
22.
Câu 12: Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel” nghĩa là gì?_x000B_
a)
A.  Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà
b)
B. Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà
c)
C. Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà
d)
D. Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.
23.
Câu 13: Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?_x000B_1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính._x000B_2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát._x000B_3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính._x000B_4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shutdown._x000B_5) Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy._x000B_6) Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính._x000B_
a)
A. Việc làm nên làm: 1, 2, 4, việc không nên làm: 3, 5, 6._x000B_
b)
B. Việc làm nên làm: 1, 2, 3, việc không nên làm: 4, 5, 6._x000B_
c)
C. Việc làm nên làm: 3, 5, 6, việc không nên làm: 1, 2, 4._x000B_
d)
D. Việc làm nên làm: 1, 6, 4, việc không nên làm: 3, 5, 2.
24.
Câu 14: Những thiết bị thường hỏng trong phòng máy là:_x000B_
a)
A. Tai nghe_x000B_
b)
B. Bàn phím, chuột_x000B_
c)
C. Tai nghe, bàn phím_x000B_
d)
D. Tai nghe, bàn phím, chuột
25.
Câu 15: Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người?_x000B_
a)
A. Đồng hồ_x000B_
b)
B. Ti vi_x000B_
c)
C. Máy tính_x000B_
d)
D. Tủ lạnh
26.
Câu 1.  Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?_x000B_
a)
A. Windows_x000B_
b)
B. Linux_x000B_
c)
C. macOS_x000B_
d)
D. Android
27.
Câu 2. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?_x000B_
a)
A. Apple_x000B_
b)
B. Microsoft_x000B_
c)
C. Google_x000B_
d)
D. IBM
28.
Câu 3.  Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?_x000B_
a)
A. Bộ vi xử lý_x000B_
b)
B. Phần mềm điều khiển phần cứng_x000B_
c)
C. Ứng dụng_x000B_
d)
D. Thiết bị ngoại vi
29.
Câu 4. Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?_x000B_
a)
A. Máy tính cá nhân_x000B_
b)
B. Máy tính xách tay_x000B_
c)
C. Thiết bị di động_x000B_
d)
D. Máy tính bảng
30.
Câu 5. Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?_x000B_
a)
A. Bộ vi xử lý_x000B_
b)
B. Hệ điều hành_x000B_
c)
C. Trình duyệt web_x000B_
d)
D. Các phần mềm hỗ trợ
31.
Câu 6.  Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:_x000B_
a)
A. Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi_x000B_
b)
B. Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web_x000B_
c)
C. Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm_x000B_
d)
D. Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file
32.
Câu 7.  Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?
a)
A. Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó._x000B_
b)
B. Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng
c)
C. Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành._x000B_
d)
D. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.
33.
Câu 8. Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?_x000B_
a)
A. Windows_x000B_
b)
B. macOS_x000B_
c)
C. Linux_x000B_
d)
D. Android
34.
Câu 9. Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?_x000B_
a)
A. 1969_x000B_
b)
B. 1985_x000B_
c)
C. 1995_x000B_
d)
D. 2005
35.
Câu 10. Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?_x000B_
a)
A. Apple_x000B_
b)
B. Microsoft_x000B_
c)
C. Google_x000B_
d)
D. IBM
36.
Câu 11. Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?_x000B_
a)
A. Apple_x000B_
b)
B. Microsoft_x000B_
c)
C. Google_x000B_
d)
D. IBM
37.
Câu 1: Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?
a)
A. Chuyển được khi điện thoại mất kết nối._x000B_
b)
B. Không chuyển được._x000B_
c)
C. Chuyển được khi điện thoại có kết nối._x000B_
d)
D. Chuyển được mọi lúc.
38.
Câu 2: Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?_x000B_
a)
A. Gọi điện._x000B_
b)
B. Nhắn tin._x000B_
c)
C. Quản lý danh bạ._x000B_
d)
D. Tất cả các chức năng.
39.
Câu 3: Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được
a)
A. Trao đổi được mọi lúc._x000B_
b)
B. Không trao đổi được._x000B_
c)
C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau._x000B_
d)
D. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
40.
Câu 4: Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?_x000B_
a)
A. Thực hiện được mọi lúc._x000B_
b)
B. Không thực hiện được._x000B_
c)
C. Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet._x000B_
d)
D. Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.
41.
Câu 5: Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?_x000B_
a)
A. Được mọi lúc._x000B_
b)
B. Không được._x000B_
c)
C. Được khi có sóng._x000B_
d)
D. Được khi mất sóng.
42.
Câu 6: Đâu không phải một trợ thủ cá nhân_x000B_
a)
A. Máy tính bảng._x000B_
b)
B. Đồng hồ thông minh._x000B_
c)
C. Đồng hồ cơ._x000B_
d)
D. Điện thoại thông minh.
43.
Câu 7: Các thiết bị vào ra là?_x000B_
a)
A. Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời_x000B_
b)
B. Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài_x000B_
c)
C. Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính_x000B_
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
44.
Câu 8: Các thiết bị vào cho phép?_x000B_
a)
A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài_x000B_
b)
B. Nhập dữ liệu vào máy tính_x000B_
c)
C. Trao đổi thông tin hai chiều_x000B_
d)
D. Tất cả đáp án đều sai
45.
Câu 9: Các thiết bị ra là?_x000B_
a)
A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài_x000B_
b)
B. Nhập dữ liệu vào máy tính_x000B_
c)
C. Trao đổi thông tin hai chiều_x000B_
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
46.
Câu 10: Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?_x000B_
a)
A. Bàn phím_x000B_
b)
B. Chuột_x000B_
c)
C. Máy đọc mã vạch_x000B_
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
47.
Câu 1. Phần mềm thương mại là gì?_x000B_
a)
A. Phần mềm không phải trả phí._x000B_
b)
B. Phần mềm phải trả phí để sử dụng._x000B_
c)
C. Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến._x000B_
d)
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
48.
Câu 2. Phần mềm nguồn đóng là gì?_x000B_
a)
A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy._x000B_
b)
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao._x000B_
c)
C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao._x000B_
d)
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
49.
Câu 3. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?_x000B_
a)
A. Máy tính cá nhân._x000B_
b)
B. Máy tính laptop._x000B_
c)
C. Môi trường Web._x000B_
d)
D. Điện thoại di động.
50.
Câu 4. Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?_x000B_
a)
A. Phần mềm nguồn đóng._x000B_
b)
B. Phần mềm nguồn mở._x000B_
c)
C. Phần mềm miễn phí._x000B_
d)
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
51.
Câu 5. Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?_x000B_
a)
A. Không bị hạn chế tính năng. _x000B_
b)
B. Bị hạn chế một số tính năng._x000B_
c)
C. Tự do sử dụng. _x000B_
d)
D. Không có tính năng nào.
52.
Câu 6. Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?_x000B_
a)
A. Học tập._x000B_
b)
B. Kinh doanh._x000B_
c)
C. Thương mại._x000B_
d)
D. Ngân hàng.
53.
Câu 7. Google Slides là công cụ nào?_x000B_
a)
A. Trình chiếu._x000B_
b)
B. Soạn thảo văn bản._x000B_
c)
C. Đồ họa._x000B_
d)
D. Bảng tính.
54.
Câu 8. Phần mềm nguồn mở là gì?_x000B_
a)
A. Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng._x000B_
b)
B. Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn._x000B_
c)
C. Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính._x000B_
d)
D. Trình chiếu.
55.
Câu 9. Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?_x000B_
a)
A. Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm._x000B_
b)
B. Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web._x000B_
c)
C. Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm._x000B_
d)
D. Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.
56.
Câu 10. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?_x000B_
a)
A. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí._x000B_
b)
B. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí._x000B_
c)
C. Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí._x000B_
d)
D. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.
57.
Câu 11. Dịch vụ phần mềm là gì?_x000B_
a)
A. Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng._x000B_
b)
B. Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua
c)
C. Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm._x000B_
d)
D. Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.
58.
Câu 12. Phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong ____________?_x000B_
a)
A. Các ngành công nghiệp_x000B_
b)
B. Các lĩnh vực giáo dục._x000B_
c)
C. Các tổ chức chính phủ._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
59.
Câu 13. Phần mềm ứng dụng có thể được phát triển bởi __________?_x000B_
a)
A. Cá nhân độc lập._x000B_
b)
B. Các công ty phần mềm._x000B_
c)
C. Tổ chức phi lợi nhuận_x000B_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
60.
Câu 14. Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên
a)
A. Trình duyệt web._x000B_
b)
B. Hệ điều hành._x000B_
c)
C. Máy chủ web._x000B_
d)
D. Mạng Internet.
61.
Câu 15. Định nghĩa “phần mềm ứng dụng” là gì?_x000B_
a)
A. Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động._x000B_
b)
B. Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính._x000B_
c)
C. Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính._x000B_
d)
D. Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.
62.
Câu 16. Phần mềm ứng dụng có thể được cài đặt trên ____________?_x000B_
a)
A. Máy tính cá nhân._x000B_
b)
B. Điện thoại di động._x000B_
c)
C. Máy tính bảng._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
63.
Câu 17. Đâu không phải là một loại phần mềm ứng dụng?_x000B_
a)
A. Phần mềm xử lý văn bản._x000B_
b)
B. Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh._x000B_
c)
C. Phần mềm anti-virus._x000B_
d)
D. Phần mềm duyệt web.
64.
Câu 18. Dịch vụ phần mềm là gì?_x000B_
a)
A. Là phần mềm được cung cấp dưới dạng dịch vụ trực tuyến._x000B_
b)
B. Là phần mềm chỉ sử dụng trên điện thoại di động._x000B_
c)
C. Là phần mềm mà người dùng chỉ cần cài đặt một lần._x000B_
d)
D. Là phần mềm chỉ dùng để lưu trữ và quản lý tệp tin.
65.
Câu 19. Công ty phần mềm thường phát triển phần mềm ứng dụng nào?_x000B_
a)
A. Phần mềm chỉ dùng riêng cho họ._x000B_
b)
B. Phần mềm mà người dùng không cần mua bản quyền._x000B_
c)
C. Phần mềm dùng chung cho nhiều người dùng._x000B_
d)
D. Phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu.
66.
Câu 20. Dịch vụ phần mềm thường có những ưu điểm gì?_x000B_
a)
A. Dễ dàng truy cập từ mọi nơi chỉ cần có kết nối internet._x000B_
b)
B. Không yêu cầu cài đặt và cấu hình phức tạp._x000B_
c)
C. Cập nhật và nâng cấp phần mềm tự động mà không làm gián đoạn quá trình sử
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
67.
Câu 21. Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì?_x000B_
a)
A. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng._x000B_
b)
B. Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng._x000B_
c)
C. Cung cấp các công cụ phát triển phần mềm._x000B_
d)
D. Quản lý và lưu trữ dữ liệu của người sử dụng.
68.
Câu 22. Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì?_x000B_
a)
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ
b)
B. Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch
c)
C. Phần mềm ứng dụng thường có giá cả cố định và người dùng chỉ cần mua một lần trong khi dịch vụ phần mềm yêu cầu người dùng trả phí theo thời gian sử dụng hoặc theo dịch vụ đã sử dụng._x000B_
d)
D. Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm không có điểm khác biệt nào.
69.
Câu 1. Lưu trữ trực tuyến là gì?_x000B_
a)
A. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi_x000B_
b)
B. Lưu trữ dữ liệu trên đám mây_x000B_
c)
C. Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng_x000B_
d)
D. Lưu trữ dữ liệu trên USB
70.
Câu 2. Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?_x000B_
a)
A. Tệp văn bản_x000B_
b)
B. Tệp âm thanh_x000B_
c)
C. Tệp hình ảnh_x000B_
d)
D. Tất cả các phương án trên
71.
Câu 3. Google Drive là gì?_x000B_
a)
A. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google_x000B_
b)
B. Trình duyệt web của Google_x000B_
c)
C. Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google_x000B_
d)
D. Công cụ tìm kiếm của Google
72.
Câu 4. Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người
a)
A. 5 GB_x000B_
b)
B. 10 GB_x000B_
c)
C. 15 GB_x000B_
d)
D. 20 GB
73.
Câu 5. Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?_x000B_
a)
A. Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi_x000B_
b)
B. Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập_x000B_
c)
C. Giá cả đắt đỏ_x000B_
d)
D. Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.
74.
Câu 6. Tính năng chia sẻ tệp là gì?_x000B_
a)
A. Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây_x000B_
b)
B. Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa_x000B_
c)
C. Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây_x000B_
d)
D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.
75.
Câu 7. Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?_x000B_
a)
A. Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây_x000B_
b)
B. Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ
c)
C. Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác_x000B_
d)
D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.
76.
Câu 1: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:_x000B_
a)
A. Gmail_x000B_
b)
B. Cloud_x000B_
c)
C. Google_x000B_
d)
D. Python
77.
Câu 2: Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:_x000B_
a)
A. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh_x000B_
b)
B. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt_x000B_
c)
C. Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới._x000B_
d)
D. Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.
78.
Câu 3. Máy tìm kiếm là gì?_x000B_
a)
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus_x000B_
b)
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn_x000B_
c)
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet_x000B_
d)
D. Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin
79.
Câu 4. Từ khóa là gì? _x000B_
a)
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa_x000B_
b)
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng
c)
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước_x000B_
d)
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
80.
Câu 5. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm_x000B_
a)
A. Google_x000B_
b)
B. Word_x000B_
c)
C. Windows Explorer_x000B_
d)
D. Excel
81.
Câu 6. Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm._x000B_1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm_x000B_2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm_x000B_3) Mở trình duyệt web_x000B_4) Nhập từ khóa tìm kiếm_x000B_Trật tự sắp xếp đúng là:_x000B_
a)
A. 3 – 4 – 1 – 2_x000B_
b)
B. 3 – 1 – 4 – 2_x000B_
c)
C. 3 – 1 – 2 – 4_x000B_
d)
D. 3 – 2 – 1 – 4
82.
Câu 7. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona trên Google, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm_x000B_
a)
A. Corona_x000B_
b)
B. Virus Corona_x000B_
c)
C. “Virus Corona”_x000B_
d)
D. “Virus”+”Corona”
83.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?_x000B_
a)
A. Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian._x000B_
b)
B. Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau._x000B_
c)
C. Mạng xã hội là ứng dụng trên internet._x000B_
d)
D. Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.
84.
Câu 2: Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội:
a)
A. Máy tính có kết nối internet._x000B_
b)
B. Điện thoại thông minh có kết nối internet._x000B_
c)
C. Cả A và B_x000B_
d)
D. Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.
85.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?
a)
A. Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình
b)
B. Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh._x000B_
c)
C. Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài
d)
D. Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.
86.
Câu 4: Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?_x000B_
a)
A. Chặn và báo cho người lớn._x000B_
b)
B. Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt._x000B_
c)
C. Kệ, không quan tâm._x000B_
d)
D. Khiêu khích lại.
87.
Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?_x000B_
a)
A. Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web._x000B_
b)
B. Mạng xã hội là 1 website mở._x000B_
c)
C. Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia._x000B_
d)
D. Mạng xã hội là 1 website kín.
88.
Câu 6:  Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?_x000B_
a)
A. Xao lãng mục tiêu cá nhân._x000B_
b)
B. Giảm tương tác giữa người với người._x000B_
c)
C. Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng._x000B_
d)
D. Thiếu riêng tư.
89.
Câu 7: Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?_x000B_
a)
A. Bày tỏ quan niệm cá nhân._x000B_
b)
B. Kết nối bạn bè._x000B_
c)
C. Giới thiệu bản thân mình với mọi người._x000B_
d)
D. Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.
90.
Câu 8: Đâu là lợi ích của mạng xã hội:_x000B_
a)
A. Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin._x000B_
b)
B. Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống._x000B_
c)
C. Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích._x000B_
d)
D. Tất cả các lợi ích trên.
91.
Câu 9: Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội:
a)
A. Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội._x000B_
b)
B. Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm_x000B_
c)
C. Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống._x000B_
d)
D. Cả A và B
92.
Câu 10: Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?_x000B_
a)
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân._x000B_
b)
B. Dùng nhiều tài khoản._x000B_
c)
C. Kết bạn không chọn lọc_x000B_
d)
D. Không cung cấp thông tin cho người lạ.
93.
Câu 11: Mạng xã hội là:_x000B_
a)
A. Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai
b)
B. Hệ điều hành Windows._x000B_
c)
C. Phần mềm Zoom._x000B_
d)
D. Tất cả các ứng dụng trên web.
94.
Câu 12: Mạng xã hội có đặc điểm:_x000B_
a)
A. Là ứng dụng trên internet._x000B_
b)
B. Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội._x000B_
c)
C. Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người
d)
D. Tất cả các đặc điểm trên.
95.
Câu 13: Tham gia mạng xã hội em có thể:_x000B_
a)
A. Tạo trang thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh,
b)
B. Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời._x000B_
c)
C. Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè._x000B_
d)
D. Tất cả cá đáp án trên.
96.
Câu 14: Đâu lợi ích của mạng xã hội?_x000B_
a)
A. Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người._x000B_
b)
B. Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm._x000B_
c)
C. Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án trên.
97.
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
A. Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội._x000B_
b)
B. Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người._x000B_
c)
C. Mạng xã hội là một ứng dụng web._x000B_
d)
D. Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.
98.
Câu 16: Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?
a)
A. Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác._x000B_
b)
B. Không phỉ báng, vu khống người khác._x000B_
c)
C. Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác._x000B_
d)
D. Tất cả các câu trả lời đều đúng.
99.
Câu 17: Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em
a)
A. Kệ không quan tâm._x000B_
b)
B. Ủng hộ bạn đăng ảnh._x000B_
c)
C. Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè,
d)
D. Chia sẻ thông tin bạn đăng.
100.
Câu 1. Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?_x000B_
a)
A. Đánh dấu và phân loại thư điện tử_x000B_
b)
B. Gửi email tự động_x000B_
c)
C. Tạo danh bạ liên lạc_x000B_
d)
D. Tìm kiếm email đã gửi
101.
Câu 2. Bộ lọc email dùng để phân loại thư điện tử dựa trên:_x000B_
a)
A. Tiêu đề email._x000B_
b)
B. Người gửi email._x000B_
c)
C. Nội dung email._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án trên.
102.
Câu 3. Tìm kiếm email có thể được thực hiện theo:_x000B_
a)
A. Ngày gửi email._x000B_
b)
B. Người gửi email._x000B_
c)
C. Tiêu đề email._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án trên.
103.
Câu 4. Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?_x000B_
a)
A. Sử dụng từ khóa liên quan đến email._x000B_
b)
B. Sắp xếp email theo ngày gửi._x000B_
c)
C. Chọn danh sách liên lạc._x000B_
d)
D. Xóa email không cần thiết.
104.
Câu 5. Đánh dấu một email là “Quan trọng” có ý nghĩa gì?_x000B_
a)
A. Email đó đã được gửi đi thành công._x000B_
b)
B. Email đó cần được lưu trữ lâu dài._x000B_
c)
C. Email đó cần được xử lý ưu tiên._x000B_
d)
D. Email đó là quảng cáo hoặc thư rác
105.
Câu 6. Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì?_x000B_
a)
A. Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email._x000B_
b)
B. Tạo danh sách liên lạc tiện lợi._x000B_
c)
C. Xóa các email không cần thiết._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án trên.
106.
Câu 7. Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?_x000B_
a)
A. Xóa toàn bộ email không cần thiết._x000B_
b)
B. Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email._x000B_
c)
C. Đánh dấu tất cả email là “Quan trọng”._x000B_
d)
D. Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
107.
Câu 8. Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì?_x000B_
a)
A. Loại bỏ tất cả các email không cần thiết._x000B_
b)
B. Tạo danh sách liên lạc tiện lợi._x000B_
c)
C. Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email._x000B_
d)
D. Gửi email tự động.
108.
Câu 9. Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?_x000B_
a)
A. Phân loại email theo mức độ quan trọng._x000B_
b)
B. Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác_x000B_
c)
C. Gửi email tự động._x000B_
d)
D. Tạo danh sách liên lạc.
109.
Câu 10. Tại sao việc sử dụng danh sách đen (blacklist) trong bộ lọc thư rác hữu ích?_x000B_
a)
A. Ngăn chặn email từ các địa chỉ không mong muốn._x000B_
b)
B. Gửi email tự động._x000B_
c)
C. Phân loại email theo mức độ quan trọng._x000B_
d)
D. Tất cả các phương án trên.
110.
Câu 11. Một email đã được gán nhãn là “Quan trọng” sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?
a)
A. Hộp thư đến chính._x000B_
b)
B. Hộp thư spam._x000B_
c)
C. Hộp thư đã gửi._x000B_
d)
D. Hộp thư nháp.