Font size
WorksheetsCông nghệ
Total questions: 105
Worksheet time: 52mins
Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?
Giao thông vận tải
Xây dựng
Năng lượng
Tất cả các đáp án trên
Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 8
Pít tông
Thanh truyền
Trục khuỷu
Xi lanh
Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?
Động cơ hơi nước
Động cơ đốt trong
Động cơ phản lực
Động cơ thủy lực
Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?
Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ
Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định
Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác
Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc
Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?
Theo nhiên liệu sử dụng
Theo chu trình công tác
Theo số xi lanh
Theo cách bố trí xi lanh
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?
Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
Cơ cấu phân phối khí
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống bôi trơn
Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?
Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ
Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định
Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác
Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?
Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
Cơ cấu phân phối khí
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống bôi trơn
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?
Động cơ thẳng hàng
Động cơ chữ V
Động cơ hình sao
Động cơ làm mát bằng nước
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?
Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
Cơ cấu phân phối khí
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống bôi trơn
Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành
động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành
động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành
động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?
Động cơ thẳng hàng
Động cơ chữ V
Động cơ hình sao
Động cơ làm mát bằng nước
Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?
Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học
Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học
Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học
Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng
Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 5.
Pít tông
Thanh truyền
Trục khuỷu
Xi lanh
Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?
Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng
Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng
Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng
Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài?
Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
Cơ cấu phân phối khí
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống bôi trơn
Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?
A. Hệ thống nhiên liệu
B. Hệ thống khởi động
C. Hệ thống đánh lửa
D. Hệ thống làm mát
A
B
C
D
Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?
A. Để giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường
B. Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều
C. Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?
Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.
Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình
Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết
Thể tích buồng cháy Vc là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
Thể tích toàn phần Va là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
A. Nạp, nén, cháy, thải
B. Nạp, nén, dãn nở, thải
C. Nạp, nén, thải
D. Nạp, nén, nổ, thải
A
B
C
D
Tỉ số nén là?
A. Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
B. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
C. Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy
D. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác
Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:
Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?
A. Vh=πD24S
B. Vh=πD22S
C. Vh=πD2S
D. Vh=πD32
Chọn phát biểu đúng:
A. Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động
B. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
C. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
D. Cả 3 đáp án trên
Thể tích công tác Vh là
A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên
B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới
C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết
D. Cả 3 đáp án trên
Động cơ xăng 2 kì có:
Cửa nạp
Cửa thải
Cửa quét
Cả 3 đáp án trên
Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 2 và kì 3
D. Không có kì nào
Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?
A. S = R
B. S = 1R
C. S = 2R
D. S = R2
Công suất định mức của động cơ là gì?
A. Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất
B. Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế
C. Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác
D. Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 3
D. Kì 4
A
B
C
D
Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?
A. Kì nạp
B. Kì nén
C. Kì nổ
D. Kì thải
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?
A. Lớn nhất
B. Nhỏ nhất
C. Bằng 0
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
A
B
C
D
Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
A. Kì nạp
B. Kì nén
C. Kì nổ
D. Kì thải
A
B
C
D
Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?
A. Bugi
B. Pít tông
C. Trục khuỷu
D. Vòi phun
A
B
C
D
Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 3
D. Kì 4
A
B
C
D
Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:
A. bật tia lửa điện
B. phun nhiên liệu
C. đóng cửa quét
D. đóng cửa thải
A
B
C
D
Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?
A. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy
B. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp
C. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà
D. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu
A
B
C
D
Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?
A. Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp
B. Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu
C. Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thân máy là chi tiết cố định
B. Nắp máy là chi tiết cố định
C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định
D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động
Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?
A. Piston
B. Thanh truyền
C. Nắp máy
D. Thân xilanh
A
B
C
D
Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?
A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước
B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước
C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí
D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí
A
B
C
D
Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?
A. Bulông
B. Gugiông
C. Nắp xi lanh
D. Thân xi lanh
A
B
C
D
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ
A. (1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh
B. (1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông
C. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông
D. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông
Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
A. Bugi
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Trục khuỷu
A
B
C
D
Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất
A. Khoang chứa nước
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước
A
B
C
D
Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 12
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng
A. Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh
B. Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh
C. Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh
D. Xilanh của động cơ đặt ở cacte
Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?
A. Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng
B. Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng
C. Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng
D. Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng
A
B
C
D
Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?
A. Cơ cấu phối khí dùng van trượt
B. Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo
C. Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt
D. Cả B và C đều đúng
A
B
C
D
Xilanh của động cơ được lắp ở?
A. Thân máy
B. Thân xilanh
C. Cacte
D. Nắp máy
A
B
C
D
Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?
A. Cơ cấu phối khí dùng van trượt
B. Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo
C. Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt
D. Cả B và C đều đúng
A
B
C
D
Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?
A. Đỉnh pít tông
B. Thân pít tông
C. Đầu pít tông
D. Đáy pít tông
A
B
C
D
Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?
A. Thân máy, nắp máy
B. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
C. Cơ cấu phân phối khí
D. Cả B và C đều đúng
A
B
C
D
Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?
A. Cacte
B. Khung xương
C. Cánh tản nhiệt
D. Không có đáp án đúng
A
B
C
D
Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?
A. Cơ cấu khởi động
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Cơ cấu làm mát
D. Cơ cấu bôi trơn
A
B
C
D
iệc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:
A. Lên xuống của pittông
B. Đóng mở các xu páp nạp và thải
C. Nắp xi lanh
D. Do cácte
A
B
C
D
Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.
A. tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát
B. bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn
C. bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ
D. bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ
A
B
C
D
Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
A. Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm
B. Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm
C. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
D. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm
A
B
C
D
Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:
A. Cấp xăng và không khí cho động cơ
B. Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ
C. Trộn xăng và không khí đúng nồng độ
D. Đưa xăng vào xylanh khi cần
A
B
C
D
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
A. Trục khuỷu
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
A
B
C
D
Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:
A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
B. Cung cấp không khí vào xilanh
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh
D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
A
B
C
D
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
A. Trục khuỷu
B. Vòi phun
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
A
B
C
D
ì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?
A. Nhiên liệu được phun đúng thời điểm
B. Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Nhiệm vụ của bơm cao áp là:
A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun
B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun
C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?
A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát
B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh
C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép
D. Tất cả đều sai
A
B
C
D
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
A. Đóng cả 2 cửa
B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
D. Mở cả 2 cửa
A
B
C
D
Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng? A. Bình xăng
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
A
B
C
D
Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp
A. Thùng nhiên liệu chứa xăng
B. Chỉ có một bầu lọc
C. Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun
D. Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp
A
B
C
D
Tác dụng của dầu bôi trơn:
A. Bôi trơn các bề mặt ma sát
B. Làm mát
C. Bao kín và chống gỉ
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
A. Bình xăng
B. Bầu phao
C. Họng khuếch tán
D. Bầu lọc
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoà
A
B
C
D
Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất
A. Xe chạy không
B. Xe chạy chậm, chở nặng
C. Xe lên dốc
D. Xe chở nặng đang lên dốc
A
B
C
D
Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?
A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.
B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.
C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.
D. Van hằng nhiệt mở thường xuyên
A
B
C
D
Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?
A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn
B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ
C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn
D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình
A
B
C
D
Hệ thống khởi động bằng khí nén là :
A. Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu
B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính
C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu
D. Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu
A
B
C
D
Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:
A. Hòa khí có nhiệt độ rất cao
B. Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy
C. Hòa khí có nhiệt độ thấp
D. Hòa khí có áp suất cao
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy
C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện
D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện
A
B
C
D
Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?
A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm
B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm
C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm
D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
A
B
C
D
So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ:
A. Ngắn hơn
B. Dài hơn
C. Bằng nhau
D. Tùy 2 hay 4 kỳ
A
B
C
D
Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?
A. Cuối kì nạp
B. Cuối kì nén
C. Đầu kì nổ
D. Kì xả
A
B
C
D
Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?
1.Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.
2.Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...
3.Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc.
4.Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?
A. Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động
B. Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe
C. Đảo chiều mômen khi lùi xe
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?
A. Li hợp
B. Hộp số
C. Truyền lực các đăng
D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục
A
B
C
D
Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?
A. Hộp số điều khiển bằng tay
B. Hộp số điều khiển tự động
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
A
B
C
D
Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?
A. Truyền lực các đăng
B. Truyền lực chính
C. Bộ vi sai
D. Bán trục
A
B
C
D
Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?
A. Li hợp
B. Hộp số
C. Truyền lực các đăng
D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục
A
B
C
D
Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?
A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính
B. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục
C. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai
D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục
A
B
C
D
Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm
A. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp
B. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động
C. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau
D. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động
A
B
C
D
Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?
A. Truyền lực các đăng
B. Truyền lực chính
C. Bộ vi sai
D. Bán trục
A
B
C
D
Hộp số làm việc theo nguyên lí của
A. Truyền động ăn khớp của bánh răng
B. Truyền động ăn khớp của đĩa xích
C. Truyền động đai
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:
* A. Li hợp
* B. Hộp số
* C. Truyền lực các đăng
D. Truyền lực chính
A
B
C
D
Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm
* A. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp
* B. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động
* C. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau
D. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động
A
B
C
D
Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?
* A. Li hợp
* B. Hộp số
* C. Truyền lực các đăng
D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục
A
B
C
D
Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?
* A. Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính
* B. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số
* C. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại
D. Đáp án khác
A
B
C
D
Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:
* A. Bánh đà
* B. Vỏ li hợp
* C. Đĩa ép
D. Đĩa ma sát
A
B
C
D
Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?
* A. Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính
* B. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số
* C. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại
D. Đáp án khác
A
B
C
D
Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:
* A. Đĩa ép và bánh đà.
* B. Bánh đà và đĩa ma sát.
* C. Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép
D. Đĩa ép và đĩa ma sát.
A
B
C
D
Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?
* A. Phần động cơ
* B. Phần gầm
C. Phần điện - điện tử
D. Phần thân vỏ
A
B
C
D
Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:
* A. Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.
* B. Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.
* C. Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.
D. Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.
A
B
C
D
Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?
* A. Li hợp
* B. Hộp số
* C. Truyền lực chính
D. Truyền lực các đăng
A
B
C
D
Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?
* A. Bánh trước
* B. Bánh sau
* C. Cả 2 bánh xe cùng quay
D. Đáp án khác
A
B
C
D
