wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 8 GK1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, vì sao chiếc máy tính em dùng lại được gọi là máy tính điện tử?

a)

Vì máy tính hoạt động dựa trên nguồn điện

b)

Vì có người đặt tên

c)

Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann là?

a)

Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh)

b)

Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời

c)

Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

3.

Sự phát triển của máy tính khi so sánh máy tính điện tử ENIAC với máy tính bảng mỏng nhẹ hiện nay là?

a)

Nhỏ gọn, dễ mang theo bên người

b)

Dễ sử dụng, xử lý nhanh và phục vụ nhiều công việc

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng

b)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng

c)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng

d)

Đáp án khác

6.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?

a)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác

b)

Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy

c)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy

d)

Đáp án khác

7.

Theo em, máy tính thu nhỏ dần kích thước tới mức như một điện thoại thông minh thì có ưu điểm gì?

a)

Kích thước nhỏ

b)

Dễ sử dụng

c)

Chạy nhanh và đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Theo em, máy tính thu nhỏ dần kích thước tới mức như một điện thoại thông minh thì có nhược điểm gì?

a)

Giá thành sản xuất máy tính cá nhân giảm xuống rất thấp nên nhiều người có thể mua để sử dụng

b)

Kích thước nhỏ

c)

Chạy nhanh và đáng tin cậy

d)

Không thân thiện với môi trường

9.

Ở thế hệ máy tính thứ nhất thì công nghệ nào được sử dụng?

a)

Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)

b)

Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả được in ra giấy

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

10.

Theo em, tại sao có thể nói sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người?

a)

Nâng cao tầm hiểu biết của con người

b)

Giúp con người cơ hội nhận được những tin tức thời sự nóng hổi nhất

c)

Giúp cho người ta có thể tiến hành các cuộc họp, trao đổi thông tin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Hãy cho biết máy tính mang lại những lợi ích gì trong việc học tập của em ?

a)

Học online

b)

Tìm kiếm thông tin hữu ích

c)

Trao đổi, chia sẻ tài liệu với bạn bè

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Đâu không phải là lợi ích của máy tính đem lại cho em?

a)

Giải trí, nghe nhạc

b)

Tìm kiếm thông tin hữu ích

c)

Phổ biến các sản phẩm đồi trụy

d)

Giao lưu kết bạn

13.

Lợi ích của máy tính trong việc học tập của học sinh là?

a)

Học trực tuyến

b)

Làm bài tập trực tuyến

c)

Họp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Sự phát triển tiện ích giao tiếp người - máy tính được thể hiện qua?

a)

Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay vừa tiện ích vừa nhanh chóng hơn dùng chuột

b)

Màn hình cảm ứng ra đời là một thành tựu trong giao tiếp người - máy tính

c)

Các công cụ giao tiếp người - máy tính ngày càng phát triển với các công nghệ mới, hiện đại, tiện dụng cho người dùng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Sự phát triển tiện ích giao tiếp người - máy tính không được thể hiện qua?

a)

Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay vừa tiện ích vừa nhanh chóng hơn dùng chuột

b)

Con người sử dụng các cách tính thủ công

c)

Màn hình cảm ứng ra đời là một thành tựu trong giao tiếp người - máy tính

d)

Các công cụ giao tiếp người - máy tính ngày càng phát triển với các công nghệ mới, hiện đại, tiện dụng cho người dùng

16.

Sự phát triển của máy tính đã tạo nên bước ngoặt lớn trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, giúp mọi người có thể học mọi lúc mọi nơi và học suốt đời là?

a)

Trong mùa dịch Covid-19, máy tính giúp học từ xa, chỉ cần kết nối với Internet

b)

Nhiều khóa học online giúp mọi người tiết kiệm thời gian, không cần di chuyển nhiều

c)

Có thể trao đổi thông tin bài học giữa thầy và trò, bạn bè với nhau qua Internet

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Đâu là công cụ giao tiếp giữa người với máy tính?

a)

Tai nghe

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Bút cảm ứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Đâu không là công cụ giao tiếp giữa người với máy tính?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bút cảm ứng

c)

Thư giấy

d)

Kính 3D

19.

Đâu là ví dụ về thông tin số?

a)

Báo mạng điện tử: các website trang báo

b)

Tệp ảnh: máy tính, điện thoại

c)

Video: trên Internet

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Đâu là phần mềm làm việc với dữ liệu chữ và số?

a)

Tin nhắn

b)

Thư điện tử

c)

Google

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Đâu là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn

b)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

c)

Thông tin số rất đa dạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Đâu không là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

b)

Thông tin số rất đa dạng

c)

Thông tin số có độ tin cậy giống nhau

d)

Thông tin số có tính bản quyền

23.

Vì sao thông tin số chiếm tỷ lệ rất lớn?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

24.

Vì sao thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

25.

Vì sao thông tin số rất đa dạng?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

26.

Vì sao thông tin số có tính bản quyền?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

27.

Vì sao thông tin số có độ tin cậy khác nhau?

a)

Tìm kiếm thông tin về một người, vật, sự kiện hay một vấn đề sẽ nhận được nhiều tài liệu liên quan nhưng khó phân biệt tin thật, tin giả

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

28.

Điền vào chỗ trống: Có được thông tin _____ là một thách thức?

a)

Cơ mật

b)

Bí mật

c)

Đáng tin cậy

d)

Đáp án khác

29.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể nhận được những tài liệu cung cấp những thông tin như thế nào?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Giống nhau

c)

Không hoàn toàn giống nhau

d)

Khác nhau

30.

Việc gì đang là một thách thức cho người tìm kiếm thông tin?

a)

Xác định tài liệu cung cấp thông tin đáng tin cậy

b)

Xác định tài liệu cung cấp thông tin chính xác

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Xử lý dữ liệu bằng máy tính để rút ra thông tin đáng tin cậy là?

a)

Một bài toán dễ

b)

Một việc dễ dàng

c)

Một bài toán khó

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet

b)

Từ các trang web bí mật

c)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó

d)

Đáp án khác

33.

Đâu là giấy tờ có giá trị pháp lý?

a)

Căn cước công dân

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

c)

Chứng nhận đăng kí xe mô tô

d)

Cả ba đáp án trên đềuu đúng

34.

Các giấy tờ có giá trị pháp lý có đặc điểm?

a)

Dược sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

b)

Chứa thông tin có độ tin cậy rất cao

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

35.

Nguồn thông tin đáng tin cậy là?

a)

Nguồn thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ

b)

Nguồn thông tin được công bố từ các cấp có thẩm quyền của nhà nước

c)

Nguồn thông tin đã được kiểm chứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Cụm từ "cơ sở dữ liệu" nói về?

a)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu giữ để có thể khai thác nhằm phục vụ hoạt động hàng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp

b)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu giữ để có thể dùng máy tính khai thác nhằm phục vụ hoạt động hàng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp

c)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu giữ 

d)

Đáp án khác

37.

Đâu là điều em cần chú ý khi tạo ra các sản phẩm số?

a)

Luôn trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số

b)

Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo

c)

Nội dung và hình thức các sản phẩm tạo ra không được vi phạm các quy định, chuẩn mực về đạo đức, văn hóa trong xã hội nói chung

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

38.

Vì sao em cần bảo đảm được sản phẩm số do bản thân tạo ra?

a)

Thể hiện được đạo đức

b)

Thể hiện tính văn hóa

c)

Không vi phạm pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ trên mạng xã hội là?

a)

Bình luận và trả lời bình luận theo hướng tích cực

b)

Chủ động xác minh thông tin trước khi chia sẻ

c)

Từ chối những lời mời kết bạn không đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Nội dung và hình thức của sản phẩm tạo ra nên tuân thủ quy định nào dưới đây?

a)

Chỉ dùng ngôn ngữ lịch sử

b)

Không dùng hình ảnh giật gân

c)

Không tiết lộ thông tin cá nhân của người khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng  

41.

Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào?

a)

Biểu hiện thiếu văn hóa

b)

Biểu hiện vi phạm pháp luật

c)

Biểu hiện vi phạm đạo đức

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Lọc dữ liệu nhằm?

a)

Lọc ra các dữ liệu có ích

b)

Chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi

c)

Hiển thị những dữ liệu mình muốn thấy

d)

Đáp án khác

44.

Lọc dữ liệu cần thực hiện qua mấy bước?

a)

Một bước

b)

Ba bước

c)

Hai bước

d)

Bốn bước

45.

Đâu là việc cần thực hiện khi lọc dữ liệu?

a)

Thiết lập tính năng sắp xếp và lọc dữ liệu

b)

Thực hiện lọc dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?

a)

Chọn dải lệnh Data

b)

Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc

c)

Nháy chuột vào biểu tượng Filter

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

48.

Tình huống nào dưới đây cần sắp xếp dữ liệu?

a)

Sắp xếp thứ hạng các nước theo tổng số huy chương nhận được

b)

Sắp xếp thứ hạng các nước có GPA đầu người cao nhất

c)

Sắp xếp thứ hạng các nước có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Tiêu chí sắp xếp các nước theo tổng số huy chương nhận được là?

a)

Sắp xếp theo thứ tự vàng, bạc, đồng

b)

Sắp xếp từ cao đến thấp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

50.

Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm?

a)

Thay đổi tính chất của các hàng trong bảng

b)

Chọn ra các giá trị cao nhất

c)

Hoán đổi vị trí các hàng trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

51.

Hoán đổi vị trí các hàng trong bảng dựa trên?

a)

Nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các hàng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

b)

Nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các hàng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự giảm dần

c)

Nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các hàng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Dữ liệu sắp xếp có thể ở dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Số

c)

Thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng