wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一課 語彙

Total questions: 19

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dùng để chỉ người khác một cách lịch sự?

a)

わたし

b)

あなた

c)

あのひと

d)

あのかた

2.

Từ nào dùng để gọi người khác một cách lịch sự?

a)

~さん

b)

~ちゃん

c)

〜人

d)

~じん

3.

Từ nào dùng để chỉ bệnh viện?

a)

びょういん

b)

だれ

c)

~さい

d)

何歳

4.

Nhân viên của 1 công ty cụ thể

a)

ぎんこういん

b)

しゃいん

c)

かいしゃいん

d)

あのひと

5.

thầy/cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên của mình)

a)

せんせい

b)

びょういん

c)

がくせい

d)

いしゃ

6.

nhà nghiên cứu

a)

けんきゅうしゃ

b)

おなまえは

c)

ちゅうごく

d)

かいしゃいん

7.

giáo viên ( nghề nghiệp)

a)

がくせい

b)

きょうし

c)

いしゃ

d)

だいがく

8.

Thái Lan

a)

はい

b)

ドイツ

c)

タイ

d)

アメリカ

9.

nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)

a)

かいしゃいん

b)

ぎんこういん

c)

きょうし

d)

しゃいん

10.

tên anh/chị là gì?

a)

おなまえは?

b)

がくせい

c)

はじめまして

d)

なんさい

11.


người nước~

a)

タイ

b)

だれ

c)

~さい

d)

~じん

12.

Trung Quốc

a)

かんこく

b)

ちゅうごく

c)

にほん

d)

だいがく

13.

Ấn Độ

a)

インド

b)

インドネシア

c)

ドイツ

d)

イギリス

14.

Không, không phải

(a)  

15.

anh, chị, ông, bà
(cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên người đó)

(a)  

16.

vâng, dạ

(a)  

17.

(Tôi) đến từ ~.

a)

~からきました

b)

~さん

c)

~さい

d)

はじめまして

18.

THẤT LỄ
xin lỗi,...
dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá nhân như tên, tuổi, địa chỉ

a)

はじめまして

b)

しつれいですが

c)

どうぞよろしくおねがいします

d)

おはようございます

19.

わたし

a)

tôi

b)

anh/chị

c)

bác sĩ

d)

giáo viên