Font size
Worksheets第一課 語彙
Total questions: 19
Worksheet time: 4mins
Từ nào dùng để chỉ người khác một cách lịch sự?
わたし
あなた
あのひと
あのかた
Từ nào dùng để gọi người khác một cách lịch sự?
~さん
~ちゃん
〜人
~じん
Từ nào dùng để chỉ bệnh viện?
びょういん
だれ
~さい
何歳
Nhân viên của 1 công ty cụ thể
ぎんこういん
しゃいん
かいしゃいん
あのひと
thầy/cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên của mình)
せんせい
びょういん
がくせい
いしゃ
nhà nghiên cứu
けんきゅうしゃ
おなまえは
ちゅうごく
かいしゃいん
giáo viên ( nghề nghiệp)
がくせい
きょうし
いしゃ
だいがく
Thái Lan
はい
ドイツ
タイ
アメリカ
nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)
かいしゃいん
ぎんこういん
きょうし
しゃいん
tên anh/chị là gì?
おなまえは?
がくせい
はじめまして
なんさい
người nước~
タイ
だれ
~さい
~じん
Trung Quốc
かんこく
ちゅうごく
にほん
だいがく
Ấn Độ
インド
インドネシア
ドイツ
イギリス
Không, không phải
(a)
anh, chị, ông, bà
(cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên người đó)
(a)
vâng, dạ
(a)
(Tôi) đến từ ~.
~からきました
~さん
~さい
はじめまして
THẤT LỄ
xin lỗi,...
dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá nhân như tên, tuổi, địa chỉ
はじめまして
しつれいですが
どうぞよろしくおねがいします
おはようございます
わたし
tôi
anh/chị
bác sĩ
giáo viên
