Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Maps

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có, tôi thường xuyên sử dụng bản đồ ảo/kĩ thuật số

= Yes, I regularly ... ... ... virtual maps

(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "u", & "o")

(a)  

2.

Có, tôi thường xuyên sử dụng bản đồ ảo/kĩ thuật số

= Yes, I regularly make use of ... maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

3.

Có, tôi là người thường xuyên sử dụng bản đồ kỹ thuật số

= Yes, I'm a ... user of digital maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

4.

Có, tôi là người thường xuyên sử dụng bản đồ kỹ thuật số

= Yes, I'm a frequent user of ... maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

5.

điều này sẽ giúp tôi tránh bị lạc đường ở những vùng xa lạ

= which will ... me ... ... losing my way in unfamiliar regions

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "c", & "o")

(a)  

6.

điều này sẽ giúp tôi tránh bị lạc đường ở những vùng xa lạ

= which will steer me clear of ... ... in unfamiliar regions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "l")

(a)  

7.

điều này sẽ giúp tôi tránh bị lạc đường ở những vùng xa lạ

= which will steer me clear of getting lost in ... regions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

8.

Giúp định hướng và điều hướng bản thân trong những khu vực chưa được khám phá

= To help to ... and navigate myself in uncharted territories.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

9.

Giúp định hướng và điều hướng/tìm đường cho bản thân trong những khu vực chưa được khám phá

= To help to orientate and ... myself in uncharted territories.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

10.

Điểm khác biệt chính giữa bản đồ số và bản đồ giấy

  • = One main .../difference between digital and paper maps

  • (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")



(a)  

11.

Điểm khác biệt chính giữa bản đồ số và bản đồ giấy

  • = One ... difference between digital and paper maps

  • (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")



(a)  

12.

Bản đồ kỹ thuật số thường cung cấp thông tin theo thời gian thực/mới nhất

= Digital maps often provide ... information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

13.

Bản đồ kỹ thuật số giống như một mục tiêu di chuyển = liên tục được cập nhật

= Digital maps are ... ... ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "l", "a", "m", & "t")

(a)  

14.

Bản đồ giấy không thể được cập nhật

= Paper maps cannot be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

15.

Bản đồ giấy không thể được cập nhật = cố định như được khắc trên đá

= Paper maps are ... ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "s", "i", & "s")

(a)  

16.

Bản đồ giấy đôi khi có thể cung cấp các chi tiết lỗi thời

= Paper maps may sometimes offer ... details

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

17.

Giáo viên địa lý của tôi đã hướng dẫn tôi cách hiểu bản đồ

= My geography teacher ... me on how to comprehend maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

18.

Giáo viên địa lý của tôi đã hướng dẫn tôi cách hiểu bản đồ

= My geography teacher instructed me on how to ... maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Giáo viên địa lý của tôi đã truyền đạt kỹ năng đọc bản đồ cho tôi

= My geography teacher ... map reading skills to me

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

bằng cách giải thích tất cả các biểu tượng và ký hiệu/chú thích truyền thuyết trên bản đồ

= by explaining all the map symbols and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

21.

bằng cách chia nhỏ tất cả các chú thích trên bản đồ thành các phần nhỏ = khiến dễ hiểu hơn

= by breaking down all the map legends into ... ...

(1 idiom còn lại 2 từ bắt đầu bằng "b" & "p")

(a)  

22.

Những bản đồ giấy rất phức tạp

= The paper maps are incredibly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

23.

Những bản đồ giấy rất khó hiểu

= The paper maps are incredibly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

24.

Những bản đồ giấy rất phức tạp

= The paper maps are ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "l", "r", & "s")

(a)  

25.

Những bản đồ giấy rất khó hiểu

= The paper maps are ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "l" & "g")

(a)