wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dự báo ấn định

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

1.  Hiện tại quá trình điều độ khí PM3-CAA hằng ngày đang được ai thực hiện ?

a)

Vận hành GDC – KCM

b)

Trung tâm Điều độ Khí

c)

Tổ Công nghệ phòng Vận chuyển – Điều độ Khí

d)

Không có đáp án đúng

2.

2. Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải trách nhiệm của Trung tâm Điều độ Khí?

a)

Sắp xếp kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa hệ thống cung cấp, phân phối và tiêu thụ khí

b)

Điều độ khí khi có sự cố

c)

Dự báo kế hoạch năm

d)

Thanh quyết toán hợp đồng mua bán khí

3.

3. Tính toán dự báo ấn định KHÔNG bao gồm?

a)

Tính toán kế hoạch cấp khí trong thời gian dừng khí

b)

Tính toán lại khả năng cấp khí cho khách hàng khi giàn shutdown

c)

Tính toán sản lượng giao nhận khí ngày

d)

Phân bổ kế hoạch tháng dựa trên kế hoạch năm

4.

4. Theo quy trình PHVH 4 bên, thời gian nào PVPCM cần phải gửi ấn định khí cho ngày tiếp theo đến KCM/ TT ĐĐK?

a)

10h30

b)

09h30

c)

11h30

d)

12h30

5.

5. Thời gian mà TT ĐĐK gửi xác nhận ấn định khí cho ngày tiếp theo là mấy giờ theo quy trình PHVH 4 bên?

a)

13h30

b)

14h00

c)

14h30

d)

15h00

6.

6. Theo quy trình VC-ĐĐK.CAM.007.11, 11h00 hằng ngày KCM/TT ĐĐK cần hoàn tất công tác nào sau đây?

a)

A. Gửi xác nhận lại ấn định khí cho PVPCM.

b)

B. Nhận xác nhận ấn định khí từ chủ mỏ.

c)

C. Gửi xác nhận ấn định khí cho ngày tiếp theo đến PVPCM.

d)

D. Gửi ấn định khí cho chủ mỏ.

7.

7. Một chu kỳ ngày của phía khách hàng và chủ mỏ lệch nhau bao nhiêu giờ?

a)

A. 4 giờ

b)

B. 5 giờ

c)

C. 6 giờ

d)

D. 7 giờ

8.

8. Trong email thông báo sự cố, chủ mỏ chỉ viết thời gian sự cố bắt đầu là 08h30 và dự kiến cần 8 giờ để khắc phục sự cố. Căn cứ thông tin đó, bạn sẽ thông báo đến khách hàng thời gian hoàn tất khắc phục là mấy giờ ?

a)

A. 15h30

b)

B. 16h00

c)

C. 16h30

d)

D. 17h00

9.

9. Nhiệt độ mặc định trong việc tính toán ấn định điều độ

a)

A. 26 oC

b)

B. 27 oC

c)

C. 28 oC

d)

D. 30 oC

10.

10. Đường kính đường ống biến dùng trong tính toán ấn định điều độ là bao nhiêu?

a)

A. 431.8 mm

b)

B. 431.8 cm

c)

C. 457.2 mm

d)

D. 457.2 cm

11.

11. Đối với việc tính toán dự báo cho khách hàng cho ngày D+1 thì thông số Gas volume supplied to PVGAS from TML on (D-1) được lấy ở đâu?

a)

A. Daily gas ticket on D-1.

b)

B. Nomination of TML for D+1.

c)

C. Nomination confirmation of TML for D.

d)

D. Confirmation of PVGAS to customer for D.

12.

12. Việc nhập áp suất BRA và LFS at 0h today trong quá trình dự báo cho PVPCM để làm gì?

a)

A. Xác định lượng khí tối đa có thể cấp cho khách hàng.

b)

B. Là lượng khí có thể nhận thêm vào đường ống.

c)

C. Xác định áp suất tối ưu cần giữ để cấp khí cho khách hàng.

d)

D. Là lượng khí tích trữ trong đường ống đầu chu kì tính toán.

13.

13. Ý nghĩa của việc xác định Optimum pressure of offshore pipeline at 24h of (D+1) trong quá trình dự báo cho PVPCM.

a)

A. Là lượng khí có thể mong muốn nhận được từ giàn.

b)

B. Là áp suất đường ống biển mong muốn giữ lúc 24h của ngày D+1.

c)

C. Là lượng khí tối đa có thể cấp cho khách hàng ngày D+2.

d)

D. Là áp suất tối đa mà đường ống có thể nâng lên được.

14.

14. Thông số Confirmation of PVGAS to customer for D trong quá trình dự báo cho PVPCM được lấy ở đâu ?

a)

A. Từ các xác nhận ấn định khí cho ngày D.

b)

B. Từ dự báo cho khách hàng ngày D.

c)

C. Từ xác nhận ấn định khí cho ngày D-1.

d)

D. Từ Daily gas ticket cho ngày D-1.

15.

15. Thông số trung gian nào là quan trọng nhất trong quá trình tính toán dự báo cho PVPCM (thông số này không có sẵn mà phải thực hiện tính toán) ?

a)

A. Optimum pressure of offshore pipeline at 24h of (D+1)

b)

B. Mean pressure of offshore pipeline at 0h today.

c)

C. Estimated mean pressure of offshore pipeline at 24h today.

d)

D. PV Entitlement.

16.

16. Trong quá trình dự báo cho PVPCM, lượng giàn có thể cấp cho ngày D được tính bằng?

a)

A. Confirmation of TML for D 5h-24h + Gas ticket D 0h-5h.

b)

B. Gas ticket D-1 0h-5h + Confirmation of TML for D 5h-24h.

c)

C. Confirmation of TML for D 5h-24h + Nomination D+1 0h-5h.

d)

D. Confirmation of TML for D 0h-5h + PV entitlement D+1 5h-24h.

17.

17. Để xử lý việc chênh lệch thời gian cho 1 chu kỳ ngày giữa phía thượng nguồn và hạ nguồn, GDC đang thực hiện như thế nào ? (Ví dụ: Dùng cho tính toán Cân bằng vật chất)

a)

A. Ước đoán lượng khí giàn cung cấp từ 0h-5h ngày D.

b)

B. Lấy gas ticket ngày D-1 nhân 5 chia 24.

c)

C. Ghi nhận lượng giàn bơm từng giờ từ 0h-5h ngày D qua logsheet.

d)

D. Thu thập thông số lưu lượng giàn bơm từ 2h-6h trong gas ticket ngày D-1.

18.

18. Chẳng hạn 10h00 ngày 20 tháng xx, giàn BRA trip máy nén đầu ra cần 8h để khắc phục. Việc này đòi hỏi phải tiến hành ấn định lại lượng khí cấp cho khách hàng ngày 20. Khi đó, thông số Gas volume supplied to PVGAS from TML on (D-1) sẽ được lấy ở đâu để nhập vào phần mềm GCAP ?

a)

A. Daily gas ticket ngày 19 tháng xx.

b)

B. Confirmation of TML ngày 18 tháng xx.

c)

C. Daily gas ticket ngày 18 tháng xx.

d)

D. Confirmation of TML ngày 19 tháng xx.

19.

19. Với tổng lưu lượng dự báo cấp cho khách hàng là 6.2 MSCMD thì Optimum pressure of offshore pipeline at 24h of (D+1) phải giữ tối thiểu ở mức nào?

a)

A. 95 barg.

b)

B. 100 barg.

c)

C. 105 barg.

d)

D. 110 barg.

20.

20. Công thức quy đổi từ Gross MSCF ra Gross MSCM là?

a)

A. 1 MSCF = 35.31467 MSCM

b)

B. 1 MSCF = 53.31467 MSCM

c)

C. 1 MSCF = 23.31467 MSCM

d)

D. 1 MSCF = 43.31467 MSCM