wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 10 GK 1

Total questions: 130

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của sinh học trong phát triển kinh tế?​

a)

Đưa ra các biện pháp nhằm kiểm soát sự phát triển dân số cả về chất lượng và số lượng.

b)

óp phần xây dựng chính sách môi trường.

c)

Tạo ra những giống cây trồng và vật nuôi có năng suất và chất lượng cao.

d)

Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm và cải tạo môi trường.

C. G

2.

Ngành nào sau đây có vai trò bảo vệ môi trường?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm Nghiệp.

c)

Y học.

d)

Công nghệ thực phẩm.

3.

Nghề nào sau đây thuộc ngành Y học ?

a)

Bảo vệ, kĩ thuật viên, y tá.

b)

Bác sĩ, y tá, công nhân.

c)

Y tá, y sĩ, bác sĩ, hộ lý.

d)

Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm.

4.

Bước đầu tiên để nhận ra vấn đề cần giải quyết trong tiến trình nghiên cứu khoa học là

a)

đặt câu hỏi.   

b)

quan sát, thu thập dữ liệu.

c)

hình thành giả thuyết khoa họ

d)

kiểm tra giả thuyết khoa học.

5.

Các đặc điểm chung của thế giới sống là được

        

a)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, tự điều chỉnh, liên tục tiến hóa.

b)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, những hệ mở, liên tục tiến hóa.

c)

cấu tạo từ tế bào, những hệ mở và tự điều chỉnh, liên tục tiến hóa.

d)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, những hệ mở và tự điều chỉnh, liên tục tiến hóa.

6.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.  

b)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

c)

Nguyên tắc mở.

d)

Nguyên tắc bổ sung.

7.

Đâu không phải là nội dung của học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

b)

Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.

c)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bà

d)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.

8.

Khi giải thích về “Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống”, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình trao đổi và chuyển hóa năng lượng, di truyền của cơ thể đều được diễn ra bên ngoài tế bào.

b)

A. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

c)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ sống.

d)

Sự sống được hình thành từ phân tử nhưng không có phân tử nào có thể thực hiện hoạt động sống ở bên ngoài tế bào.

9.

Nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

tham gia cấu tạo các enzyme.

b)

là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ.

10.

Ở người, nếu thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh

a)

còi xương.

b)

thiếu máu

c)

ung thư.

d)

bướu cổ.

11.

Đặc tính nào sau đây làm cho nước có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

a)

Nhiệt độ sôi cao.

b)

Tính linh động

c)

Tính dẫn điện tốt. 

d)

Tính phân cực

12.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O, N.

d)

C, H, O.

13.

Lipit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Có thể được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Cấu trúc đa phân

14.

Trong phân tử DNA, mỗi nucleotide được cấu tạo bởi

a)

gốc phosphate và một nitrogenous base.

b)

đường ribose, gốc phosphate và một nitrogenous base.  

c)

đường ribose và gốc phosphate.   

d)

đường deoxyribose, gốc phosphate và một nitrogenous base.    

15.

Đường tham gia cấu tạo phân tử DNA là:

a)

cellulose. 

b)

glucose.  

c)

sucrose.

d)

deoxyribose.

16.

: Loại base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

Uracil.  

b)

Guanine.    

c)

Cytosine.

d)

Adenine.    

17.

Chức năng của RNA vận chuyển là:

a)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

b)

vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan.

c)

chuyên chở các chất bài tiết của tế bào.

d)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

18.

Khi nói về protein, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O.

b)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 4 loại amino acid

c)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polypeptid với hàng trăm amino acid.

d)

Protein có thể mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ.

19.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?

a)

Bắp cải, cà rốt, cam. 

b)

Tôm, thịt gà, trứng vịt.

c)

Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải. 

d)

Gạo, ngô, khoai lang.

20.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn.

b)

Gồm một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử AND xoắn kép, dạng vòng.

d)

Gồm một phân tử ADN liên kết với protein.

21.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là:

a)

Trung thể.

b)

Lạp thể.

c)

Ti thể.

d)

Ribôxôm.

22.

: Cho các ý sau:

     (I) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

     (II) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

     (III) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

     (IV) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

     (V) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

24.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Bộ máy Golgi   

b)

Lưới nội chất

c)

Ribosome  

d)

Màng sinh chất

25.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu  

d)

Tế bào xương.

26.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.

b)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Vận chuyển các chất.

27.

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ các đơn phân:

a)

Nuclêotit.

b)

Polinuclêotit.

c)

Axit amin.

d)

Ribônuclêôtit.

28.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

Axit amin.

b)

Nuclêotit.

c)

Polinuclêotit.

d)

Ribônuclêôtit.

29.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN?

a)

Ađênin.

b)

Guanin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.

30.

Chức năng chính của ADN là

a)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein

d)

vận chuyển các axit amin đến riboxom trong dịch mã

31.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

32.

Đơn phân nào không cấu tạo nên ADN?

a)

U

b)

T

c)

A

d)

G

33.

Số mạch của ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3

34.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

35.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

36.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

A. Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

b)

B. Màng tế bào không tan trong nước vì đuọc cấu tọa bởi phôtpholipit

c)

C. Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

d)

D. Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

37.

 

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

A. Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

D. Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

38.

 

Lipit không có chức năng nào sau đây? 

a)

A. Cấu tạo nên thành tế bào thực vật

b)

B. Cấu tạo nên màng sinh chất

c)

B. Cấu tạo nên màng sinh chất

d)

D. Cấu tạo nên hoocmon steroit

39.

Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là: 

a)

A. tinh bột, glucozo, mỡ, fructozo

b)

B. mỡ, xenlulozo, photpholipit, tinh bột

c)

C. sắc tố, vitamin, steroit, photpholipit, mỡ

d)

D. vitamin, steroit, glucozo,

 cacbohidrat 

40.

 

Photpholipit có tính lưỡng cực là vì: 

a)

  A. Trong cấu trúc có phần đầu phophat ưa nước, phần đuôi axit béo kị nước

b)

B. Trong cấu trúc có phần đầu phophat kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước

c)

C. Trong cấu trúc có glixerol ưa nước, phần đuôi axit béo kị nước

d)

D. Trong cấu trúc có glixerol kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước

41.

Loại lipit nào dưới đây là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất?

a)

A. Mỡ

b)

B. Carôtenôit

c)

C. Stêrôit

d)

D. Phôtpholipit

42.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

A. 1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

B. 1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

C. 1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

D. 3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

43.

Cho các loại lipid sau:

(1) Estrogen.

(2) Vitamine E.

(3) Dầu.

(4) Mỡ.

(5) Phospholipid.

(6) Sáp.

Lipid đơn giản gồm:

a)

A. (1) (2), (5)

b)

B. (2), (3), (4)

c)

C. (3), (4), (6)

d)

D. (1), (4), (5)

44.

Lipit không có đặc điểm:

a)

A. cấu trúc đa phân

b)

B. không tan trong nước

c)

C. được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

D. cung cấp năng lượng cho tế bào

45.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

A. steroit

b)

B. phôtpholipit

c)

C. dầu thực vật

d)

D. mỡ động vật

46.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon.

b)

Hiđrô.

c)

Ôxi. 

d)

Nitơ

47.

Cácbonhiđrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi.  

b)

Đường đơn, đường đa.

c)

Đường đôi, đường đa.  

d)

Đường đơn, đường đôi, đường đa.

48.

Photpholipit cấu tạo bởi 

a)

1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

b)

2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

c)

1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

d)

3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

49.

Chức năng nào sau đây không có ở prôtêin?

a)

Cấu trúc.

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền

50.

ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nuclêôtit

a)

G, X, U, T. 

b)

A, X, U, G.  

c)

A, G, X, T. 

d)

A, T, U, G.

51.

Đơn phân  cấu tạo  của Prôtêin là

a)

Mônôsaccarit 

b)

axit amin

c)

Photpholipit 

d)

Stêrôit

52.

Trình tự các nuclêôtit của 1 mạch phân tử ADN là G-X-T-G-G-X-X-T-A-X-G-T thì trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại là

a)

U-A-A-X-X-G-G-A-U-G-X-A

b)

T-U-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A

c)

X-G-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A 

d)

T-A-A-X-X-G-G-A-T-G-X-U

53.

Kí hiệu  của các loại  ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN  ribôxôm lần lượt là

a)

tARN, rARN và mARN 

b)

rARN, tARN và mARN

c)

mARN, tARN và rARN

d)

mARN, rARN và tARN

54.

Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó do

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin. 

b)

số lượng, trật tự sắp xếp các aa và cấu trúc không gian.

c)

thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.

d)

số lượng, thành phần aa và cấu trúc không gian.

55.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng

a)

xúc tác  các phản ứng  trao đổi chất.  

b)

điều hoà  các hoạt động  trao đổi chất. 

c)

xây dựng  các mô và cơ quan của cơ thể. 

d)

cung cấp  năng lượng cho hoạt động tế bào.

56.

Một đoạn ADN có 480 nu loại A và 720 nu loại G. Đoạn ADN này có tổng số nu là 

a)

1200. 

b)

720.

c)

2400.

d)

3000.

57.

Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là

a)

đại phân tử có cấu trúc đa phân.   

b)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

đều  được cấu tạo từ các đơn phân axít amin.   

d)

đều được cấu tạo từ các nuclêotit

58.

Chức năng chính của mỡ là

a)

dự trử năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.  

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

59.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là 

a)

Prôtêin.

b)

ADN.

c)

mARN.  

d)

rARN.

60.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là :

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N. 

c)

O, P, C, N. 

d)

H, O, N, P.

61.

Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?

I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

                                     

                                   

a)

A. I, II, III, IV

b)

B. I, II, III, V

c)

C. I, III, IV, V 

d)

D. II, III, IV, V

62.

Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

                                      

                                      

a)

A. Liên kết  hoá trị  

b)

B. Liên kết este

c)

C. Liên kết peptit     

d)

D. Liên kết hidrô

63.

Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

                                         

                                      

a)

A. Prôtêin cấu trúc 

b)

B. Prôtêin  kháng thể

c)

C. Prôtêin vận động 

d)

D. Prôtêin hoomôn

64.

Hiện tượng nào sau đây được gọi là sự biến tính của protein?

a)

A. Khối lượng của phân tử protein bị thay đổi.

b)

B. Liên kết peptit giữa các axit amin của protein bị thay đổi.

c)

C. Trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi.

d)

D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

65.

Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Xương.       

c)

Hêmôglôbin.

d)

Cơ.

66.

Tại sao ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau? (Được chọn nhiều đáp án) 

a)

Bổ sung các  aa không thay thế

b)

Cân đối dinh dưỡng

c)

Cho ngon miệng

d)

Tranh ngộ độc

67.

Đâu không phải vai trò của kitin?

a)

Tham gia cấu tạo bộ xương ngoài một số động vật: tôm...

b)

Cấu tạo nên thành tế bào nhiều loài nấm.

c)

Sử dụng làm chỉ tự tiêu trong phẫu thuật.

d)

Cấu tạo màng sinh chất của tế bào.

68.

Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

69.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

70.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

71.

Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

a)

Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới.

b)

Loài-chi-họ- bộ- lớp- ngành- giới.

c)

Chi- loài- bộ- họ- lớp- ngành- giới.

d)

Chi- loài- họ- bộ- ngành- lớp- giới

72.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

73.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

74.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

75.

Câu 1. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc ADN là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

b)

A liên kết với X, G liên kết với T.

c)

A liên kết với U, G liên kết với X.

d)

A liên kết với T, G liên kết với X.

76.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

77.

ARN có mấy loại nuclêic? Đó là những loại nào?

a)

4 loại: A,U,G,X

b)

4 loại: A,T,G,X

c)

3 loại: A,G,X

d)

4 loại: A,Y,G và X

78.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Hiđrô

d)

Ôxi

79.

Sinh vật nhân thực bao gồm các giới

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật

b)

giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật

c)

giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

d)

giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật

80.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

81.

Nhân thực, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển là đặc điểm của giới nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

82.

Khi đưa tế bào động vật vào ngăn đá tủ lạnh, sau 1 giờ tế bào sẽ có biểu hiện nào trong các biểu hiện sau:

a)

Tế bào phồng lên do tích nước.

b)

Tế bào bị vỡ do nước đóng băng làm tăng thể tích.

c)

Tế bào không có gì thay đổi so vưới bạn đầu

d)

Tế bào bị xẹp đi do mất nước.

83.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là :

a)

Nhóm quần xã

b)

Loài sinh vật

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

84.

: Trình tự nào sau đây đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống theo thứ tự từ thấp đến cao?

I. Quần xã;      II. Quần thể;   III. Cơ thể; I   V. Sinh quyển;            V. Tế bào.

a)

IV -> I -> II -> III -> V.        

b)

V -> III -> I -> II -> IV.

c)

IV -> II -> I -> III -> V.         

d)

V -> III -> II -> I -> IV.

85.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây đúng với đặc điểm của các cấp tổ chức sống?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.        (2) Là hệ kín có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.(4) Là hệ mở và tự điều chỉnh.(5) Có khả năng cảm ứng và vận độngC

a)

2.   

b)

3.        

c)

4

d)

1

86.

"Đàn bò sữa sống trong nông trại Ba Vì" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Hệ sinh thái.

87.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Nam Xuân Lạc, tỉnh Bắc Kạn là:

a)

cá thể sinh vật.

b)

quần thể sinh vật.

c)

quần xã sinh vật.

d)

cá thể và quần thể.

88.

Sinh vật có đặc điểm chung là:

a)

cùng sống trong môi trường giống nhau.

b)

đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

không có khả năng sinh sản.

d)

không thể di chuyển được.

89.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

a)

protein.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

xenlulozo.

90.

Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:

a)

mang đầy đủ các đặc điểm đặc trưng của sự sống.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng.

d)

tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau.

91.

Thế giới sinh vật được sắp xếp thành các nhóm theo trình tự từ bé đến lớn là:

a)

Loài → chi → họ → bộ→ lớp → ngành → giới.

b)

Chi → họ → bộ → lớp → ngành → giới → loài.

c)

Loài → chi → bộ → họ → lớp → ngành → giới.

d)

Loài → chi → lớp → họ → bộ → ngành → giới.

92.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, loài Đười Ươi thuộc:

a)

giới Thực vật.

b)

giới Nấm.

c)

giới Nguyên sinh.

d)

giới Động vật.

93.

Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?

a)

Giới Khởi sinh.

b)

Giới Thực vật.

c)

Giới Động vật.

d)

Giới Nguyên sinh.

94.

Giới Thực vật có nguồn gốc từ:

a)

nấm hương.

b)

dương xỉ.

c)

tảo lục đa bào nguyên thủy.

d)

vi sinh vật cổ.

95.

Giới Nguyên sinh bao gồm:

a)

vi sinh vật, động vật nguyên sinh.

b)

vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

c)

tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

d)

tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh.

96.

Các giới thuộc sinh vật nhân thực gồm:

a)

A. giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật.

b)

B. giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật.

c)

C. giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

d)

D. giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật.

97.

Đặc điểm nào sau đây của những sinh vật thuộc Giới động vật là đúng?

a)

A. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

b)

B. Đa bào, một số đơn bào, có tình cảm, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

c)

C. Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

d)

D. Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

98.

Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

D. Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

99.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nguyên tố vi lượng?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

B. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

c)

C. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn phát triển hệ rễ.

d)

D. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

100.

Lipit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cấu trúc đa phân, đơn phân là các axit amin.

b)

B. Có tính kị nước

c)

C. Được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H , O.

d)

D. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

101.

Cacbohidrat gồm các loại chủ yếu nào?

a)

A. Đường đơn, đường đôi, lipit.

b)

B. Đường đôi, protein, đường đa.

c)

C. Đường đơn, đường đa.

d)

D. Đường đôi, đường đơn, đường đa.

102.

Hợp chất hữu cơ Lipit được cấu tạo từ :

a)

A. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

B. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước.

c)

C. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

D. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước.

103.

Phôtpholipit cấu tạo bởi các thành phần:

a)

A. glixêrol, axit béo và protein.

b)

B. glixêrol, đường và phôtphat.

c)

C. đường, axit béo và phôtphat.

d)

D. glixêrol, axit béo và phôtphat.

104.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố:

a)

A. C, H, N

b)

B. C, H, P.

c)

C. C, H, O

d)

D. N, H, P.

105.

Chức năng chính của mỡ là:

a)

A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. thành phần chính của tế bào chất trong tế bào.

c)

C. thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

D. thành phần chủ yếu cấu tạo nên các cơ quan.

106.

Vì sao khi bị đói lả (hạ đường huyết) người ta thường cho uống nước đường thay vì ăn các loại thức ăn khác?

a)

A. Vì nước đường cung cấp nhiều năng lượng nhất trong các loại thức ăn.

b)

B. Vì tế bào chỉ sử dụng đường để sản xuất năng lượng.

c)

C. Để cơ thể không cần nhai thức ăn, tiết kiệm năng lượng.

d)

D. Để cung cấp nhanh nhất lượng đường cho cơ thể mà không phải tiêu hóa.

107.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

B. Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể.

c)

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

108.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi:

a)

A. số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein.

b)

B. nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

c)

C. số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

d)

D. số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

109.

Thịt trâu, thịt bò, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau nhiều rất nhiều đặc tính. Nguyên nhân là do đâu ?

a)

A. Do mỗi loại protein có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin khác nhau.

b)

B. Do chuỗi polipeptit co xoắn và gấp nếp theo nhiều kiểu khác nhau.

c)

C. Do chuỗi polipeptit có thể tổng hợp theo nhiều cơ chế khác nhau.

d)

D. Do mỗi loại protein được cấu tạo từ các thành phần hóa học khác nhau.

110.

Bốn loại nucleotit cấu tạo nên ADN có kí hiệu là:

a)

A. A, U, G, X.

b)

B. A, T, G, X.

c)

C. A, D, N, X.

d)

D. A, R, N, X.

111.

Đơn phân cấu tạo nên axit nucleic là:

a)

A. axit amin.

b)

B. nucleotit.

c)

C. photpholipid.

d)

D. protein.

112.

Các nucleotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng:

a)

A. liên kết glicozit.

b)

B. liên kết phốtphodieste.

c)

C. liên kết hidro.

d)

D. liên kết peptit.

113.

Chức năng của phân tử ADN là gì?

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

114.

Một đoạn phân tử ADN có 200 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là:

a)

A. 2200.

b)

B. 2400.

c)

C. 2700.

d)

D. 5400.

115.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là:

– GATGGXAA –

Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:

a)

A. – TAAXXGTT –

b)

B. – XTAXXGTT –

c)

C. – UAAXXGTT –

d)

D. – UAAXXGTT –

116.

Có những đặc điểm nào là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh.

(2) Vùng nhân chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng.

(3) Thành tế bào cấu tạo từ Glucozo.

(4) Không có hệ thống nội màng.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

117.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm:

a)

vi khuẩn và sinh vật phù du.

b)

vi khuẩn và động vật nguyên sinh.

c)

vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

vi khuẩn và nấm đơn bào.

118.

Ở vi khuẩn, vỏ nhầy có tác dụng:

a)

giảm ma sát khi chuyển động nhanh.

b)

giữ ẩm cho tế bào.

c)

tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.

d)

bảo vệ tế bào.

119.

Thành tế bào vi khuẩn có chức năng là gì?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào.

c)

Duy trì hình dạng của tế bào.

d)

Trao đổi chất với môi trường.

120.

Kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản có ý nghĩa gì đối với vi khuẩn?

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện, có thể thuận lợi kí sinh trong vật chủ.

d)

Tiêu tốn ít thức ăn, dễ thích nghi với môi trường sống.

121.

Đơn phân của prôtêin là gì?

a)

Đường đơn

b)

Axit amin

c)

ADN

d)

ARN

122.

Chuỗi pôlipeptit co xoắn hoặc gấp nếp là cấu trúc bậc nào của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

123.

Loại đường nào sau đây là đường đôi?

a)

Saccarôzơ

b)

Glucôzo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozơ

124.

Cấu trúc của 1 phân tử mỡ gồm?

a)

Chuỗi các axit amin

b)

1 glixeron liên kết với 3 axit béo

c)

1 glixeron liên kết với 5 axit béo

d)

Các phân tử axit béo liên kết với nhau

125.

Liên kết hóa học trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết iôn

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết đơn

126.

Đâu là các nguyên tố đại lượng quan trọng đối với cơ thể sống?

a)

B, O, H, N

b)

Cu, C, H, O

c)

O, P, Mn,C

d)

C, H,O, N

127.

Động vật nguyên sinh thuộc vào giới nào sau đây?

a)

Giới động vật

b)

Giới thực vật

c)

Giới nguyên sinh

d)

Giới nấm

128.

Giới sinh vật nào sau đây gồm các sinh vật nhân sơ?

a)

Giới thực vật

b)

Giới nấm

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nguyên sinh

129.

Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm?

a)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã , hệ sinh thái

b)

Bào quan, tế bào, mô, cơ quan

c)

ADN, bào quan, cơ thể, quền thể

d)

Tế bào, mô, quần thể, quần xã

130.

Các sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì?

a)

Chúng sống trong những môi trườn giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên

d)

Tất cả các điều trên đều đúng