Font size
WorksheetsHoá giữa kì 1
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi
A. Phản ứng thuận và nghịch đã kết thúc
B. Phản ứng chỉ xảy một chiều duy nhất
C. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng bằng
nhau
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào
A. Nông độ
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
C. Chất xúc tác
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng là
A. Phản ứng thuận đã dừng
B. Phản ứng nghịch đã dừng
C. Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
D. Nồng độ của các chất trong hệ không thay đồi
"Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì..." phát biêu không đúng là
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B. Số mol các chất tham gia phản ứng
không đôi
C. Số mol các sản phẩm không đổi
D. Phản ứng không xảy ta nữa
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:
A. Sự biến đổi chất
B. Sự chuyển dịch cân bằng
C. Sự biến đổi vận tốc phản ứng.
D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Phát biểu không đúng khi nói về phản ứng một chiều là
A. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm
B. Trong phương trình hóa học, người ta dùng kí hiệu <> để chỉ chiều phản ứng
C. Sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
D. Phản ứng diễn ra trong điều kiện xác định
Trong phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch
A. Cả hai chiều đều là chiều thuận
B. Cả hai chiều đều là chiều nghịch
C. Chiều từ trái sang phải là chiều thuận, chiều từ phải sang trái là chiều nghịch
D. Chiều từ phải sang trái là chiều thuận, chiều từ trái sang phải là chiều nghịch
Cân bằng hóa học là một cân bằng
A. Đứng yên
B. Cố định
C. Tĩnh
D. Động
Một phản ứng hóa học được biểu diễn như sau:Các chất phản ứng = Các chất sản phẩm. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?
A. Chất xúc tác
B. Nồng độ các chất phản ứng
C. Nồng độ các sản phẩm
B. Nhiệt độ
Cân bằng hoá học
A. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
B. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng
C. Bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nông độ các chất và áp suât.
D. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.
Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(g) + 3H2(g) + 2NH3(g) ; 4H =- 92kj Sẽ thu được nhiều khí NH3 nếu
A. giảm nhiệt độ và áp suất.
B. tăng nhiệt độ và áp suất.
C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
D. giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Cho phản ứng: 250,( s) +02 (g) =250, (g) 4,H°
298 <0. Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ:
A. Chuyển từ trái sang phải
B. Chuyển từ phải sang trái
C. Không bị chuyển dịch
D. Dừng lại
Cho phản ứng sau: H2( g) + Br, (g) =2HBr(8); Д,H° 298<0. Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ chuyển dịch:
A. Theo chiều thuận
B. Không chuyển dịch
C. Theo chiều nghịch
D. Khó xác định
Cho cân bằng hóa học sau:
2502(g) + 02(g) = 2503(g); A,H°
298 <0
Cho các biện pháp:
1. Tăng nhiệt độ; - Tăng áp suất chung của hệ phản ứng; 2. Hạ nhiệt đọ; 3. Dùng thêm chất xúc tác V,Os; 4. Giảm nồng độ SO,; 5.Giảm áp suất chung của hệ phân
Trong các biện pháp trên, những biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiêu thuận?
A.(1),(2),(4),(5)
B.(2),(3),(5)
C.(2),(3),(4),(6)
D.(1),(2),(5)
Xét cân bằng: N2 (g)+3H2 (g) =2NH3 (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :K=[N2][H2]3 / [NH3]2
A. K=[NH3] / [N2][H2]
B. K=[NH3] / [N2][H2]3
C. K=[N2][H2] / [NH3]
Cho phản ứng C(s) + H,O(g) —CO(g) + H, (g)• Với 4,H° 28=131 kJ . Yêu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. Tăng áp suất
B. Giảm nhiệt độ
C. Lấy bớt H2 ra
D. Thêm carbon
Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 250, (g) +02(g) =250, (g) 4,H° 208 <0 Nồng độ của SO, sẽ tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ SO2 xuống rất thấp
B. Tăng nồng độ của O2
C. Tăng nhiệt độ lên rất cao
D. Giảm nhiệt độ
Cho phản ứng 2S02 (g) + 02(g) = 2S03(g) Nồng độ ban đầu của SO2 và 02 tương ứng là 4 mol/L và 2 mol/L. Khi cân bằng, có 80% SO2 đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là
A.40
B.30
C.20
D.10
Một bình phản ứng có dung tích không đối, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tông hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t°C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng Kc ở t°C của phản ứng có giá trị là
A.2,500
B.3,125
C.0,609
D.0,500
Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry
A. Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton
B. Cả acid và base đều là chất cho proton
C. Cả acid và base đều là chất nhận proton
D. Acid là chất cho proton, base là chất nhận
proton
pH là
A. Chỉ đánh giá độ acid của một dd
B. Chỉ đánh giá độ base của một dd
C. Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dd
D. Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh
Chất chỉ thị acid-base là chất
A. không thay đổi màu sắc khi pH thay đổi
B. có màu sắc biến đổi theo giá trị pH của dung dịch
C. làm giảm giá trị pH của một dung dịch
D. giúp biến đổi từ môi trường base thành môi
trường acid
Câu nào không đúng khi nói về pH và pOH của dung dịch
A. pH=Ig[H+]
B. pH+pOH=14
[H+].[OH-]=10-14
[H+]=10-apH=a
Trong phương trình điện li của chất điện li yếu
A. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
B. Dùng hai nửa mũi tên ngược chiều nhau
C. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
D. Dùng hai nửa mũi tên cùng chiều nhau
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. Ion trái dấu
B. anion(ion âm)
C. Cation(ion dương)
D. Chất
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2
B. HNO3
C. MgO
D. CH4
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. KOH
B. H2S
C. HNO3
D. C2H5OH
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A.MgCl2
B. HClO3
C. Ba(OH)2
D. C6H12O6 (glucose)
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl
B. Na2SO4
C. NaOH
D. KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl
B. K2SO4
C. KOH
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH
B. C2H5OH
C. H2O
D. NaCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu ?
A. NaHCO3
B. C2H5OH
C. H2O
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
A.1
B.13
C.11
D.3
Giá trị pH của dung dịch HCI 0,001M là
A.3
B.11
C.12
D.2
Phương trình điện li viết đúng là
A. H2SO4 → 2H+ + SO4-
B. NaOH =Na+ + OH-
C. HF=H++F-
D. AICl3 → A13+ + CB-
Phương trình điện li viết đúng là
A. NaCI → Na?+ + C12-
B. КОН → К+ + OH-
C. HF=H++F-
D. CH3COOH->CH3COO-+H*
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H20) có những phần tử nào?
A. H+,NO3-
B. H+,NO3-,H2O
C. H+,NO3-,HNO3
H+,NO3-,HNO3,H2O
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H20) có những phần tử nào?
H+,CH3COO-
B. H+,CH3COO-,H2O
C. CH3COO,H+,CH3COO-,H2O
D. CH3COOH,H2O
Cho phương trình: NH3 + H20 =NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted — Lowry chất nào là base?
A. NH3
B. H2O
C. NH4+
D. OH-
Cho phương trình: NH3 + H20 #NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
A. NH3
B. H2O
C. NH4+
D. OH-
Cấu hình electron của Nitrogen là
A. 1s2,2s2,2p1
B. 1s2,2s2,2p5
C. 1s2,2s2,2p6,3s2,3p2
D. 1s2,2s2,2p3
Liên kêt hóa học trong phân tử nitrogen là
A. Liên kết ba
B. Liên kết đơn
C. Liên kết đôi
D. Liên kết ion
Dãy chất nào nitrogen có số oxi hóa tăng dân là
A. NH4Cl, N2, N20, NO, HNO3
B. N2, NH4Cl, N20, NO, HNO3
C. HNO3, NH4Cl, N20, N2, NO
D. HNO3, NH4Cl, N20, NO, N2
Nitrogen thê hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Ứng dụng nào không phải của nitrogen
A. Tổng hợp ammonia.
B. Làm môi trường trơ.
C. Môi trường lạnh.
D. Tạo ga cho nước
Tính chất vật lí nào không phải của Nitrogen?
A. Là chất khí ở -196°
B. Là chất lỏng -210°
C. Tan rất ít trong nước
D. Không duy trì sự
cháy
Tính chất vật lí nào không phải của Nitrogen?
A. Là chất khí ở -196°
B. Là chất lỏng -210°
C. Tan rất ít trong nước
D. Không duy trì sự
cháy
Chất có hàm lượng lớn nhất trong không khí là
A. Niteogen
B. Oxygen
C. Carbon dioxide
D. Hơi nước
Khí nitrogen có thê được tạo thành bằng phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Đốt cháy NH trong oxygen khi có mặt chất xúc tác Pt
B. Nhiệt phân NH4NO3
C. Nhiệt phân AgNO3
D. Nhiệt phân NH4NO2
Trong các oxide của nitrogen thì oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với oxygen là
A. NO2
B. NO
C. N2O
D. N2O5
Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B. Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
C. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D. Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền
Nitrogen nằm ở ô thứ... trong bảng tuần hoàn
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen
A. Được bơm vào các bề chứa để loại bỏ khí oxygen trong sản xuất rượu bia
B. Dập tắt các đám cháy
C. Làm mội trường đông lạnh để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác
D. Làm chất xúc tác cho các phản ứng
Trong tự nhiên luôn diễn ra các quá trình chuyên hóa nitrogen từ dạng này sang dạng khác theo...
A. Một chu trình tuần hoàn không khép kín
B. Một chu trình không tuần hoàn
C. Một chu trình tuần hoàn khép kín
D. Một chu trình ngầu nhiên
N2 phản ứng với 02 tạo thành NO ở điều kiện
A. điều kiện thường
B. nhiệt độ cao khoảng 100°C
C. nhiệt độ cao khoảng 1000°C
D. nhiệt độ khoảng 3000°C
Nitrogen chủ yếu thể hiện tính
A. Khử
B. Oxi hoá
C. Acid
D. Base
Nitrogen có vai trò cung cấp...cho cây trồng
A. Đạm nhân tạo
B. Đạm tự nhiên
C. Phân NPK
D. Phân lân
Ở nhiệt độ thường, phân tử nitrogen
A. Rất bền, khá trợ về mặt hóa học
B. Rất bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác
C. Kém bên, trơ về mặt hóa học
D. Kém bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác
Thê tích hôn hợp N2 và H2 (đkc) cân lây đề điều chê 102 gam NH3 (H=25%) là
A. 1075 lít
B. 538 lít
C. 1075,2 lít
D. 527.6 lít
Nguyên tố M tạo được hợp chất khí với hydrogen có dạng MH3, trong đó H chiếm 17,64% khôi lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố M trong oxide cao nhất là
A. 25,926%
B. 25%
C. 43,662%
D. 53,36%
Hỗn hợp gỗm N2 và H2 trong bình phản ứng ở nhiệt độ không đối. Sau thời gian phản ứng, áp suất các khí trong bình thay đổi 5% so với áp suất ban đầu. Biết rằng số mol N2 đã phản ứng là 10%. Thành phần phần trăm số mol N2 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 20%
B. 25%
C. 10%
D. 5%
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã
A.Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
B. Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
C. Nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3.
D. Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Trong các phát biểu sau về tính chất vật lí của ammonia, phát biểu nào không đúng?
A. Là chất khí không màu
B. Mùi khai và xốc
C. Nhẹ hơn không khí
D. Ít tan trong
nước
Ammonia là hợp chất của
A. Oxygen và nitrogen
B. Hydrogen và nitrogen
C. Oxygen và hydrogen
D. Sulfur và nitrogen
Phân tử NH; có cấu trúc
A. Chóp tam giác
B. Ngũ giác
C. Lăng trụ đứng
D.Lục giác đêu
Ứng dụng không phải của ammonia là
A. Sản xuất nitric acid
B. Sản xuất các loại phân đạm
C. Sử dụng làm chất làm lạnh
D. Sản xuất
sulfuric acid
Tính base của NH3 do
A. Trên N còn cặp e tự do
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C. NH3tan được nhiều trong nước
D. NH: tác dụng với nước tạo NH40H
Khi tác dụng với HCl ammonia thế hiện tính
A. tính khử
B. tính base
C. tính oxi hóa
D. tính acid
Chất xúc tác trong phản ứng tổng hợp ammonia là
A. Fe
B. Al
C. H2
D. Hg
Trong phản ứng với oxygen có xúc tác Pt ammonia thể hiện tính
A. Tính khử
B. Tính base
C. Tính oxi hoá
D. Tính acid
Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?
A. HCl
B. H2SO4
C. CaO
D. HNO3
Hợp chất nào sau đây nitrogen có số oxi hóá là -3
A. NO
B. N2O
C. HNO3
D. NH4Cl
Muối ammonium đều được tạo bởi
A. Cation ammonium và anion gốc acid
B. Cation gốc acid và anion ammonium
C. Cation kim loại và anion gốc acid
D. Cation gốc acid và anion kim loại
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium
A. Muối ammonium bên với nhiệt
B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh
C. Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước
D. Các muối ammonium đều bị thủy phân
trong nước
Muối được làm bột nở trong thực phẩm là
A. (NH4)2CO3
B. Na2CO3
C. NH4HCO3
D. NH4CI
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dd HC1 đặc và NH, đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện:
A. Khói màu trắng.
B. Khói màu tím.
C. Khói màu nâu.
D. Khói màu vàng.
Hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen được sử dụng làm nguyên liệu đâu vào trong tông hợp ammonia theo quy trình Haber có tỉ lệ sô mol là:
A. 1:2
B. 1:3
C. 1:1
D. 2:3
Nhiệt phân muối nào thu được khí nitrogen
A. (NH4)2C03
B. NH4NO3
C. NHANO2
D. NH4Cl
Hiện tượng thu được khi cho muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm là:
A. Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
B. Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Ammonium chloride (NH,C1) là chất rắn, màu trắng là nguyên liệu sản xuất phân bón (90%) cung cấp nguyên tố nitrogen (đạm) cho cây trồng, nên đôi khi được gọi là đạm chloride. Là loại phân sinh lý chua, nên bón kết hợp với lân và các loại phân bón khác. Loại liên kết nào không có trong phân tử NH,CI là
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực
B. Liên kết ion
C. Liên kết cho - nhận
D. Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng ở điều kiện thích hợp, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là
А. 30%.
В. 20%.
C. 17,14%.
D. 34,28%.
Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
A. Al, Zn, Cu
B. Al, Cr, Fe
C. Zn, Cu, Fe
D. Al, Fe, Mg
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitrogen dioxide gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitrogen dioxide là
A. NH3
B. NO
C. NO2
D. N2O
Nitric acid dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ, tạo thành các sản phẩm là
A. NO2, H20.
B. NO2, 02, H2O.
C. N2, 02, H2O.
D. N2,H2O.
Công thức của khí nitrogen monoxide là
A. NO
B. N2O
C. NO2
D. N2
Các khí oxide của nitrogen gây mưcó công thức chung là
A. NO2
B. N2
C. N2O
D. NOx
Mưa acid là hiện tượng
A. Nước mưa có pH > 7
B. Nước mưa có pH = 14
C. Nước mưa có ph =1
D. Nước mưa có ph <
5,6
Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid
A. Hoạt động quang hợp của cây
B. Hoạt động của núi lửa
C. Cháy rừng
D. Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ...
Nitric acid tinh khiết
A. Là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
B. Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
C. Là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí âm
D. Là chât lỏng nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
Nitric acid là một
A. Base mạnh
B. Base yếu
C. Acid mạnh
D. Acid yếu
Nitric acid là một acid có tính
A. Khử mạnh
B. Oxi hoá mạnh
C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
D. Trơ về mặt hoá học
Phú dưỡng là hiện tượng
A. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
B. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
C. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
D. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Ao hồ có khả năng tự lọc nước nhờ
A. Oxygen trong không khí
B. Các kim loại nặng
C. Vi sinh vật tự nhiên
D. Cả 3 ý trên
đều đúng
Phát biếu nào sau đây không phải ảnh hưởng của hiện tượng phú dưỡng
A. Làm các loại thực vật sống dưới nước phát triển mạnh mẽ
B. Tăng các chất lơ lửng
C. Suy giảm lượng oxygen trong nước
D. Làm chất lượng nước tốt hơn
Hiện tượng phú dưỡng có thể gây ra
A. Ô nhiễm môi trường nước
B. Xói mòn đất
C. Lũ lụt
D. Hạn hán
Khi hòa tan hoàn toàn một lượng CuO có màu đen vào dung dịch HNO3 thì dung dịch thu được có màu
A. Xanh
B. Vàng
C. Da cam
D. Không màu
Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là
A. NOx nhiên liệu.
B. NOx tức thời.
C. NOx tự nhiên.
D. NOx nhiệt.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khi carbon dioxide bão hoa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
A. Cl2, HC1.
B. N2, NH3.
C. S02, NOx.
D. S, H2S.
Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là
A. -3
B. 0
C. +1
D. +4
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
A. Zn
B. Cu
C. Ag
D. Au
Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là
A. 1
B. 2
B. 3
D. 4
Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng nào ?
A. Đơn chất
B. Hợp chât
C. Ion.
D. Cả đơn chất và hợp chất.
Giá trị pH của dung dịch NaOH0, 001M là
A. 11
B. 12
C. 10
D. 4
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: H2 (g) + 2(g) →2H (g) D,H2 ; 298 = -52KJ ; Cân bằng trên chuyến dịch theo chiều thuận khi
A. Tăng áp suất của hệ.
B. Thệm chất xúc tác vào hệ
C. giảm nhiệt độ của hệ.
D. Giảm áp suất của hệ.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
B. HCl, CH3COONa, NaClO
C. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
D. H2S, H2SO3, H2SO4
Cho cân bằng hóa học: Fe,0, (s) +3CO(g) — Fe(s) +3C02 (g), D,H88 <0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. giảm áp suât chung của hệ.
B. tăng nồng độ CO2
C. tăng nhiệt độ của hệ.
D. giảm nồng độ CO.
Các tính chất hóa học của HNO, là
A. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
C. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huy.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
Các tính chất hóa học của HNO, là
A. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
C. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huy.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
Các tính chất hóa học của HNO, là
A. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
C. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huy.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
Các dung dịch NaC1, NaOH, NH,, Ba(OH), có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. Ba (OH)2
B. NH3
C. NaCl
D. NaOH
Cho phản ứng thuận nghịch: C(s)+ CO2 (g) =2C0(g). Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A. Kc= [CO2].[C] / [CO]2
B. Kc= [CO]2 / [CO2].[C]
C. Kc= [CO]2.[C] / [CO2]
D. Kc= [CO]2 / [CO2]
Trong ammonia, nitrogen có hóa trị là
A. 4
B. +3
C. -3
D. 3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. N2 +3H2 = 2NH3
B. H2SO4+2NaOH --> Na2S04 + 2H2O
C. H2SO4+2NaOH--> Na2SO4+2H2O
D. FeCl3+3NaOH --> Fe(OH)3+3NaCl
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?
A. Số oxi hóa cưa nitrogen trong các hợp chất và ion AIN2O4,NH4-,NO3 -, NO2- lần lượt là -3, +4,-3, +5, +4.
B. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
C. Vi có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học
D. Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.
Cho từ từ dung dịch NH, đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa ?
A. NaCl
B. AlCl3
C. K2SO4
D. KCl
X là một oxide của nitrogen, là chất khí có màu nâu đỏ. Vậy X là
A. NO2
B. N2O4
C. NO
D. N2O5
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây ?
A. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
B. -3, +3, +5 .
C. -3, 0, +3, +5 .
D. -3, +1, +2, +3, +4, +5
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH3)2SO4
B. NH4HCO3
C. CaCO3
D. NH4NO2
Cho 0,15 mol Fe vào dung dịch HNO, loãng (vùa đủ) thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO, đã phả ứng là
A. 0,10 .
B. 0,50
C. 0,30
D. 0,6
HNO2 tác dụng với chất nào sau đây không phài là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. FeCO3
B. Fe(OH)3
C. FeS
D. FeO
Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A. CH3COONa
B. MgCl2
C. K2SO4
D. HCl
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+]<[CH3COO-]
B. [H+]>[CH3COO-]
C. [H+]<0,10M
[H+]=0,10M
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu
B. Al
C. Ag
D. Zn
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. HCl
B. CO32-
C. HCO3-
D. NaOH
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất ?
A. Dung dịch NaCl 0,1 M
B. Dung dịch KOH 0,01 M
C. Dung dịch HCl 0,1 M
D. Dung dịch HNO2 0,1 M
Theo thuyết Bronste-Lowry, chất nào sau đây là acid ?
A. NH3
B. NaOH
C. Ba(OH)2
D. CH3COOH
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe (OH)3,Fe2O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số chất khi tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư) tạo khí NO2
A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH, thì dung dịch chuyển thành
A. Màu xanh
B. Màu hồng
C. Màu vàng
D. Màu đỏ
Trong nguyên tử HNO3, nguyên tử N có
A. hóa trị V, số oxi hóa +5.
B. hóa trị IV, số oxi hóa +5.
C. hóa trị V, số oxi hóa +4.
D. hóa trị IV, số oxi hóa +3.
Hằng số Kc của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố
A. nồng độ.
B. áp suất.
C. chất xúc tác
D. nhiệt độ
Cho phương trình: HF + H2O = F- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted -Lowry chất nào là acid?
A. HF
B. H2O
C. F-
D. H3O+
