wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập (TT)

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển        

c)

Ruột dài        

d)

Ruột ngắn

2.

 Ý nào sau đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.      

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

3.

 Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

 nghèo dinh dưỡng    

b)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

 dễ tiêu hoá hơn    

d)

dễ hấp thụ

4.

Ở người, loại tế bào nào có khả năng tiêu hóa nội bào ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào gan.

5.

 Cho các đặc điểm sau:

 (1) Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn (2) Manh tràng phát triển       (3) Ruột dài    (4) Ruột ngắn

Đặc điểm nào  ở thú ăn thực vật? Số ý đúng là:     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

(1) Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.          (2) Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

(3) Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.            (4) Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Các ý đúng là:

a)

(1), (2), (3)      

b)

(2), (3), (4)     

c)

 (1), (3), (4)

d)

 (1), (2), (4)

7.

 Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?

a)

Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.

b)

Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.

c)

Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.

d)

Trong ống tiêu hoá của người có diều.

8.

Ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

(1) Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.                                           

(2) Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

(3) Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

(4) Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

Số ý đúng là:     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật ?

(1) Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

(2) Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người

(3) Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật.

(4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào.

(5) Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển.

(6) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

 

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

10.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào không có 4 ngăn?

a)

Trâu.

b)

Cừu.

c)

Dê.

d)

Thỏ.

11.

Tiêu hoá là quá trình:

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ        

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

 biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể không hấp thụ được

d)

 biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

12.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi:

a)

cơ học và hoá học  

b)

hoá học và sinh học    

c)

cơ học và sinh học    

d)

cơ học, hoá học và sinh học

13.

Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là:

a)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già    

b)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng

c)

thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già       

d)

 cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non

14.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

15.

 Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

 Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

16.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.   

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.        

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

Hiển thị đáp ánExplanationTrướcTiếp

17.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

prôtêin

b)

tinh bột     

c)

lipit    

d)

xenlulôzơ

18.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu  của

a)

axit clohidric

b)

axit axetic

c)

axit nitric

d)

axit lactic

19.

Trong quá trình tiêu hóa, thức ăn chỉ di chuyển theo một chiều nhất định là đặc điểm chỉ có ở

a)

ống tiêu hóa.

b)

không bào tiêu hóa.

c)

tuyến tiêu hóa.

d)

túi tiêu hóa.

20.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển        

c)

Ruột dài        

d)

Ruột ngắn

21.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển        

c)

Ruột dài        

d)

Ruột ngắn

22.

 Ý nào sau đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.      

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

23.

 Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

 nghèo dinh dưỡng    

b)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

 dễ tiêu hoá hơn    

d)

dễ hấp thụ

24.

Ở người, loại tế bào nào có khả năng tiêu hóa nội bào ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào gan.

25.

 Cho các đặc điểm sau:

 (1) Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn (2) Manh tràng phát triển       (3) Ruột dài    (4) Ruột ngắn

Đặc điểm nào  ở thú ăn thực vật? Số ý đúng là:     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

(1) Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.          (2) Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

(3) Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.            (4) Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Các ý đúng là:

a)

(1), (2), (3)      

b)

(2), (3), (4)     

c)

 (1), (3), (4)

d)

 (1), (2), (4)

27.

 Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?

a)

Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.

b)

Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.

c)

Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.

d)

Trong ống tiêu hoá của người có diều.

28.

Ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

(1) Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.                                           

(2) Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

(3) Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

(4) Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

Số ý đúng là:     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật ?

(1) Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

(2) Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người

(3) Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật.

(4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào.

(5) Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển.

(6) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

 

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

30.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào không có 4 ngăn?

a)

Trâu.

b)

Cừu.

c)

Dê.

d)

Thỏ.

31.

Tiêu hoá là quá trình:

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ        

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

 biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể không hấp thụ được

d)

 biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

32.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi:

a)

cơ học và hoá học  

b)

hoá học và sinh học    

c)

cơ học và sinh học    

d)

cơ học, hoá học và sinh học

33.

Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là:

a)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già    

b)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng

c)

thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già       

d)

 cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non

34.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

35.

 Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

 Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

36.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.   

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.        

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

Hiển thị đáp ánExplanationTrướcTiếp

37.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

prôtêin

b)

tinh bột     

c)

lipit    

d)

xenlulôzơ

38.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu  của

a)

axit clohidric

b)

axit axetic

c)

axit nitric

d)

axit lactic

39.

Trong quá trình tiêu hóa, thức ăn chỉ di chuyển theo một chiều nhất định là đặc điểm chỉ có ở

a)

ống tiêu hóa.

b)

không bào tiêu hóa.

c)

tuyến tiêu hóa.

d)

túi tiêu hóa.

40.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển        

c)

Ruột dài        

d)

Ruột ngắn

41.

Các giai đoạn của phân giải hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

c)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

42.

Quang hợp quyết định khoản

a)

90 - 95% năng suất của cây trồng

b)

80 - 85% năng suất của cây trồng

c)

60 - 65% năng suất của cây trồng

d)

70 - 75% năng suất của cây trồng

43.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

44.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình

45.

Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

a)

mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

b)

mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

c)

mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

d)

mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

46.

Trong các con đường hô hấp ở thực vật, giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

47.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

A. chỉ rượu etylic.                            B. rượu etylic hoặc axit lactic.

C. chỉ axit lactic.                              D. đồng thời rượu etylic và axit lactic.

a)

chỉ có rượu etylic

b)

chỉ có axit lactic

c)

rượu etylic hoặc axit lactic.

d)

đồng thời rượu etylic và axit lactic

48.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4

b)

C3

c)

CAM

d)

C4 và thực vật CAM

49.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp hiếu khí chính là:

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Bộ máy Gôngi.

50.

Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucozơ bị phân giải trong quá trình phân giải kị khí?

a)

6 phân tử

b)

36 phân tử

c)

2 phân tử

d)

4 phân tử

51.

Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucozơ bị phân giải trong quá trình phân giải hiếu khí?

A. 2 phân tử.              B. 32 phân tử.                        C. 38 phân tử.                       D. 4 phân tử .

a)

2 phân tử

b)

32 phân tử

c)

38 phân tử

d)

4 phân tử

52.

Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào là diễn ra lên men ở cơ thể thực vật.

a)

Cây bị ngập úng

b)

Cây sống nơi ẩm ướt

c)

Cây sống bám kí sinh

d)

Cây bị khô hạn

53.

Quá trình hô hấp sáng liên quan đến các bào quan nào và theo trình tự  nào ? 

a)

Lục lạp → ti thể → peroxixom

b)

Ti thể → peroxixom→ lục lạp

c)

Ti thể → lục lạp→ peroxixom

d)

Lục lạp → peroxixom→ ti thể 

54.

Các loài động vật tiêu hóa thức ăn bằng túi tiêu hóa là

a)

động vật có xương sống

b)

côn trùng và giun đất

c)

các loài ruột khoang và giun dẹp

d)

động vật đơn bào

55.

Nhóm động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng ống?

a)

Thú

b)

Thủy tức

c)

Trùng giày

d)

Giun dẹp

56.

Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngăn?

a)

Thỏ, bò

b)

Ngựa, thỏ, trâu

c)

Trâu, dê, cừu

d)

Ngựa, thỏ

57.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

a)

miệng, dạ dày, ruột non

b)

miệng, thực quản, dạ dày

c)

thực quản, dạ dày, ruột non

d)

dạ dày, ruột non, ruột già

58.

Đặc điểm nào không phù hợp với tiêu hoá ở thú ăn thịt?

a)

 Ít khi sử dụng răng hàm

b)

Nhai và nghiền nát thức ăn

c)

Dạ dày co bóp làm nhuyễn thức ăn

d)

Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

59.

Câu 12: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

60.

Vì sao cần bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả ở nhiệt độ thấp?

a)

Nhiệt độ thấp, quá trình trao đổi chất tạm dừng lại, tế bào chuyển sang trạng thái tiềm sinh

b)

Nhiệt độ thấp, đường sẽ chuyển hoá thành tinh bột dự trữ

c)

Ở nhiệt độ thấp vi khuẩn không hoạt động.   

d)

Nhiệt độ thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp

61.

Những loài động vật nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

b)

cá chép, gà, thỏ, khỉ

c)

bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

châu chấu, ếch, muỗi

62.

Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

chưa hoàn thiện

63.

Sự phát triển của bọ ngựa, gián là kiểu phát triển

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

Chưa hoàn thiện

64.

Ở giai đoạn trẻ con, nếu tuyến yên sản sinh ra hoocmôn sinh trưởng (GH) quá ít hoặc quá nhiều sẽ dẫn đến hậu qủa:

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển

b)

chịu lạnh kém

c)

người bé nhỏ hoặc người khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển

65.

Ở lưỡng cư, hoocmôn có vai trò gây biến thái nòng nọc thành ếch là

a)

hoocmôn sinh trưởng

b)

tiroxin

c)

testosteron

d)

ơstrogen

66.

Hoocmôn ơstrogen được sản sinh ra ở

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

67.

Hoocmôn testosteron được sản sinh ra ở

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

68.

Trong thức ăn hàng ngày của gia súc nếu thiếu vitamin A so với nhu cầu thì

a)

xương phát triển kém, còi cọc

b)

động vật chậm lớn và gầy yếu, dễ mắc bệnh

c)

không nhìn rõ lúc chiều tối (quáng gà), mắt khô, vết thương lâu lành

d)

giảm tái tạo hồng cầu ở tủy xương và gây thiếu máu; sinh trưởng kém

69.

Mục đích chính của việc tắm nắng cho trẻ sơ sinh là vì tia tử ngoại trong ánh sáng có vai trò làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá

a)

prôtêin

b)

canxi

c)

photpho

d)

sắt

70.

Trường hợp nào là sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Cây ngô thụ phấn chéo khi gặp gió

b)

Hiện tượng tự thụ phấn ở đậu Hà Lan

c)

Hiện tượng cây chuối con mọc ra từ củ (thân) của cây chuối mẹ

d)

Hạt cây đậu xanh con có thể mọc ra từ hạt khi gặp đất ẩm

71.

Ở cây khoai tây, cây con được sinh ra từ củ của cây mẹ. Giả sử có một cây khoai tây mang kiểu gen AaBbDd. Cây khoai tây này có 3 củ, mỗi củ mọc ra 5 cây con mới. Kiểu gen các cây con là

a)

AABbDd

b)

AABBDd

c)

AaBbDd

d)

AaBBDD

72.

Trong hình thức sinh sản trinh sinh - trứng được thụ tinh phát triển thành

a)

ong thợ và ong chúa

b)

ong đực

c)

ong đực và ong chúa

d)

ong chúa

73.

Gọi tên biện pháp tránh thai ngoài ý muốn ở hình bên:

a)

bao cao su

b)

vòng tránh thai

c)

que thử thai

d)

miếng dán tránh thai

74.

Gọi tên biện pháp tránh thai ngoài ý muốn ở hình bên:

a)

bao cao su

b)

que thử thai

c)

miếng dán tránh thai

d)

vòng tránh thai

75.

Đây là loại thuốc gì?

a)

Thuốc tránh thai hằng ngày

b)

Thuốc tránh thai khẩn cấp

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc trị nấm

76.

Câu 7. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

A. các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

C. các mô trong cơ thể

d)

D. các cơ quan trong cơ thể

77.

Câu 8: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

B. Châu chấu, ếch, muỗi.

c)

C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D. Ếch, bọ rùa, bướm, ruồi.

78.

Câu 9: Những động vật biến thái hoàn toàn là:

a)

A. Bướm, ếch, châu chấu.

b)

B. Gián, chuồn chuồn, rắn.

c)

C. Ong, kiến, gián.

d)

D. Bướm, ruồi, ong.

79.

Câu 11. Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

A. yếu tố di truyền

b)

B. hoocmôn

c)

C. thức ăn

d)

D. nhiệt độ và ánh sáng

80.

Câu 14.Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

A. chuyển hóa Na để hình thành xương

b)

B. chuyển hóa Ca để hình thành xương

c)

C. chuyển hóa K để hình thành xương

d)

D. oxi hóa để hình thành xương

81.

Câu 1: Thành phần chủ yếu của hệ tuần hoàn gồm:

a)

dịch tuần hoàn, tim.

b)

dịch tuần hoàn, tim, mạch máu.

c)

máu, tim, mạch máu.

d)

máu, tim, động mạch và tĩnh mạch.

82.

Câu 2: Động vật đơn bào:

a)

có hệ tuần hoàn kín.

b)

có hệ tuần hoàn hở.

c)

có hệ tuần hoàn đơn.

d)

không có hệ tuần hoàn.

83.

Câu 3: Hệ tuần hoàn hở không có cơ quan nào sau đây?

a)

Tim.

b)

Mạch máu.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

84.

Câu 4: Đặc điểm hoạt động nào sau đây đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu di chuyển với tốc độ chậm, áp lực thấp.

b)

Máu di chuyển với tốc độ nhanh, áp lực thấp.

c)

Máu di chuyển với tốc độ chậm, áp lực cao.

d)

Máu di chuyển với tốc độ nhanh, áp lực nhanh.

85.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động trao đổi chất của hệ tuần hoàn kín?

a)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

b)

Máu trao đổi chất với tế bào thông qua động mạch.

c)

Máu thấm qua thành mao mạch và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

d)

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.

86.

Câu 6: Đặc điểm hoạt động nào sau đây đúng với hệ tuần hoàn kín?

a)

Tim bơm máu áp lực yếu vào khoang cơ thể.

b)

Tim bơm máu áp lực yếu vào hệ mạch cơ thể.

c)

Tim bơm máu áp lực mạnh vào khoang cơ thể.

d)

Tim bơm máu áp lực mạnh vào hệ mạch cơ thể.

87.

Câu 7: Tim của cá gồm:

a)

1 tâm nhĩ và 1 tâm thất.

b)

2 tâm nhĩ và 1 tâm thất.

c)

1 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

88.

Câu 8: Tim của lưỡng cư gồm:

a)

1 tâm nhĩ và 1 tâm thất.

b)

2 tâm nhĩ và 1 tâm thất.

c)

1 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

89.

Câu 9: Hệ tuần hoàn kép có ở các nhóm động vật;

a)

Chim và thú.

b)

Động vật có xương.

c)

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

d)

Bò sát chim và thú.

90.

Câu 10: Hệ tuần hoàn đơn có ở các nhóm động vật:

a)

cá.

b)

lưỡng cư và cá.

c)

động vật không xương.

d)

lưỡng cư.

91.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

a)

Cá chép, khỉ

b)

Bọ rùa, cánh cam

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Tất cả đều đúng

92.

Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây.

a)

Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

b)

Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

c)

Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

d)

Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

93.

Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái hoàn toàn

c)

biến thái không hoàn toàn

94.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

a)

đẻ con

b)

phân hóa tế bào

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

95.

Cho các loài sau:

   Cá chép;     Gà;     Thỏ;     Muỗi

    Khỉ;    Bọ ngựa

   Cào Cào;     Bọ rùa;    Ruồi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

96.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình thái

a)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý

b)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

c)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

97.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

phôi

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi

d)

phôi thai và sau khi sinh

98.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

99.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

100.

Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?

a)

Hầu hết các động vật có xương sống

b)

Hầu hết các động vật không xương sống

c)

Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống

d)

Chân khớp, ruột khoang và giáp xác

101.

Cho các thông tin sau:

1 các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm

2 hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi

3 ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành

4 ấu trùng có hình thái,  cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành

5 sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nh

6 các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng

Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là

a)

biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)

b)

biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)

c)

biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)

d)

biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)

102.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

b)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

c)

Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

103.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

104.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

105.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

A. Phôi

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Hậu phôi

d)

D. Phôi thai và sau khi sinh

106.

Nước được vận chuyển từ tế bào lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và thành tế bào

b)

Con đường qua tế bào sống

c)

Con đường qua gian bào và con đường qua các tế bào sống

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào

107.

Hình bên là ví dụ về dạng phát triển nào?

a)

Không qua biến thái

b)

Biến thái hoàn toàn

c)

Biến thái không hoàn toàn

d)

Phát triển đan xen

108.

Hormone nào sau đây tác động đến quá trình biến thái của nòng nọc?

a)

Sinh trưởng

b)

Ecdixon

c)

Juvenin

d)

Tiroxin

109.

Hormone Testosteron được sản xuất tại bộ phận nào?

a)

Tuyến yên

b)

Buồng trứng

c)

Tinh hoàn

d)

Tuyến giáp

110.

Giai đoạn nào của cơ thể người chịu tác động mạnh mẽ nhất của các yếu tố môi trường bên ngoài?

a)

Dậy thì

b)

Trẻ dưới 2 tuổi

c)

Sơ sinh

d)

Thai nhi

111.

Hình thức sinh sản ở hình bên xảy ra ở cây nào?

a)

Dương xỉ

b)

Rêu

c)

Quyết thực vật

d)

Thông

112.

Trong tự nhiên, cây tre sinh sản bằng bộ phận nào?

a)

Hoa

b)

Thân rễ

c)

Cành

d)

Ngọn

113.

Ở hình bên, cây tre có những mô phân sinh nào?

(1): Mô phân sinh đỉnh

(2): Mô phân sinh bên

(3): Mô phân sinh lóng

(4): Mô phân sinh rễ

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

114.

Khi nói về hormone thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

b)

Không có tính đặc hiệu đối với loài thực vật.

c)

Tính chuyên hóa rất cao.  

d)

Nồng độ thấp nhưng gây ra biến đổi lớn.

115.

Người ta xác định tuổi cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, cây sẽ bắt đầu ra hoa khi đạt đủ bao nhiêu lá?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

116.

Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nhiệt độ thấp.  

c)

Ánh sáng mạnh.

d)

Ánh sáng yếu.

117.

Chất nào sau đây tạo nên khả năng cảm quang ánh sáng (tạo nên quang chu kì ở thực vật)

a)

Chlorophyl

b)

Xantrophyl

c)

Phitochrom

d)

Carotenoit

118.

Loài nào sau đây là động vật biến nhiệt?

a)

Ong mật

b)

Mèo rừng

c)

Chuột bạch

d)

Tinh tinh

119.

Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ tác động như thế nào đến quá trình sinh trưởng và phát triển?

a)

Ức chế quá trình sinh trưởng và phát triển

b)

Ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng các enzyme trong chuỗi chuyển hóa vật chất

c)

Thay đổi thói quen sống của động vật

d)

Tác động đến quá trình di cư và tập tính sống

120.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc cắt bỏ hết lá là để:

a)

Tập trung nước nuôi các cành ghép.    

b)

loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.        

c)

tránh gió mưa làm lay cành ghép.

d)

tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

121.

Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận nào sau đây?

a)

Túi phôi.  

b)

Noãn sau thụ tinh

c)

Bầu nhụy.

d)

Noãn cầu.           

122.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

123.

Tiêu hóa là

a)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

124.

Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức là hình thức tiêu hoá

a)

nội bào

b)

ngoại bào.

c)

nội bào và ngoại bào.

d)

đơn bào.

125.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

126.

Phần lớn quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện qua

a)

da.

b)

phổi.

c)

ống khí.

d)

mang.

127.

Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

128.

Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm

(I). Diện tích bề mặt lớn (II). Mỏng và luôn ẩm ướt

(III). Có rất nhiều mao mạch (IV). Có lỗ thở (V). Có sự lưu thông khí

a)

(I), (II), (III), (IV)

b)

(II), (III), (IV), (V)

c)

(I), (II), (III), (V)

d)

(I), (II), (IV), (V

129.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

130.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

131.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

Vì mao mạch thường ở xa tim.

c)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm.

132.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

133.

Các dây leo quấn quanh các cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất.

b)

Hướng nước.

c)

Hướng sáng.

d)

Hướng tiếp xúc.