wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lýyyy

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

:Một vật dao động điều hòa với phương trình x A t cos( ) thì biên độ

a)

Cách kích thích vật dao động.

b)

Việc chọn gốc thời gian cho bài toán

c)

Việc chọn gốc thời gian và chiều dương trục tọa độ

d)

Đặc tính riêng của hệ dao động.

2.

:Với một biên độ đã cho, pha của vật dao động điều hòa ( ) t dùng xác định

a)

. tần số dao động.

b)

biên độ dao động

c)

li độ dao động tại thời điểm t .

d)

chu kì dao động

3.

: Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

vận tốc ban đầu.

c)

cách chọn gốc thời gian và chiều dương.

d)

. biên độ của vật dao động

4.

: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số góc.

c)

cùng pha.

d)

. cùng pha ban đầu.

5.

:Trong dao động điều hòa vectơ vận tốc và vectơ gia tốc cùng hướng khi

a)

. chất điểm đi qua vị trí cân bằng.

b)

chất điểm đến vị trí biên.

c)

. chất điểm đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên

d)

. chất điểm từ vị trí biên về vị trí cân bằng

6.

:Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x A t cos( ) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

b)

c)

d)

7.

Trong dao động điều hòa

a)

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ

b)

vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.

c)

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

d)

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.

8.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x A t cos( ) . Cơ năng của vật dao động này là

a)

b)

c)

d)

9.

:Công thức liên hệ giữa biên độ, vận tốc, li độ và tần số góc của dao động điều hòa là

a)

b)

c)

d)

10.

: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

11.

: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

12.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x A t cos( ) . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

13.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x A t cos . Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox .

b)

. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox .

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox .

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox .

14.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

cùng pha với nhau.

b)

ngược pha với nhau

c)

lệch pha với nhau π/2

d)

. lệch pha với nhau π/4 .

15.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.

a)

Vận tốc biến thiên nhanh pha hơn li độ một góc π/2 .

b)

Gia tốc biến thiên ngược pha với li độ.

c)

Gia tốc biến thiên chậm pha hơn vận tốc một góc π/2 .

d)

. Li độ và vận tốc biến thiên vuông pha nhau.

16.

: Trong phương trình dao động điều hòa x A t cos( ) , vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình nào sau đây?

a)

v A t sin( ) .

b)

c)

d)

17.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.

a)

. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực kéo về có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất

c)

Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà cùng chiều khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng.

d)

Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ

18.

: Trong dao động điều hoà có phương trình li độ x A t cos( ) , giá trị cực đại của gia tốc là

a)

b)

c)

d)

19.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

c)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

20.

: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại

b)

gia tốc có độ lớn cực đại.

c)

pha dao động cực đại.

d)

li độ bằng không.

21.

: Một vật đang dao động điều hòa, khi vật qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0.

b)

. độ lớn gia tốc cực đại và vận tốc cực đại

c)

độ lớn gia tốc cực đại và vận tốc bằng 0.

d)

độ lớn gia tốc cực tiểu và vận tốc cực tiểu.

22.

Một vật dao động điều hòa khi đi từ biên âm qua VTCB đến biên dương thì

a)

Vận tốc của vật không đổi.

b)

Gia tốc của vật có hướng không đổi

c)

Gia tốc của vật chỉ đổi chiều một lần

d)

Vận tốc của vật chỉ đổi chiều một lần

23.

: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos.wt . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Gốc thời gian được chọn ở biên dương.

b)

Phương trình vận tốc là v = w.Acos.wt

c)

Chiều dài quỹ đạo là 2A.

d)

Ở thời điểm ban đầu vật có vận tốc bằng 0.

24.
a)

b)

c)

d)

25.

: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v max . Tần số góc của vật dao động là

a)

b)

c)

d)

26.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

27.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.

28.

: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

29.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

c)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

30.

: Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

31.

: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

32.

: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox . Vectơ gia tốc của chất điểm co

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

ộ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

33.

: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

34.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi

b)

về vị trí cân bằng của viên bi

c)

theo chiều dương quy ước.

d)

. theo chiều âm quy ước.

35.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

độ cứng lò xo.

b)

vĩ độ địa lí.

c)

đặc tính của hệ dao động.

d)

. khối lượng quả cầu

36.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển

a)

nhanh dần đều

b)

. nhanh dần

c)

chậm dần.

d)

. chậm dần đều

37.

: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì

a)

động năng của vật đạt giá trị cực đại.

b)

vận tốc của vật bằng 0.

c)

. động năng của vật bằng thế năng của nó.

d)

gia tốc của vật bằng 0.

38.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Ở vị trí cân bằng, động năng bằng cơ năng

b)

Ở vị trí biên, thế năng bằng cơ năng

c)

Luôn có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng.

d)

Động năng tăng thì cơ năng giảm.

39.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

b)

Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.

c)

Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

40.

Tại một nơi xác định, chu kì của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường.

c)

chiều dài con lắc

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc

41.

: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của no

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

42.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

43.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối luoqjng không đánh kể,độ cứng k,một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối m.Con lắc này đang dao động điều hoà có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với độ cứng của k của lò xo

b)

tỉ lệ bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

44.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

45.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi độ chênh lệch tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động càng lớn

c)

Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Dưới tác dụng của một lực ngoài biến đổi điều hòa, dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

46.

: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

b)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

d)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

47.

: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

biên độ và năng lượng.

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và tốc độ.

48.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

49.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

50.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng và khí.

c)

lỏng, khí và chân không.

d)

rắn, khí và chân không.

51.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi ?

a)

Tần số sóng

b)

Biên độ sóng.

c)

Tốc độ truyền sóng.

d)

Bước sóng.

52.

Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hoà

a)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

b)

Khi động năng vật tăng thì thế năng của vật tăng

c)

Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất

d)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng từ vị trí cân bằng ra vị trí biên động của vật năng

53.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hoà theo phương ngang.Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên

54.

Cho con lắc lò xo dao động điều hoà,đại lượng vật lí nào sau đây biến thiên tuần hoàn cùng chu kì với li độ

a)

Động năng,thế năng và cơ năng

b)

Vận tốc,thế năng và cơ năng

c)

Gia tốc thế năng và động năng

d)

Vận tốc,gia tốc và lực kéo về

55.

Khi đưa một con lắc đơn cao theo phương thẳng(coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

b)

tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó không phù thuộc vào gia tốc trọng trường

d)

không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

56.

Dao động tắt dần

a)

luôn có hại

b)

có biên độ không đổi theo thời gian

c)

luôn có lợi

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian

57.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức,phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

58.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Dao động tắt dần có thế năng giảm dần theo thời gian

c)

tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao của ngoại lượng cưỡng bức

d)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng huởng

59.

Khi nói về dao động cơ,phát biểu nào sau đây là sai

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức có biên dộ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

60.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

61.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

Dao động tắt dần có động năng là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Dao động tắt dần là dao độgn có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

lực ma sát càng lớng thì dai động tắt càng nhanh

d)

trong dao động tắt dần cơn năng giảm dần theo thời gian

62.

Phat biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dầng không đổi theo thời gian

c)

lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực