wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 3. Đồ lót + Giày dép

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:

우리 아버지는 집에서 (a)   를 자주 입으세요.

2.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:

저는 잘 때 보통 (a)   을/를 입어요.

3.

Đâu KHÔNG phải một loại quần tất?

a)
팬티스타킹
b)
밴드스타킹
c)
판타롱스타킹
d)
거들
4.

Nhìn tranh và chọn đáp án phù hợp để điền vào câu văn sau:

등산을 할 때 (a)   을/를 신을 수 없어요.

5.

Chọn đáp án trả lời câu hỏi sau:

구두를 신으면 그것이 필요해요. 그것이 뭐예요? (4글자)

(a)  

6.

Chọn tất cả những đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống:

회의를 할 때 ___을/를 신으면 안돼요.

a)
슬리퍼
b)
장화
c)

부츠

d)
구두
7.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:

겨울에 (a)   이/가 너무 유행해요.

8.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng cho từ sau:
밴드스타킹

a)

b)

c)

9.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng cho từ sau:
팬티

a)

b)

c)

10.

Chọn từ đúng cho hình ảnh minh hoạ sau

a)

캐미솔

b)

슬립

c)

거들

d)

브래지어

11.

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:
여자가 뭘 샀어요?

(a)  

12.

Nghe đoạn ghi âm và điền vào chỗ trống:
​​ (a)   와 ​ (b)   를 샀어요.

Choose from the below words
트렁크 팬티
러닝셔츠
삼각팬티
13.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng cho từ sau:
고무신

a)

b)

c)

14.

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:
뭘 신으려고 해요?

(a)  

15.

Chọn từ đúng cho hình ảnh minh hoạ sau

a)

장화

b)

등산화

c)

운동화

16.

Nối từ vựng với bức tranh phù hợp

캐미솔

슬립

브래지어

17.

Hãy chọn loại giày thích hợp cho từng người sau

운동화

장화

고무신

하이힐

18.

Chọn từ phù hợp với bức tranh

19.

Dựa vào các từ vựng đã học trong bài và trả lời câu hỏi sau:

백화점에 가서 뭘 사려고 해요?

4 lines
20.

Sắp xếp từ vựng phù hợp

Categorize the following

삼각팬티

러닝셔츠

트렁크 팬티 (사각팬티)

팬티

거들

캐미솔

여성
남성