Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

#9*7

Total questions: 58

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

父

a)

ちち

b)

はは

c)

こ

d)

あに

2.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

母

a)

ちち

b)

はは

c)

こ

d)

あに

3.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

母

a)

ちち

b)

はは

c)

こ

d)

あに

4.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

男の人

a)

おとこのこ

b)

おんなのこ

c)

おとこのひと

d)

おんなのひと

5.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

男の子

a)

おとこのこ

b)

おんなのこ

c)

おとこのひと

d)

おんなのひと

6.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

女の子

a)

おとこのこ

b)

おんなのこ

c)

おとこのひと

d)

おんなのひと

7.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

女の人

a)

おとこのこ

b)

おんなのこ

c)

おとこのひと

d)

おんなのひと

8.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

子ども

a)

おども

b)

どども

c)

すども

d)

こども

9.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

一人

a)

いちひと

b)

ひとり

c)

いちじん

d)

いちり

10.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

二人

a)

ににん

b)

ふたり

c)

にじん

d)

ふたひと

11.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

中国

a)

ちゅうくに

b)

なかくに

c)

ちゅうこく

d)

なかこく

12.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

国

a)

くに

b)

こく

c)

ごく

d)

ぐに

13.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

帰ります

a)

いきます

b)

きます

c)

むかえります

d)

かえります

14.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

行きます

a)

いきます

b)

きます

c)

むかえります

d)

かえります

15.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

来ます

a)

いきます

b)

きます

c)

むかえります

d)

かえります

16.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

学校

a)

がっこう

b)

がくせい

c)

がっごう

d)

がっこ

17.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

学生

a)

がっこう

b)

がくせい

c)

がくせ

d)

がくぜい

18.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

大きい

a)

おおきい

b)

ちいさい

c)

たかい

d)

やすい

19.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

小さい

a)

おおきい

b)

ちいさい

c)

たかい

d)

やすい

20.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

日よう日

a)

にちようび

b)

げつようび

c)

かようび

d)

すいようび

21.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

月よう日

a)

にちようび

b)

げつようび

c)

かようび

d)

すいようび

22.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

火よう日

a)

にちようび

b)

げつようび

c)

かようび

d)

すいようび

23.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

水よう日

a)

にちようび

b)

げつようび

c)

かようび

d)

すいようび

24.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

木よう日

a)

もくようび

b)

きんようび

c)

どようび

d)

どうようび

25.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

金よう日

a)

もくようび

b)

きんようび

c)

どようび

d)

どうようび

26.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

木よう日

a)

もくようび

b)

きんようび

c)

どようび

d)

どうようび

27.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

土よう日

a)

もくようび

b)

きんようび

c)

どようび

d)

どうようび

28.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

百

a)

ひゃく

b)

まん

c)

せん

d)

えん

29.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

万

a)

ひゃく

b)

まん

c)

せん

d)

えん

30.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

円

a)

ひゃく

b)

まん

c)

せん

d)

えん

31.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

千

a)

ひゃく

b)

まん

c)

せん

d)

えん

32.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

何時

a)

なにじ

b)

なんじ

c)

なん

d)

なにか

33.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

今

a)

さき

b)

いま

c)

あと

d)

もう

34.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

今日

a)

きのう

b)

きょう

c)

あした

d)

あさって

35.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

今

a)

さき

b)

いま

c)

あと

d)

もう

36.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

今月

a)

きょうがつ

b)

いまがつ

c)

こんげつ

d)

こんがつ

37.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

今年

a)

きょうねん

b)

いまねん

c)

こんねん

d)

ことし

38.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

来月

a)

きげつ

b)

らいがつ

c)

らいげつ

d)

きがつ

39.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

来年

a)

らいねん

b)

らいとし

c)

らいげつ

d)

きがつ

40.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

今週

a)

せんしゅう

b)

こんしゅう

c)

らいしゅう

d)

こんしゅ

41.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

先週

a)

せんしゅう

b)

こんしゅう

c)

らいしゅう

d)

こんしゅ

42.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

来週

a)

せんしゅう

b)

こんしゅう

c)

らいしゅう

d)

らいしゅ

43.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

右

a)

みぎ

b)

ひだり

c)

あいだ

d)

なか

44.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

来週

a)

せんしゅう

b)

こんしゅう

c)

らいしゅう

d)

らいしゅ

45.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

左

a)

みぎ

b)

ひだり

c)

あいだ

d)

なか

46.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau:

間

a)

みぎ

b)

ひだり

c)

あいだ

d)

なか

47.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 外

a)

みぎ

b)

ひだり

c)

そと

d)

なか

48.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 中

a)

みぎ

b)

ひだり

c)

そと

d)

なか

49.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 前

a)

まえ

b)

うしろ

c)

はいり

d)

で

50.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 後ろ

a)

まえ

b)

うしろ

c)

はいり

d)

でろ

51.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 出します

a)

でします

b)

はいりします

c)

だします

d)

いります

52.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 出ます

a)

でます

b)

だします

c)

はいります

d)

いれます

53.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 入ります

a)

でます

b)

いります

c)

はいります

d)

いれます

54.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 入れます

a)

でます

b)

はいりれます

c)

はいれます

d)

いれます

55.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 南

a)

みなみ

b)

にし

c)

ひがし

d)

きた

56.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 西

a)

みなみ

b)

にし

c)

ひがし

d)

きた

57.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 東

a)

みなみ

b)

にし

c)

ひがし

d)

きた

58.

Cho biết cách đọc của chữ hán sau: 北

a)

みなみ

b)

にし

c)

ひがし

d)

きた