Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 5/L6 (V4 điều kiên)

Total questions: 59

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Từ " chị" nào là đại từ?

a)

Các anh, chị tình nguyện viên đang hỗ trợ điều phối giao thông

b)

Bố mẹ dạy anh chị em trong nhà phải biết yêu thương

c)

Chị lấy giúp em quyển sách trên kệ được không ạ?

d)

Chị Sáu là anh hùng dân tộc ta

2.

Câu nào sử dụng biện pháp nhân hóa phù hợp dưới ảnh sau?

a)

Ven hồ, hàng cây ngả đầu vào nhau trò chuyện

b)

Giữa hồ, Tháp Rùa rêu phong, cổ kính nổi trên một mô đất nhỏ

c)

Những cành liễu phất phơ rủ xuống mặt hồ phẳng lặng

d)

Nước hồ trong xanh, mặt sóng gợn lăn

3.

Từ nào chỉ phẩm chất con người

a)

xúc động

b)

tươi tắn

c)

duyên dáng

d)

trung thực

4.

Đoạn văn sau tả cảnh gì?

"Mưa ngớt hạt rồi tạnh hẳn..Màn mây xám đục trên cao đã rách mướp,trôi giạt cả về một phương để lộ dần một vài mảng trời thấp thoáng,xanh.Một vài tia nắng hiếm hoi bắt đầu mừng rỡ,rọi xuống ."

a)

Bầu trời sau cơn mưa

b)

Khu vườn sau cơn mưa

c)

Bầu trời lúc sắp mưa

d)

Đường phố sau cơn

5.

Từ" đội" đồng âm với từ " đội " sau:

" Tuấn được chọn vào đội bóng để thi đấu"

a)

đội hình

b)

tiểu đội

c)

đội quân

d)

đội mũ

6.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

tìm tòi

b)

mới lạ

c)

sáng chế

d)

nghiên cứu

7.

Đồng nghĩa"khúc khuỷu"

a)

náo nhiệt

b)

cuống quýt

c)

mấp mô

d)

quanh co

8.

Khoai đất (a)   , mạ đất ...

9.

Từ nào chứa âm đệm?

a)

sum họp

b)

chiêm ngưỡng

c)

truyền thống

d)

lực

10.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết hồ như khoác tấm áo đỏ tía vào thời điểm nào?

"Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu cảnh trời mây, rừng núi. Hồ xanh thẳm khi trời quang mây tạnh. Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng. Hồ long lanh ánh nắng chói chang của những buổi trưa hè."

a)

bình minh

b)

hoàng hôn

c)

đêm khuya

d)

giữa

11.

Tìm một tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" chỉ tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.

Ghi đáp án cuối từ có dấu .

(a)  

12.
a)

đá cuội

b)

đá cầu

c)

cầu nguyện

d)

cầu

13.

Điền từ:

" Giữa ngút ... cây trái

Dọc vùng rừng nguyên sơ

Không biết thực hay mơ

Dáng chiều như hơi (a)   "

Ghi đáp án cuối từ có dấu .

14.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ ứng với bức tranh sau:

a)

Đứng núi này trông núi nọ

b)

Cây cao bóng cả

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Chim có tổ, người có tông

15.

Đáp án chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

bàn ghế - bàn luận

b)

ao hồ - ao ước

c)

bình chọn -bình hoa

d)

huơu cao cổ - cổ áo

16.

Tiếng 'trung' ghép với tiếng nào tạo thành từ?

a)

hậu, kết, cư

b)

kiên, sức, cuộc

c)

thành, tâm, chuyển

d)

bình, thủy,

17.
a)

Hai mẹ con đang lúi húi trong bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình

b)

Hôm nay, mẹ chiêu đã cả nhà món bánh thơm phức

c)

Cả gia đình Mai vừa xem ti vi vừa chuyên trò vui vẻ

d)

Bé Mai giúp mẹ rửa bát sau khi ăn tối xong

18.

Đáp án nào chứa tiếng " hữu" có nghĩa là"bạn bè"

a)

thân hữu, bằng hữu

b)

hữu hảo, hữu dụng

c)

chiến hữu, hữu hiệu

d)

bạn hữu, hữu

19.

Chỉ ghi dấu ghi đáp án: .,

(a)  

20.

Giải đố:

" Để nguyên thành lũy làng ta

Thêm hỏi trái nghĩa với " già" bạn ơi.

Ghi đáp án cuối câu có dấu .

(a)  

21.

Bên trái đánh số từ 1 đến 4. Bên phải đánh chữ từ a đến d

Ví dụ ghi đáp án:

  1. 1-c; 2-b; 3-d; 4-a



(a)  

22.

Bên trái đánh số từ 1 đến 5. Bên phải đánh chữ từ a đến e

Ví dụ ghi đáp án:

1-a;2-b;3-c;4-e;5-d

(a)  

23.

Ví dụ đáp án: đỏ rực; mọc; (a)  

24.

Từ thay thế từ " vạm vỡ" trong câu:

Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ

a)

lực lưỡng

b)

khổng lồ

c)

hùng vĩ

d)

nhanh

25.

Điền từ "ng" hay "ngh" vào chỗ chấm:

mong ...óng

đông ...ịt

(Ghi đáp án ví dụ: ngh; ng)

(a)  

26.

Từ các tiếng" thông, anh, tinh, minh" có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

4 từ

b)

5 từ

c)

6 từ

d)

7 từ

27.

Câu chứa từ đồng âm là?

a)

Cậu nhìn xem trái vải giống hình trái tim không.

b)

Hà gửi tôi lá thư đính cỏ ba lá.

c)

Hôm nay, đoàn nghỉ chân dưới chân núi

d)

Anh em tôi được tôi luyện trong quân đội

28.

Câu tục ngữ nói về sự quan tâm, chia sẻ trong cuộc sống?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

c)

Đị một ngày đàng, học một sàng khôn

d)

Một miếng khi đóng bằng một gói khi no

29.

Câu có từ viết sai chính tả là?

a)

Sáng nào bà cũng trải tóc cho em

b)

Chuyến đi đem lại trải nghiệm vui cho tôi

c)

Biển xanh trải rộng vô tận

d)

Anh ấy phải trải qua nhiều khó

30.

Âm chính tiếng"thuyền" là

(a)  

31.

Ghi đáp án ví dụ: A

(a)  

32.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

33.



(a)  

34.

Giải đố:

" Để nguyên giúp bác nhà nông

Thêm huyền ấm miệng cụ ông cụ bà

Thay sắc từ thóc mà ra

Đố bạn đoán được đó là chữ chi"

Từ có dấu sắc là: (a)  

Ghi đáp án cuối từ có dấu .

35.

Đại từ dưới đây thay thế cho từ ngữ nào?

Cây bút và cuốn vở đang tâm sự, chúng thì thầm về những chuyện ở lớp

a)

cây bút

b)

cây bút và cuốn vở

c)

cuốn vở

d)

tâm

36.

ghi đáp án theo thứ tự ví dụ: sông; xuôi; (a)   (kết thúc đáp án có dấu .)

37.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

38.

VD ghi đáp an: A

(a)  

39.

Từ " mắt" trong câu sau mang nghĩa:

'Những quả na đã chín mở mắt.'

a)

gốc

b)

chuyển

40.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

41.

Ghi đáp án ví dụ: A

(a)  

42.

Ví dụ đáp án: A

(a)  

43.

Ghi đáp án VD: A

(a)  

44.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

thân thiết

b)

thân cận

c)

thân mật

d)

thân hình

45.

Giải đố:

" Để nguyên hạt nhỏ mà cay

Thêm huyền đốn củi đi ngay vào rừng"

Từ để nguyên là từ (a)  

Ghi đáp án ví dụ: anh.

46.

Từ chứa tiếng"hợp" có nghĩa gộp lại? (thành lớn hơn)

a)

phù hợp

b)

thích hợp

c)

hợp pháp

d)

hợp lực

47.

Loài cây xuất hiện trong bài" Nghìn năm văn hiến" là:

a)

cây si

b)

cây thông

c)

cây đa

d)

cây muỗm

48.

Ba - la-lai-ca là tên gọi:

a)

môt thành phố Nga

b)

một cô gái Nga

c)

Một loại đàn 3 dây của người Nga

d)

Một chàng trai Nga

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chọn đáp án đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chọn đáp án đúng

a)

1

b)

2

c)

3

52.

VD ghi đáp án: A

(a)  

53.

Ghi đáp án ví dụ: A

(a)  

54.

Điền từ "tr" hay"ch" vào chỗ chấm:

chen ...úc

kiến ...úc

Ghi đáp án VD: ch, ch

(a)  

55.

Từ"chân" mang nghĩa chuyển?

a)

chân đồi

b)

chân voi

c)

bàn chân

d)

chân tay

e)

chân sút

56.

Đáp án chứa từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

ngọn cây - ngọn lửa

c)

đôi tai - tai ấm

d)

kính yêu- cửa kính

e)

cây dâu - cô dâu

57.

Đáp án chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

thân mật - xa cách

b)

trôi chảy - lưu loát

c)

dài dòng - ngắn gọn

d)

siêng năng - lười

58.

Từ trái nghĩa với" hiền dịu" là:

  1. 1.khiêm tốn

  2. 2. tự tin

  3. 3. hung dữ

a)

1

b)

2

c)

3

59.

Từ " anh " nào dưới đây là danh từ?

a)

Anh lấy cho em mượn chiếc bút máy.

b)

Mẹ cho anh trai tôi đi mua sắm

c)

Anh với tôi là đồng hương đấy.

d)

Anh ăn cơm chưa?

e)

Anh trai là người rất giỏi võ