WorksheetsHóa 9 gk1 2023-2024 (đề 2)
Total questions: 164
Worksheet time: 1hrs 22mins
Chất nào dưới đây là axit?
NaOH
BaCl2
NaHCO3
H2SO4
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit mạnh?
HCl, H2S
HCl, H2SO4
HNO3, H2CO3
H2CO3, H2S
Mg + HCl --> MgCl2 + ...
Sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng là
H2
H2O
H
H2O2
Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Mg
Zn
Những dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
HCl
Na2CO3
Na2SO4
Ca(OH)2
Phản ứng giữa axit - bazo được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch màu xanh?
ZnO
Fe
Cu(OH)2
Ag
Axit + oxit bazo -->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa xanh
Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu chỉ thị
Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?
Dung dịch Axit
Dung dịch Muối
Oxit axit
Oxit bazơ
Nước
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2, SO3, MgO
P2O5; SO2; SO3; CO2
SO2; CO2; CuO; P2O5
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
Dung dịch H2SO4
Dung dich HCl
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Khi đun nóng Cu(OH)2, sản phẩm thu được là
Cu
CuO
CuO và H2O
Cu và H2O
Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím
HCl, KOH, Ca(OH)2
H2SO4, Ba(OH)2, H2O
NaOH, HNO3, Cu(OH)2
KOH, KCl, HCl
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
Dung dịch không màu.
Dung dịch có màu xanh.
Dung dịch có màu hồng.
Có kết tủa trắng sinh ra.
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm thêm dần.
Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :
Qùy tím và dung dịch BaCl2.
Quỳ tím và dung dịch KOH.
Phenolphatlein
Phenolphtalein và dung dịch NaCl.
Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :
2
3
4
5
Nhiệt phân Sắt (III)hidroxit thu được sản phẩm là:
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Không bị biến đổi màu sắc.
Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:
A. 0,5M
B. 0,25M
C. 0,1M
D. 0,05M
Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:
A. 18%
B. 16 %
C. 15 %
D. 17 %
Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:
Oxi
Nhóm OH
Gốc axit
Nguyên tử H
Ứng dụng của NaOH là:
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt. Chế biến dầu mỏ
Sản xuất đồ ăn
Sản xuất giấy. Sản xuất nhôm
Sản xuất tơ nhân tạo
Ứng dụng nào là của Ca(OH)2
Vật liệu xây dựng, Diệt trùng, Khử độc chất thải công nghiệp. Khử chua đất.
Khử mặn đất
Khử độc chất thải công nghiệp. sản xuất đồ ăn nhanh
Sản xuất dầu ăn
Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
Fe(OH)2
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Dãy gồm các kim loại là
H, Na, K, Fe, Al
Cu, C, Na, Fe, Al
Na, Ca, Fe, Cu, Al
N, Ca, Fe, Cu, Al
OXIDE là........
hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố phi kim
đơn chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố O
chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố kim loại
hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố Oxygen
Dãy gồm những kim loại có hóa trị I là
Ag, Na, K, H
Ag, Na, K, Li,
Na, K, H, Cl
Ag, Na, K, Cl
Khi phân loại dựa vào thành phần nguyên tố tạo nên, oxide gồm
2 loại là axit và bazo
2 loại là basic oxide và acidic oxide
3 loại là acidic oxide, basic oxide và muối
4 loại là oxide, acid, base và muối
BASIC OXIDE là oxide của (a) và tương ứng với một base (2 từ)
Tên gọi theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của CuO là
ĐỒNG OXIT
ĐỒNG II OXIT
COPPER OXIDE
COPPER II OXIDE
Dãy gồm những nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố có hóa trị II là
H, Ca, O, (OH), Fe
(SO4); (NO3), Ca, Cu, Ba
Fe, Ca, O, (SO4), Ba
O, Ca, Cu, Ba, (NO3)
(a) là oxide của phi kim và tương ứng với một acid
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
H,O,C,N,Ca,Cl, Br, F, S
H,O,C,N, P, Cl, Br, F, S
H,O,Cu,N,C,Cl, Br, F, S
H,O,C,N,Na,Cl, Br, F, S
Tên goi theo danh pháp quốc tế của CO2
Cacbonđioxit
Monocacbonđioxit
Carbondioxide
Monocarbondioxide
Gọi tên oxide sau theo DANH PHÁP QUỐC TẾ: CaO
(a)
Tên gọi của P2O5 theo danh pháp quốc tế
điphotpho pentaoxit
diphosphorus pentoxide
diphosphorus pentaoxide
diphosphorus trioxide
Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng
Quỳ tím
Dung dịch KOH
Dung dịch BaCl2
Dung dịch phenolphtalein
Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
I và II
I và IV
II, III và IV
I, III và IV
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa màu gì?
màu xanh
màu đỏ
màu trắng
màu vàng
màu tím
Có phản ứng sau:
.............. + H2SO4 ----> H2 + .............
Em hãy chọn chất thỏa mãn phương trình trên.
BaO
Ba
Ba(NO3)2
Ba(NO3)2
Có 2 lọ dung dịch không dán nhãn lần lượt đựng các chất sau: ZnCl2, BaCl2. Em hãy chọn duy nhất một thuốc thử để phân biệt hai dung dịch trên.
NaCl
CaCl2
H2SO4
KCl
Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4
Dung dịch HCl với oxit ZnO
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch axit HCl
Dung dịch NaOH với Oxit CO2
Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?
HCl loãng với Cu
H2SO4 loãng với Cu
HCl loãng với Zn
H2SO4 loãng với Ag
Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:
Có khí thoát ra
CuO tan ra
CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh
Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là
100ml
150ml
200ml
250ml
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → Y + CO2 + H2O
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là
Ag
Fe
Zn
Al
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chọn chất (?) phù hợp:
K2O + ? -> K2SO4
SO2
SO3
H2SO3
H2SO4
Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào không được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc?
CO2
NH3
O2
H2
Nguyên liệu dùng để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là:
SO3
SO2
FeS2
H2SO3
Chất khí nào là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?
CO2
SO2
N2
O2
Để pha loãng acid H2SO4 đậm đặc, em tiến hành như thế nào?
Đổ thật nhanh acid vào nước
Đổ thật nhanh nước vào acid
Đổ từ từ nước vào acid và khuấy đều
Đổ từ từ acid vào nước và khuấy đều
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
FeCl3 và H2.
FeCl3 và H2O.
. FeCl2 và H2.
FeCl2 và H2O
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?
quỳ tím
phenolphtalein
KOH
BaCl2
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
MgO.
Zn(OH)2.
Mg.
AgNO3.
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2
Na2SO3
KCl
Ba(OH)2
Fe2O3
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:
Cu
ZnO
Fe
Fe2O3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.
CuO, Mg, SO3, CuSO4
ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2
Al2O3, MgO, CaCO3, Ca
HCl, Cu, SO3
Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:
H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4
H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4
Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?
Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.
Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại.
Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.
Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?
CaO, CuO
CO, Na2O
CO2, SO2
P2O5, MgO
Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
Al và H2SO4 loãng
NaOH và dung dịch HCl
Na2SO4 và dung dịch HCl
Na2SO3 và dung dịch HCl
Dung dịch axit thông thường không tác dụng được với những kim loại nào sau đây?
nhôm
đồng
bạc
kali
Dung dịch axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Muối
Muối và nước
Muối và hidro
Muối và bazơ
Tính chất nào sau đây là đúng với axit?
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối
Axit chỉ tác dụng được với bazơ tan tạo thành muối và nước
Axit chỉ tác dụng được với bazơ không tan tạo thành muối và nước
Axit tác dụng được với bazơ tạo thành muối và nước
Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?
quỳ tím
dung dịch phenolphtalein
kim loại natri
khí cacbonic
Những chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl
Nhôm
Canxi oxit
Lưu huỳnh đioxit
khí cacbonic
Những dung dịch axit nào sau đây là axit mạnh
HCl
H2SO4 loãng
HNO3
H2SO3
H2S
Nhiệt phân các bazơ: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 thu được dãy oxit tương ứng là:
Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3
FeO, CuO, MgO, Al2O3
Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3
Fe2O3, Cu2O, MgO, Al2O3
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2, SO3, MgO
P2O5; SO2; SO3; CO2
SO2; CO2; CuO; P2O5
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Hòa tan 0,56 gam CaO vào 800 ml nước thu được dung dịch nước vôi trong có nồng độ mol là
0,15M
0,0125M
0,015M
0,0025M
Hòa tan hoàn toàn 10 gam MgO cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch X. Giá trị của a là:
1,50M
1,25M
1,35M
1,20M
Công thức tính số mol khí ở đktc:
n=22,4V
n=24V
n=Mm
n=CM . V
Thể tích của 0,2 mol khí Nito ở đktc là:
22,4 lit
2,24 lit
44,8 lit
4,48 lit
Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:
25%
50%
100%
75%
Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
15%
25%
20%
10%
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O
X là:
CO
CO2
H2
Cl2
Công thức hóa học của iron (III) sulfate là
Fe2(SO4)3
Fe(HSO4)3
FeSO4
FeS2
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là
CaCO3, Na2SO3, BaCl2
Na2CO3, Na2SO3, NaCl
CaCO3,BaCl2, MgCl2
BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper:
Al, Zn
Mg, Ag
Zn, Au
Na, Mg
Có những dd muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 ,NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH là
Mg(NO3)2, NaCl
CuCl2 , NaCl
Mg(NO3)2, CuCl2
CuCl2 , Ba(NO3)2
Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là
MgCO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng
CuO và H2SO4
ZnO và HCl
NaOH và HNO3
BaCl2 và H2SO4
Chất phản ứng được với CaCO3 là
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh iron Fe sạch trong dung dịch copper (II) sulfate CuSO4 là
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Kim loại copper màu đỏ bám ngoài đinh iron, đinh iron không có sự thay đổi.
Một phần đinh iron bị hòa tan, kim loại copper bám ngoài đinh iron và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh iron bị hòa tan.
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl
Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl
Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4
Để làm sạch dung dịch copper (II) nitrate Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất silver nitrate AgNO3. Ta dùng kim loại
Mg
Cu
Fe
Au
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
HCl
NaNO3
NaHCO3
NaHSO4
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnh đioxit
Khí hiđro sunfua
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, NaCl
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?
NaOH, MgSO4
KCl, Na2SO4
CaCl2, NaNO3
ZnSO4, H2SO4
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:
Cu
CuO
Cu2O
Cu(OH)2
Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:
MgCl2, CuSO4
BaCl2, FeSO4
K2SO4, ZnCl2
KCl, NaNO3
Chất phản ứng được với CaCO3 là:
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
Cho Al vào dung dịch HCl.
Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.
Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat?
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.
Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?
BaCl2, Na2SO4
Na2CO3, Ba(OH)2
BaCl2, AgNO3
NaCl, K2SO4
Có thể dùng dung dịch NaOH để phân biệt được 2 muối nào có trong các cặp sau:
Dung dịch Na2S và BaS.
Dung dịch KNO3 và dung dịch Ba(NO3)2.
Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2.
dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3.
Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?
BaSO4, Na2CO3, KCl
Cu(OH)2, NaCl, PbCl2
FeO, SO2, AgNO3
HCl, KOH, HNO3
Dung dịch muối làm quỳ tím chuyển sang màu nào?
Xanh
Đỏ
Không làm đổi màu
Hồng
Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:
11,2 lít
22,4 lít
3,36 lít
6,72 lít
Bazơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)2?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Zn(OH)2
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + X +H2O
X là:
CO
CO2
H2
Cl2
Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:
Mg
Cu
Fe
Au
Đạm ure là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
không phải là phân bón cho cây trồng
Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?
P
K
N
B
Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?
K
P
N
Zn
Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?
N
P
K
Cu
Supe photphat ( Ca( H2PO4)2 ) là phân bón loại nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân Kali
Phân bón gồm có NH4NO3 trộn với KCl là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân vi lượng
phân đạm
phân bón hóa học có công thức : KNO3 là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân đạm
phân kali
phân bón có công thức hóa học là KCl và K2SO4 là loại phân bón nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân kali
phân lân
phân bón hóa học được chia ra mấy nhóm chính ?
2
3
4
5
Đạm urê có thành phần chính là
(NH4)2CO3.
(NH2)2CO.
NH4Cl.
Ca(H2PO4)2.
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là
32,33%.
31,81%.
46,67%.
63,64%.
Phân bón có tác dụng gì?
A. Tăng năng suất, tăng chất lượng
Tăng chất lượng, tăng năng suất, tăng độ phì nhiêu cho đất
Tăng chất lượng, tăng các vụ gieo trồng trong năm
Tăng độ phì nhiêu của đất
Căn cứ vào tính chất hóa học của oxit,người ta phân ra thành bao nhiêu loại?
lựa chọn trả lời
1
2
3
4
Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:
CaCO3
Ca3(PO4)2
Ca(OH)2
CaCl2
Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:
(NH4)2SO4
Ca (H2PO4)2
KCl
KNO3
Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?
KCl
Ca3(PO4)2
K2SO4
(NH2)2CO
Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:
KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO
KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2
(NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2
(NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl
Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch:
NaOH
Ba(OH)2
AgNO3
BaCl2
Để nhận biết dung dịch NH4NO3 , Ca3 (PO4)2 , KCl người ta dùng dung dịch :
NaOH
Ba(OH)2
KOH
Na2CO3
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 ,KNO3
(NH4)2HPO4,NaNO3
(NH4)3PO4 , KNO3
NH4H2PO4 ,KNO3
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl.
NH4NO3.
NaNO3.
K2CO3
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây:
Muối ăn
thạch cao
phèn chua
vôi sống
Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:
các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác
nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác
nguyên tố kali và một số nguyên tố khác
Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion:
NO3– và NH4+
NH4+, PO43-
PO43- ,K+
K+ , NH4+
Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion:
NO3– và NH4+
photphat (PO43-)
PO43- và K+
K+ và NH4+
Urê được điều chế từ:
Khí amoniac và khí cacbonic
Khí amoniac và axit cácbonic
Khí cacbonic và amoni hdroxit
Axit cacbonic và amoni hdroxit
Loại phân nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4
CO(NH2)2
NH4NO3
NH4Cl
Phát biểu nào sau đây không đúng?
supephotphat kép có độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn
nito và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống
tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy
tất cả các muối đihidrophotphat đều dễ tan trong nước
Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:
CaCO3
Ca3(PO4)2
Ca(OH)2
CaCl2
Cho ba mẫu phân bón sau: KCl, Phân đạm (NH4NO3) và phân lân (Ca(H2PO4)2). Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các mẫu trên?
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch AgNO3
Quỳ tím
Phenolphtalein
