wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 gk1 2023-2024 (đề 2)

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

NaHCO3

d)

H2SO4

2.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit mạnh?

a)

HCl, H2S

b)

HCl, H2SO4

c)

HNO3, H2CO3

d)

H2CO3, H2S

3.

Mg + HCl --> MgCl2 + ...

Sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng là

a)

H2

b)

H2O

c)

H

d)

H2O2

4.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

5.

Những dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển đỏ?

a)

HCl

b)

Na2CO3

c)

Na2SO4

d)

Ca(OH)2

6.

Phản ứng giữa axit - bazo được gọi là

a)

phản ứng phân hủy.

b)

phản ứng hóa hợp.

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng trung hòa.

7.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch màu xanh?

a)

ZnO

b)

Fe

c)

Cu(OH)2

d)

Ag

8.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

9.

Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

10.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

11.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

12.

Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng

c)

Làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Không làm đổi màu chỉ thị

13.

Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?

a)

Dung dịch Axit

b)

Dung dịch Muối

c)

Oxit axit

d)

Oxit bazơ

e)

Nước

14.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

15.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dich HCl

16.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

17.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

18.

Khi đun nóng Cu(OH)2, sản phẩm thu được là

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuO và H2O

d)

Cu và H2O

19.

Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím

a)

HCl, KOH, Ca(OH)2

b)

H2SO4, Ba(OH)2, H2O

c)

NaOH, HNO3, Cu(OH)2

d)

KOH, KCl, HCl

20.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch không màu.

b)

Dung dịch có màu xanh.

c)

Dung dịch có màu hồng.

d)

Có kết tủa trắng sinh ra.

21.

Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c)

Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.

d)

Màu xanh đậm thêm dần.

22.

Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :

a)

Qùy tím và dung dịch BaCl2.

b)

Quỳ tím và dung dịch KOH.

c)

Phenolphatlein

d)

Phenolphtalein và dung dịch NaCl.

23.

Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Nhiệt phân Sắt (III)hidroxit thu được sản phẩm là:

a)

Fe3O4.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

Không bị biến đổi màu sắc.

25.

Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

a)

A. 0,5M

b)

B. 0,25M

c)

C. 0,1M

d)

D. 0,05M

26.

Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:

a)

A. 18%

b)

B. 16 %

c)

C. 15 %

d)

D. 17 %

27.

Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:

a)

Oxi

b)

Nhóm OH

c)

Gốc axit

d)

Nguyên tử H

28.

Ứng dụng của NaOH là:

a)

Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt. Chế biến dầu mỏ

b)

Sản xuất đồ ăn

c)

Sản xuất giấy. Sản xuất nhôm

d)

Sản xuất tơ nhân tạo

29.

Ứng dụng nào là của Ca(OH)2

a)

Vật liệu xây dựng, Diệt trùng, Khử độc chất thải công nghiệp. Khử chua đất.

b)

Khử mặn đất

c)

Khử độc chất thải công nghiệp. sản xuất đồ ăn nhanh

d)

Sản xuất dầu ăn

30.

Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:

a)

Fe(OH)2

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

31.

Dãy gồm các kim loại là

a)

H, Na, K, Fe, Al

b)

Cu, C, Na, Fe, Al

c)

Na, Ca, Fe, Cu, Al

d)

N, Ca, Fe, Cu, Al

32.

OXIDE là........

a)

hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố phi kim

b)

đơn chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố O

c)

chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố kim loại

d)

hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố Oxygen

33.

Dãy gồm những kim loại có hóa trị I là

a)

Ag, Na, K, H

b)

Ag, Na, K, Li,

c)

Na, K, H, Cl

d)

Ag, Na, K, Cl

34.

Khi phân loại dựa vào thành phần nguyên tố tạo nên, oxide gồm

a)

2 loại là axit và bazo

b)

2 loại là basic oxide và acidic oxide

c)

3 loại là acidic oxide, basic oxide và muối

d)

4 loại là oxide, acid, base và muối

35.

BASIC OXIDE là oxide của (a)   và tương ứng với một base (2 từ)

36.

Tên gọi theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của CuO là

a)

ĐỒNG OXIT

b)

ĐỒNG II OXIT

c)

COPPER OXIDE

d)

COPPER II OXIDE

37.

Dãy gồm những nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố có hóa trị II là

a)

H, Ca, O, (OH), Fe

b)

(SO4); (NO3), Ca, Cu, Ba

c)

Fe, Ca, O, (SO4), Ba

d)

O, Ca, Cu, Ba, (NO3)

38.

(a)   là oxide của phi kim và tương ứng với một acid

39.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

H,O,C,N,Ca,Cl, Br, F, S

b)

H,O,C,N, P, Cl, Br, F, S

c)

H,O,Cu,N,C,Cl, Br, F, S

d)

H,O,C,N,Na,Cl, Br, F, S

40.

Tên goi theo danh pháp quốc tế của CO2

a)

Cacbonđioxit

b)

Monocacbonđioxit

c)

Carbondioxide

d)

Monocarbondioxide

41.

Gọi tên oxide sau theo DANH PHÁP QUỐC TẾ: CaO

(a)  

42.

Tên gọi của P2O5 theo danh pháp quốc tế

a)

điphotpho pentaoxit

b)

diphosphorus pentoxide

c)

diphosphorus pentaoxide

d)

diphosphorus trioxide

43.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

44.

Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II, III và IV

d)

I, III và IV

45.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa màu gì?

a)

màu xanh

b)

màu đỏ

c)

màu trắng

d)

màu vàng

e)

màu tím

46.

Có phản ứng sau:

.............. + H2SO4 ----> H2 + .............

Em hãy chọn chất thỏa mãn phương trình trên.

a)

BaO

b)

Ba

c)

Ba(NO3)2

d)

Ba(NO3)2

47.

Có 2 lọ dung dịch không dán nhãn lần lượt đựng các chất sau: ZnCl2, BaCl2. Em hãy chọn duy nhất một thuốc thử để phân biệt hai dung dịch trên.

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

H2SO4

d)

KCl

48.

Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4

b)

Dung dịch HCl với oxit ZnO

c)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch axit HCl

d)

Dung dịch NaOH với Oxit CO2

49.

Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?

a)

HCl loãng với Cu

b)

H2SO4 loãng với Cu

c)

HCl loãng với Zn

d)

H2SO4 loãng với Ag

50.

Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:

a)

Có khí thoát ra

b)

CuO tan ra

c)

CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh

d)

Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh

51.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

52.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

53.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là

a)

100ml

b)

150ml

c)

200ml

d)

250ml

54.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

55.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2XY + CO2 + H2O

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

56.

Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

57.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

58.

Chọn chất (?) phù hợp:

K2O + ? -> K2SO4

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2SO3

d)

H2SO4

59.

Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào không được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc?

a)

CO2

b)

NH3

c)

O2

d)

H2

60.

Nguyên liệu dùng để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là:

a)

SO3

b)

SO2

c)

FeS2

d)

H2SO3

61.

Chất khí nào là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

O2

62.

Để pha loãng acid H2SO4 đậm đặc, em tiến hành như thế nào?

a)

Đổ thật nhanh acid vào nước

b)

Đổ thật nhanh nước vào acid

c)

Đổ từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Đổ từ từ acid vào nước và khuấy đều

63.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

64.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

65.

Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?

a)

HCl, H2SO3 , H2SO4

b)

H3PO4, H2SO4, H2S

c)

H2SO4, H2CO3, HCl

d)

HNO3, HCl, H2SO4

67.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

68.

Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

MgO

c)

MgCl2

d)

MgSO4

69.

Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl3 và H2O.

c)

. FeCl2 và H2.

d)

FeCl2 và H2O

70.

Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?

a)

CuSO4 và H2O.

b)

CuSO4 và H2

c)

CuSO4, SO2

d)

CuSO4, SO2 và H2O.

71.

Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

KOH

d)

BaCl2

72.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

73.

Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?

a)

MgO.

b)

Zn(OH)2.

c)

Mg.

d)

AgNO3.

74.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

75.

Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

a)

Zn và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2CO3 và HCl.

76.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

77.

chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2

a)

Na2SO3

b)

KCl

c)

Ba(OH)2

d)

Fe2O3

78.

Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

H2O

b)

Na2SO3

c)

SO3

d)

H2SO3

79.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:

a)

Cu

b)

ZnO

c)

Fe

d)

Fe2O3

80.

Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:

a)

50 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400ml

81.

Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.

a)

CuO, Mg, SO3, CuSO4

b)

ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2

c)

Al2O3, MgO, CaCO3, Ca

d)

HCl, Cu, SO3

82.

Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:

a)

H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4

b)

H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4

c)

H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4

d)

H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4

83.

Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

b)

Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.

c)

Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại.

d)

Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.

84.

Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?

a)

CaO, CuO

b)

CO, Na2O

c)

CO2, SO2

d)

P2O5, MgO

86.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Al và H2SO4 loãng

b)

NaOH và dung dịch HCl

c)

Na2SO4 và dung dịch HCl

d)

Na2SO3 và dung dịch HCl

87.

Dung dịch axit thông thường không tác dụng được với những kim loại nào sau đây?

a)

nhôm

b)

đồng

c)

bạc

d)

kali

88.

Dung dịch axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Muối

b)

Muối và nước

c)

Muối và hidro

d)

Muối và bazơ

89.

Tính chất nào sau đây là đúng với axit?

a)

Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối

b)

Axit chỉ tác dụng được với bazơ tan tạo thành muối và nước

c)

Axit chỉ tác dụng được với bazơ không tan tạo thành muối và nước

d)

Axit tác dụng được với bazơ tạo thành muối và nước

90.

Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

dung dịch phenolphtalein

c)

kim loại natri

d)

khí cacbonic

91.

Những chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Nhôm

b)

Canxi oxit

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

khí cacbonic

92.

Những dung dịch axit nào sau đây là axit mạnh

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3

d)

H2SO3

e)

H2S

93.

Nhiệt phân các bazơ: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 thu được dãy oxit tương ứng là:

a)

Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3

b)

FeO, CuO, MgO, Al2O3

c)

Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3

d)

Fe2O3, Cu2O, MgO, Al2O3

94.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

95.

Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

96.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

97.

Hòa tan 0,56 gam CaO vào 800 ml nước thu được dung dịch nước vôi trong có nồng độ mol là

a)

0,15M

b)

0,0125M

c)

0,015M

d)

0,0025M

98.

Hòa tan hoàn toàn 10 gam MgO cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch X. Giá trị của a là:

a)

1,50M

b)

1,25M

c)

1,35M

d)

1,20M

99.

Công thức tính số mol khí ở đktc:

a)

n=V22,4n=\frac{V}{22,4}

b)

n=V24n=\frac{V}{24}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

n=CM . Vn=C_M\ .\ V

100.

Thể tích của 0,2 mol khí Nito ở đktc là:

a)

22,4 lit

b)

2,24 lit

c)

44,8 lit

d)

4,48 lit

101.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

25%

b)

50%

c)

100%

d)

75%

102.

Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

15%

b)

25%

c)

20%

d)

10%

103.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

104.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3Na_2CO_3  + 2HCl  \rightarrow  2NaCl + X + H2OH_2O  
X là:

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

Cl2Cl_2  

105.

Công thức hóa học của iron (III) sulfate là

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe(HSO4)3

c)

FeSO4

d)

FeS2

106.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

107.

Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là

a)

CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

108.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper:

a)

Al, Zn

b)

Mg, Ag

c)

Zn, Au

d)

Na, Mg

109.

Có những dd muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 ,NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH

a)

Mg(NO3)2, NaCl

b)

CuCl2 , NaCl

c)

Mg(NO3)2, CuCl2

d)

CuCl2 , Ba(NO3)2

110.

Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là

a)

MgCO3

b)

NaHCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

111.

Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng

a)

CuO và H2SO4

b)

ZnO và HCl

c)

NaOH và HNO3

d)

BaCl2 và H2SO4

112.

Chất phản ứng được với CaCO3

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

113.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh iron Fe sạch trong dung dịch copper (II) sulfate CuSO4

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại copper màu đỏ bám ngoài đinh iron, đinh iron không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh iron bị hòa tan, kim loại copper bám ngoài đinh iron và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh iron bị hòa tan.

114.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl

b)

Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4

115.

Để làm sạch dung dịch copper (II) nitrate Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất silver nitrate AgNO3. Ta dùng kim loại

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

116.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4

117.

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?

a)

Khí hiđro

b)

Khí oxi

c)

Khí lưu huỳnh đioxit

d)

Khí hiđro sunfua

118.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

a)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

b)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

c)

KOH, AgNO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, NaCl

119.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng

120.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

121.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH

122.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

123.

Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

MgCl2, CuSO4

b)

BaCl2, FeSO4

c)

K2SO4, ZnCl2

d)

KCl, NaNO3

124.

Chất phản ứng được với CaCO3 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

125.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho Al vào dung dịch HCl.

b)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

126.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.

127.

Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?

a)

BaCl2, Na2SO4

b)

Na2CO3, Ba(OH)2

c)

BaCl2, AgNO3

d)

NaCl, K2SO4

128.

Có thể dùng dung dịch NaOH để phân biệt được 2 muối nào có trong các cặp sau:

a)

Dung dịch Na2S và BaS.

b)

Dung dịch KNO3 và dung dịch Ba(NO3)2.

c)

Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3.

129.

Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?

a)

BaSO4, Na2CO3, KCl

b)

Cu(OH)2, NaCl, PbCl2

c)

FeO, SO2, AgNO3

d)

HCl, KOH, HNO3

130.

Dung dịch muối làm quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không làm đổi màu

d)

Hồng

131.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

132.

Bazơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)2?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Zn(OH)2

133.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + X +H2O

X là:

a)

CO

b)

CO2

c)

H2

d)

Cl2

134.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

135.

Đạm ure là phân bón gì ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

không phải là phân bón cho cây trồng

136.

Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

P

b)

K

c)

N

d)

B

137.

Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?

a)

K

b)

P

c)

N

d)

Zn

138.

Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Cu

139.

Supe photphat ( Ca( H2PO4)2 ) là phân bón loại nào ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

Phân Kali

140.

Phân bón gồm có NH4NO3 trộn với KCl là phân bón loại nào ?

a)

phân bón đơn

b)

phân bón kép

c)

phân vi lượng

d)

phân đạm

141.

phân bón hóa học có công thức : KNO3 là phân bón loại nào ?

a)

phân bón đơn

b)

phân bón kép

c)

phân đạm

d)

phân kali

142.

phân bón có công thức hóa học là KCl và K2SO4 là loại phân bón nào ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân kali

d)

phân lân

143.

phân bón hóa học được chia ra mấy nhóm chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

144.

Đạm urê có thành phần chính là

a)

(NH4)2CO3.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4Cl.

d)

Ca(H2PO4)2.

145.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là

a)

32,33%.

b)

31,81%.

c)

46,67%.

d)

63,64%.

146.

Phân bón có tác dụng gì?

a)

A. Tăng năng suất, tăng chất lượng

b)

Tăng chất lượng, tăng năng suất, tăng độ phì nhiêu cho đất

c)

Tăng chất lượng, tăng các vụ gieo trồng trong năm

d)

Tăng độ phì nhiêu của đất

147.

Căn cứ vào tính chất hóa học của oxit,người ta phân ra thành bao nhiêu loại?

lựa chọn trả lời

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

149.

Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:

a)

(NH4)2SO4

b)

Ca (H2PO4)2

c)

KCl

d)

KNO3

150.

Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?

a)

KCl

b)

Ca3(PO4)2

c)

K2SO4

d)

(NH2)2CO

151.

Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

a)

KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO

b)

KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2

c)

(NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2

d)

(NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl

152.

Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch:

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3

d)

BaCl2

153.

Để nhận biết dung dịch NH4NO3 , Ca3 (PO4)2 , KCl người ta dùng dung dịch :

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

Na2CO3

154.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 ,KNO3

b)

(NH4)2HPO4,NaNO3

c)

(NH4)3PO4 , KNO3

d)

NH4H2PO4 ,KNO3

155.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3

156.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây:

a)

Muối ăn

b)

thạch cao

c)

phèn chua

d)

vôi sống

157.

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:

a)

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

b)

nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác

c)

nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

d)

nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

158.

Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion:

a)

NO3– và NH4+

b)

NH4+, PO43-

c)

PO43- ,K+

d)

K+ , NH4+

159.

Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion:

a)

NO3– và NH4+

b)

photphat (PO43-)

c)

PO43- và K+

d)

K+ và NH4+

160.

Urê được điều chế từ:

a)

Khí amoniac và khí cacbonic

b)

Khí amoniac và axit cácbonic

c)

Khí cacbonic và amoni hdroxit

d)

Axit cacbonic và amoni hdroxit

161.

Loại phân nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?

a)

(NH4)2SO4

b)

CO(NH2)2

c)

NH4NO3

d)

NH4Cl

162.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

supephotphat kép có độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn

b)

nito và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống

c)

tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy

d)

tất cả các muối đihidrophotphat đều dễ tan trong nước

163.

Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

164.

Cho ba mẫu phân bón sau: KCl, Phân đạm (NH4NO3) và phân lân (Ca(H2PO4)2). Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các mẫu trên?

a)

Dung dịch Ba(OH)2

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphtalein