NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Câu 1 :
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
B.
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
C.
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
D.
Sóng dọc truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không.
Câu 2 :
Một sợi dây dài ℓ = 2m, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng
A.
0,5m.
B.
2m.
C.
1m.
D.
4m.
Câu 3 :
Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là:
A.f =1/t=v/λ
B.v=1/f=T/λ
C. λ=v/T=v.f
D.λ=T/v=f/v
Câu 4 :Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào:
A.Khối lượng quả nặng.
B.Nhiệt độ môi trường đặt con lắc.
C.Vĩ độ địa lý.
D.
Chiều dài dây treo.
Câu 5 :
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
A.√k/m
B.√2.√k/m
C.√2.√m/k
D.√m/k
Câu 6 :
Biết rằng li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng A vào thời điểm ban đầu t = 0. Pha ban đầu φ có giá trị bằng:
A.π/4 rad.
B.0 rad
C.π/2 rad.
D.π rad.
Câu 7 :
Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A.
λ= 13,3cm.
B.
λ = 40cm.
λ = 20cm.
D.
λ= 80cm.
Câu 8 :
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A.
nhanh dần đều.
B.
chậm dần.
C.
chậm dần đều.
D.
nhanh dần.
Câu 9 :
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
C©u 10 :
Một vật dao động điều hòa với A = 10 cm, gia tốc của vật bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=41/16và t2=45/16. Biết tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động về biên dương. Thời điểm vật qua vị trí x = 5 cm lần thứ 2017 là
A.584,5 s.
B.504,1 s.
C.503,8 s.
D.504,2 s.
Câu 11 :Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương năng với cơ năng dao động là 1,5625 J và lực đàn hồi cực đại là 12,5 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
115 cm.
B.
60 cm.
C.
40 cm.
D.
80 cm
Câu 12 :
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A.
lệch pha nhau góc 0,5π
B.
cùng pha nhau.
C.
lệch pha nhau góc π/3 .
D.
ngược pha nhau.
Câu 13 :
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình:x1=A1cos(wt+φ1) vàx2=A2cos(wt+φ2) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ được tính theo công thức
A
B
C
D
C©u 14 :
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng?
A.
Hai lần bước sóng.
B.
Một nửa bước sóng.
C.
Một bước sóng.
D.
Một phần tư bước sóng.
Câu 15 :
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng trình x = Acos(ωt + φ). vận tốc của vật có giá trị cực tiểu là:
A.
vmin = Aω2.
B.
vmin = Aω.
C.
vmin = -Aω.
D.
vmin = 0.
C©u 16 :
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A.
mà không chịu ngoại lực tác dụng
B.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
D.
với tần số bằng tần số dao động riêng
C©u 17 :
Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình: u=acos(40πt) (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là
A.
1 cm.
B.
4 cm.
C.
2 cm.
D.
6 cm.
Câu 18 :
Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
A.
tăng 0,1%.
B.
giảm 0,1%.
C.
giảm 1%.
D.
tăng 1%.
Câu 19 :
Gắn một vật m1 = 4 kg vào một lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 1 s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với chu kì T2 = 0,5s. Khối lượng vật m2 bằng:
A.
2 kg.
B.
8 kg.
C.
16 kg.
D.
1 kg.
Câu 20 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A. tăng √2 lần
B.
không đổi
C.
giảm 2 lần.
D.
tăng 2 lần.
Câu 21 :
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
.
A.
giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha /2.
B.
giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
C.
giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần cùng pha.
D.
giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần ngược pha
C©u 22 :
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề bằng:
.
A.
một nửa bước sóng
B.
hai bước sóng.
C.
một phần tư bước sóng.
D.
một bước sóng.
C©u 23 :
Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Hoành Bồ. Một học sinh lớp 12A7, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A.
T = (2,04 ± 0,05)s
B.
T = (2,04 ± 0,09)s
C.
T = (6,12 ± 0,06)s
D.
T = (6,12 ± 0,05)s
C©u 24 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 5 s là:
A.32cm
B.
16 cm.
C.
40 cm.
D.
64 cm.
Câu 25 :
Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2<l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó ( l1-l2) con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì là
A.(T1.T2)/(T1+T2)
B.(T1.T2)/(T1-T2)
C.√T12+T22
C.√T12-T22
Câu 26 :
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x=3cos(πt-5π/6) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1=5cos(πt+π/6) Dao động thứ hai có phương trình li độ là
A. x2=8cos(πt+π/6)
B. x2=2cos(πt-5π/6)
C.x2=8cos(πt-5π/6)
D.x2=2cos(πt+π/6)
Câu 27 :
Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 8 rad/s và pha ban đầu π (rad). Phương trình dao động của vật là
A.
x = 10cos(8t +π) cm.
B.
x = 8cos(10t +π) cm.
C.
x = 10cos(πt +8) cm.
D.
x = 8cos(πt +10) cm.
C©u 29 :
Dao động của con lắc đồng hồ là
A.
dao động duy trì
B.
dao động điện từ.
C.
dao động cưỡng bức.
D.
dao động tắt dần.
C©u 30 :
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
B.
với tần số bằng tần số dao động riêng
C.
mà không chịu ngoại lực tác dụng
D.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C©u 31 :
Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên độ dao động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.
25 cm/s.
B.
21,5 cm/s.
C.
24 cm/s.
D.
18 cm/s.
Câu 32 :
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/6) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?
A.
x = -2cm.
B.-2√3
C.2v3
D.
x = 2 cm.
Câu 33 :
Một sóng cơ truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
A. λ/4
B. λ/2
C.λ/6
D.λ/3
Câu 34 :
Một con lắc đơn dao động nhỏ ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với chu kỳ T = 2 s trên quỹ đạo dài 24 m. Tần số góc và biên độ góc có giá trị là
A.
ω = 2π rad/s; α0 = 0,24 rad.
B.
ω = π rad/s; α0 = 9,250.
C.
ω = π rad/s; α0 = 6,890.
D.
ω = 2π rad/s; α0 = 0,12 rad.
C©u 35 :
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là:
A.
v = –ωAsin(ωt + φ).
B.
v = Acos(ωt + φ).
C.
v = – Asin(ωt + φ).
D.
v = ωAcos(ωt + φ).
Câu 36 :
Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1= 3cos(2πt)(cm) và x2= 4cos(2πt+ π/2 ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
A.
7 cm
B.
5 cm
C.
3,5 cm
D.
1 cm
Câu 37 :
Sóng dừng trên dây AB có chiều dài l = 32 cm với đầu B cố định. Tần số dao động của dây là f = 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số nút và số bụng trên dây AB là
A.
4 nút, 4 bụng.
B.
8 nút, 8 bụng.
C.
5 nút, 4 bụng.
D.
9 nút, 8 bụng.
Câu 38 :
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính bằng giây và x tính bằng cm. Sóng này truyền với tốc độ bằng
A.
2 m/s.
B.
20 m/s.
C.
20 cm/s.
D.
0,2 cm/s.
Câu 39 :
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A.
khối lượng của con lắc
B.
chiều dài của con lắc
C.
năng lượng kích thích dao động
D.
biên độ dao động
Câu 40 :
Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 200 N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Khi vật nặng cách vị trí biên 6 cm nó sẽ có động năng:
A.
0,64 J.
B.
8400 J.
C.
0,84 J.
D.
0,16 J.
Câu 41 :
Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi lực kéo về có độ lớn bằng một nửa độ lớn lực kéo về cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A.1/2
B.3
C.1/3
D.2
Câu 42 :
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 43 :
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương nằm ngang với phương trình x=Acos(2ωt) . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A.mωA2.
B.
0,5mω2A2.
C.
0,5mωA2.
D.
2mω2A2.
Câu 44 :
Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó thỏa mãn:
A.d2-d1=(k+1/2) λ với k=0,+-1,+-2,....
B.d2-d1=k. λ với k=0,+-1,+-2,....
C.d2-d1=(k+1/2) (λ /2)với k=0,+-1,+-2,....
D.B.d2-d1=k. λ/2 với k=0,+-1,+-2,....
Câu 46 :
Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 4cos(4πt + π/6) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây). Chu kì của dao động là
A.
2 s
B.
0,25 s
C.
0,5 s
D.
1s
Câu 47 :
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
A.
giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.
B.
giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha π/2
C.
giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
D.
giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.
Câu 48 :
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là:
A.
12 cm.
B.
6 cm.
C.
24 cm.
D.
3 cm.
Câu 49:
Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 , được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s. Tỷ số giữa l2 và l1 bằng:
A. 0,9
B. 0,81
C. 1,11
D.1,23
Câu 50 :
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3)là hai dao động:
A.
lệch pha π/3
B.
ngược pha.
C.
cùng pha.
D.
lệch pha π/2
Câu 51. Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0,02px); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là:
A. 100 cm.
B. 200 cm.
C. 150 cm.
D. 50 cm.
Câu52 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 53. độ dãn lò xo tại vị trí cân bằng là Δl ,tần số góc dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là
A. √ Δl/k
B. √k/g
C. √g/Δl
D. √Δl/g
Câu 54. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B. gần nhau nhất mà dđ tại 2 điểm đó cùng pha.
C. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dđ tại 2 điểm đó cùng pha.
Câu 55. trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B những đoạn 30cm và 28cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.Vận tốc truyền sóng là
A. 16cm/s
B. 22cm/s
C. 24cm/s
D. 32cm/s
Câu 56. Dao động tắt dần
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. luôn có lợi.
C. có biên độ không đổi theo thời gian.
D. luôn có hại.
Câu 57. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 20m/s
B. 60m/s
C. 10m/s
D. 600m/s
Câu 58 Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
A. pha ban đầu
B. li độ x
C. biên độ A
D. tần số góc
Câu 59. sóng dừng là sóng:
A. có các nút cố định còn các bụng luôn dao động
B. có các nút cố định
C. có các nút và các bụng cố định
D. có các bụng cố định
Câu 60. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 61. một vật thực hiện đồng thời hai dao động : x1=4cos 4t (cm); x2=4cos(4t -π) (cm). Biên độ dao động tổng hợp là:
A.4√2
C.8cm
C. 16cm
D. 0 cm
Câu 62. li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn dao động
A. cùng pha
B. lệch pha π/2
C. lệch pha π/3
D. ngược pha
Câu 63. tại nơi có gia tốc trọng trường g= 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π/7 s. chiều dài con lắc đơn đó là
A. 2cm
B. 20cm
C. 2mm
D. 2m
Câu 15. Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là :
A. 4Hz.
B.16Hz.
C. 8Hz.
D. 10Hz.
Câu 64. khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A.λ /4
B. 2 .λ
C. λ /2
D. λ
Câu 65. một vật thực hiện đồng thời hai dao động : x1= 6cos 4t cm; x2= 2cos (4t +π) cm. Pha ban đầu dao động tổng hợp là :
A. π /3
B. 0
C. π
D. π/2
Câu 66 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấyπ 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,2s.
B. 0,6s.
C. 0,4s.
D. 0,8s.
Câu 67. Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
A. 1,0m.
B. 2,5 m.
C. 0,5m.
D. 2,0 m.
Câu 68. trong hiện tượng sóng dừng hãy chọn câu đúng nhất
A. sóng tới và sóng phản xạ luôn cùng pha
B. sóng tới và sóng phản xạ luôn vuông pha
C. sóng tới và sóng phản xạ luôn ngược pha nhau
D. tại điểm bụng, sóng tới và sóng phản xạ luôn cùng pha nhau
Câu 69. một dây đàn dài L dao động tạo ra sóng dừng với bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu
A. λ= L/2
B. λ=2L
C. λ=4L
D. λ=L
Câu 71. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt - 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 150 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 200 cm/s.
D. 100 cm/s.
Câu 70: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz với tốc độ 80m/s số bụng sóng
A.3
B.4
C.5
D.2
Câu 72 trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây sai
A. tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
B. lực cản môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
C. biên độ của dao động cưởng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D. tần số dao đọng cưởng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 73. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -4cos(5πt-π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật tương ứng là
A. - 4cm và π/3rad.
B. 4cm và 2π/3 rad .
C. 4cm và 4π/3rad
D. 4cm và π/3 rad.
Câu 74: Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng ) liên tiếp bằng
A. bước sóng.
B. phần tư bước sóng.
C. nửa bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 75. Một nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng dây treo.
C. do lực cản môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 76. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.
Câu 77. Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có
A. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
B. cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và cùng pha.
D. cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.
Câu 78. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1= 4cos(100πt+π/3)cm, x2 = 4cos(100πt+π)cm. Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là
A. x = 4cos(100πt + 2π/3) cm ; 2π (m/s).
B. x = 4cos(100πt - 2π/3) cm ; 2π (m/s).
B.x = 4cos(100πt + 2π/3) cm ; 4π (m/s).
D. x = 4cos(100πt - 2π/3) cm ; π (m/s).
Câu 79. Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(πt-π/6)cm; x2 = 5cos(πt-π/2)cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 5 cm.
B. 5√3cm.
C. 10cm.
D. 5√2cm.
Câu 80: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A. 30 m/s.
B. 25 m/s.
C. 15 m/s.
D. 12 m/s.
