wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

2.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

3.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

4.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

5.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

6.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

Nước phun vào bình và không có màu.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

7.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

8.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

9.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6

b)

< 7

c)

> 7

d)

< 5,6

10.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

CO, SO2

b)

NOx, SO2

c)

NH3, NO2

d)

CO, NH3

11.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

12.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

13.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

14.

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

H2SO4 đặc, nóng

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng

15.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

16.

Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

KOH

17.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

18.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

19.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

20.

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

N, C

b)

N, K

c)

N, P

d)

P, K

21.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

c)

Mưa dông, sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí

22.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

23.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

24.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

25.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

26.

Phương trình hóa học viết đúng là

a)

5Cu + 12HNO3 đặc \rightarrow 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

b)

Mg + 4HNO3 loãng \rightarrow Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

c)

8Al + 30HNO3 loãng \rightarrow 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

d)

FeO + 2HNO3 loãng \rightarrow Fe(NO3)2 + H2O

27.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

10

b)

11

c)

8

d)

9

28.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

29.

Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

b)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

c)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

d)

CaO, NH3, Au, FeCl2

30.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô.

(b) bông có tẩm nước.

(c) bông có tẩm nước vôi.

(d) bông có tẩm giấm ăn.

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

a)

(d)

b)

(a)

c)

(c)

d)

(b)

31.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ; DrH0298< 0.

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ.

b)

cho chất xúc tác vào hệ.

c)

thêm khí H2 vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

32.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

33.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) DrH0298< 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

34.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO2.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng nhiệt độ.

35.

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) DrH0298> 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2. Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)

(a) và (e).

b)

(b), (c) và (d).

c)

(d) và (e).

d)

(a), (c) và (e).

36.

Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

(2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

(3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g)

(4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

37.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

38.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

39.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

40.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

41.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch rượu.

c)

Dung dịch muối ăn.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

42.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 rắn, khan.

c)

Glucose tan trong nước.

d)

HBr hòa tan trong nước.

43.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

44.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

45.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

46.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

47.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

48.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

49.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-.

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

50.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển

b)

Không khí

c)

Cơ thể người

d)

Mỏ khoáng

51.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

52.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

53.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

54.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

d)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

55.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

Có 2 liên kết ba

56.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

57.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

58.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) \rightarrow 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính base

d)

Tính acid

59.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (3000o hoặc có tia lửa điện) \rightarrow 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính base

d)

Tính acid

60.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

61.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

62.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

Phân tử nitrogen không phân cực

63.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

Phân tử nitrogen không phân cực

64.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian

b)

số oxi hóa cao nhất

c)

số oxi hóa thấp nhất

d)

hóa trị trung gian

65.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

66.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: Công thức của X là

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

67.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

a)

Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)

b)

Cấu tạo phân tử nitrogen là

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Nặng hơn oxi

e)

Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

68.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.

b)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.

d)

Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.

69.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

70.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

71.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều

b)

hình tứ diện

c)

đường thẳng

d)

hình chóp tam giác

72.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh

73.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

74.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu

d)

Khói màu vàng

75.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử

b)

Tính base, tính oxi hóa

c)

tính acid, tính base

d)

Tính acid, tính khử

76.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

77.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2

b)

KNO3, H2SO4

c)

Fe(NO3)3, AlCl3

d)

Ba(NO3)2, HNO3

78.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

79.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

80.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

d)

CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S

81.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < [CH3COO-]

c)

[H+] > [CH3COO-]

d)

[H+] < 0,10M

82.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

83.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,4M

c)

2M

d)

0,1M

84.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là

a)

0,15M

b)

0,05M

c)

1M

d)

0,10M

85.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NH4+

d)

CO32-

86.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?

a)

Al3+

b)

Cl-

c)

H3PO4

d)

CO32-

87.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây là base?

a)

H+

b)

NH3

c)

H2S

d)

Cu2+

88.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H+, OH-, H2O

b)

HCO3-, HSO3-, H2PO4-

c)

Mg2+, Cu2+, Fe3+

d)

NaOH, HCl, NaHCO3

89.

Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Cho các chất: KOH, HCl, H3PO4, NH4+, Na+, Zn2+, CO32-, SO32-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

91.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

92.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

93.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

94.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

95.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

4 lines
96.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NH3

d)

Ba(OH)2

97.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

12

c)

14

d)

11

98.

Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

100.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

d)

CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S

101.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < [CH3COO-]

c)

[H+] > [CH3COO-]

d)

[H+] < 0,10M

102.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

103.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,4M

c)

2M

d)

0,1M

104.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là

a)

0,15M

b)

0,05M

c)

1M

d)

0,10M

105.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NH4+

d)

CO32-

106.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?

a)

Al3+

b)

Cl-

c)

H3PO4

d)

CO32-

107.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây là base?

a)

H+

b)

NH3

c)

H2S

d)

Cu2+

108.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H+, OH-, H2O

b)

HCO3-, HSO3-, H2PO4-

c)

Mg2+, Cu2+, Fe3+

d)

NaOH, HCl, NaHCO3

109.

Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

4 lines
110.

Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Cho các chất: KOH, HCl, H3PO4, NH4+, Na+, Zn2+, CO32-, SO32-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

112.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

113.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

114.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

115.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

116.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

4 lines
117.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NH3

d)

Ba(OH)2

118.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

12

c)

14

d)

11

119.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

120.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.

c)

H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.

d)

2H2 + O2 ⟶ 2H2O.

121.

Cho các phản ứng :

      (1) NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O                           

(2) H2 + I2 ⇌ 2HI

      (3) CaCO3 ⇌ CaO + CO2                                        

(4) 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2                     

      Các phản ứng thuận nghịch là :

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(3), (4)

122.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn .

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

123.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

124.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

125.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

126.

Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do

a)

không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

b)

tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

c)

tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.

d)

cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.

127.

Cho các nhận xét sau:

      (a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

      (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

      (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.

      (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

      Các nhận xét đúng là

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(a) và (d).

128.

Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g) ⇌ 2NO2 (g) là :

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. Kết quả khác.

129.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

b)

c)

d)

130.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

b)

c)

d)

131.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

a)

b)

c)

d)

132.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

133.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

134.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

135.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

136.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì

a)

Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

137.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); DrH0298> 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

138.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); DrH0298> 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm khí NO vào hệ.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.