Font size
WorksheetsHóa học
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 17mins
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3
H2
NO2
NO
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Nước phun vào bình và không có màu.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
> 5,6
< 7
> 7
< 5,6
Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
CO, SO2
NOx, SO2
NH3, NO2
CO, NH3
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5
+3
+4
-3
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
KOH
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2
N2O
NO
NO2
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)3, NO và H2O
Fe(NO3)3, NO2 và H2O
Fe(NO3)3, N2 và H2O
Fe(NO3)3 và H2O
Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
N, C
N, K
N, P
P, K
Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
Núi lửa phun trào
Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch
Mưa dông, sấm sét
Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Sự quang hợp của cây xanh
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
3
5
4
6
Phương trình hóa học viết đúng là
5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
FeO + 2HNO3 loãng → Fe(NO3)2 + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
10
11
8
9
Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là
10
18
24
20
Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
CaO, NH3, Au, FeCl2
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô.
(b) bông có tẩm nước.
(c) bông có tẩm nước vôi.
(d) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
(d)
(a)
(c)
(b)
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ; DrH0298< 0.
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất chung của hệ.
cho chất xúc tác vào hệ.
thêm khí H2 vào hệ.
giảm nhiệt độ của hệ.
Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nồng độ N2.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) DrH0298< 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
giảm áp suất của hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nồng độ khí CO2.
Tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ.
Tăng nhiệt độ.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) DrH0298> 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2. Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
(a) và (e).
(b), (c) và (d).
(d) và (e).
(a), (c) và (e).
Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
(2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
(3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g)
(4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
(2) và (4).
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
HNO3.
MgO.
CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH.
H2S.
HNO3.
C2H5OH.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzene trong ancol.
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 rắn, khan.
Glucose tan trong nước.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2.
NaOH.
H2O.
H2S.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2S.
NH4Cl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển
Không khí
Cơ thể người
Mỏ khoáng
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2
NO
CO2
N2
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
NaNO3
KNO3
HNO3
Ba(NO3)2
Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
Sodium chloride
Potassium sulfate
Sodium nitrate
Potassium nitrate
Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
ô số 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA
ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA
Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba
Có 1 liên kết đôi
Có 2 liên kết đôi
Có 2 liên kết ba
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5
-3, 0, +3, +5
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
Chất khí
Không màu
Nặng hơn không khí
Tan ít trong nước
Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). N2 thể hiện
tính khử
Tính oxi hóa
Tính base
Tính acid
Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (3000o hoặc có tia lửa điện) → 2NO(g). N2 thể hiện
tính khử
Tính oxi hóa
Tính base
Tính acid
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
Tổng hợp NH3
Bảo quản máu
Diệt khuẩn, khử trùng
Bảo quản thực phẩm
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững
Phân tử nitrogen không phân cực
Khí nitrogen ít tan trong nước là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững
Phân tử nitrogen không phân cực
Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có
số oxi hóa trung gian
số oxi hóa cao nhất
số oxi hóa thấp nhất
hóa trị trung gian
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?
Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.
Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.
Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: Công thức của X là
Cl2
O2
H2
CO2
Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?
Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
Cấu tạo phân tử nitrogen là
Tan nhiều trong nước
Nặng hơn oxi
Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: Kết luận nào sau đây đúng?
Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.
Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.
Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3
-3
+4
+5
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực
ion
cộng hoá trị không cực
kim loại
Dạng hình học của phân tử ammonia là
hình tam giác đều
hình tứ diện
đường thẳng
hình chóp tam giác
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng
Khói màu tím
Khói màu nâu
Khói màu vàng
Tính chất hóa học của NH3 là
tính base, tính khử
Tính base, tính oxi hóa
tính acid, tính base
Tính acid, tính khử
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2
KNO3, H2SO4
Fe(NO3)3, AlCl3
Ba(NO3)2, HNO3
Vai trò của NH3 trong phản ứng là
chất khử
acid
chất oxi hóa
base
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] < [CH3COO-]
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < 0,10M
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
HI
HBr
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M
0,4M
2M
0,1M
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
0,15M
0,05M
1M
0,10M
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
NaOH
NaCl
NH4+
CO32-
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?
Al3+
Cl-
H3PO4
CO32-
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây là base?
H+
NH3
H2S
Cu2+
Theo thuyết Bronsted - Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
H+, OH-, H2O
HCO3-, HSO3-, H2PO4-
Mg2+, Cu2+, Fe3+
NaOH, HCl, NaHCO3
Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
3
4
5
6
Cho các chất: KOH, HCl, H3PO4, NH4+, Na+, Zn2+, CO32-, SO32-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?
3
5
6
7
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClO4
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaCl
NaOH
NH3
Ba(OH)2
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
3
12
14
11
Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
2
3
4
5
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] < [CH3COO-]
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < 0,10M
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
HI
HBr
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M
0,4M
2M
0,1M
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
0,15M
0,05M
1M
0,10M
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
NaOH
NaCl
NH4+
CO32-
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?
Al3+
Cl-
H3PO4
CO32-
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây là base?
H+
NH3
H2S
Cu2+
Theo thuyết Bronsted - Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
H+, OH-, H2O
HCO3-, HSO3-, H2PO4-
Mg2+, Cu2+, Fe3+
NaOH, HCl, NaHCO3
Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
3
4
5
6
Cho các chất: KOH, HCl, H3PO4, NH4+, Na+, Zn2+, CO32-, SO32-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?
3
5
6
7
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClO4
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaCl
NaOH
NH3
Ba(OH)2
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
3
12
14
11
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.
2H2 + O2 ⟶ 2H2O.
Cho các phản ứng :
(1) NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O
(2) H2 + I2 ⇌ 2HI
(3) CaCO3 ⇌ CaO + CO2
(4) 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2
Các phản ứng thuận nghịch là :
(1), (2).
(2), (3).
(1), (4).
(3), (4)
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn .
vt = 0,5vn.
vt = vn = 0.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
phản ứng hoá học không xảy ra.
tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng.
Phản ứng nghịch đã dừng.
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
cân bằng tĩnh.
cân bằng động.
cân bằng bền.
cân bằng không bền.
Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là
(a) và (b).
(b) và (c).
(a) và (c).
(a) và (d).
Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g) ⇌ 2NO2 (g) là :
A. .
B. .
C. .
D. Kết quả khác.
Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất.
sự dịch chuyển cân bằng.
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.
Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); DrH0298> 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); DrH0298> 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm chất xúc tác vào hệ.
giảm áp suất của hệ.
thêm khí NO vào hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
