Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5_Vocabulary

Total questions: 38

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

astounding (adj)

1.

sững sờ, ngạc nhiên, sửng sốt

b)

geological (adj)

2.

thuộc về địa chất

c)

spectacular (adj)

3.

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

d)

administrative (adj)

4.

thuộc về việc quản lý

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

cavern

b)

2.

citadel

c)

3.

complex

d)

4.

fortress

e)

5.

structure

3.

contestant: /kənˈtes.t̬ənt/

a)

thí sinh, đấu thủ

b)

cuộc thi

c)

người quản lý

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

limestone

b)

biện pháp, phương sách

2.

measure (n)

c)

thiên đường

3.

paradise (n)

d)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

4.

picturesque (adj)

e)

sự công nhận, sự thừa nhận

5.

recognition (n)

5.

xe xích lô, xe kéo

a)

'rickshaw

b)

rick'shaw

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

hiệp, vòng trong trò chơi

b)

2.

bức tượng, điêu khắc

c)

setting (n)

3.

khung cảnh, môi trường

d)

spectacular

4.

đẹp mắt, ngoạn mục

e)

5.

ngôi mộ

7.

Viết tiếng anh

(a)  

8.

Viết tiếng anh

(a)  

9.

Viết tiếng anh

(a)  

10.

Choose

a)

cavern

b)

cover

c)

covern

d)

caver

11.

Viết tiếng anh

(a)  

12.

Viết tiếng anh

(a)  

13.

nghĩa tiếng anh + tiếng việt

Ví dụ: dog = chó

(a)  

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

administrative

1.

thuộc về việc quản lý

b)

fortress

2.

pháo đài

c)

astounding

3.

làm sững sờ, ngạc nhiên

d)

cavern

4.

hang lớn

e)

citadel

5.

thành luỹ, thành trì

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

complex

1.

khu liên hợp, quần thể

b)

contestant

2.

thí sinh

c)

geological

3.

thuộc địa chất

d)

limestone

4.

đá vôi

e)

measure

5.

biện pháp

16.

Trọng âm

a)

'measure

b)

mea'sure

17.

Tiếng anh + tiếng việt

Ví dụ: dog = chó

(a)  

18.

đẹp, gây ấn tượng mạnh: /ˌpɪk.tʃərˈesk/

(a)  

19.

đá vôi là: /ˈlaɪm.stoʊn/

(a)  

20.

measure (n)

a)

kỹ năng

b)

giải pháp

c)

đá vôi

d)

đo

21.

tiếng anh

(a)  

22.

rickshaw nghĩa là

(a)  

23.

/ˈskʌlp.tʃɚ/ ​ (a)   nghĩa là ​ ​ (b)  

Choose from the below words
biểu tượng
hùng vĩ
đá vôi
sculpture
scupture
24.

thí sinh = (a)  

25.

citadel

a)

thành luỹ, thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

pháo đài

d)

thuộc địa chất

26.

tiếng anh + tiếng việt

ví dụ: chó = dog

(a)  

27.

tomb

(a)  

28.

công trình kiến trúc

(a)  

29.

khung cảnh, môi trường

(a)  

30.

sự công nhận, sự thừa nhận

(a)  

31.

thiên đường

(a)  

32.

biện pháp

(a)  

33.

thành luỹ, thành trì

(a)  

34.

làm ngạc nhiên, sửng sốt

(a)  

35.

hang động lớn

(a)  

36.

hiệp, vòng (trong trò chơi)

(a)  

37.

khu quần thể

(a)  

38.

pháo đài

(a)