WorksheetsUnit 5_Vocabulary
Total questions: 38
Worksheet time: 39mins
Tìm các cặp tương ứng sau
astounding (adj)
sững sờ, ngạc nhiên, sửng sốt
geological (adj)
thuộc về địa chất
spectacular (adj)
đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
administrative (adj)
thuộc về việc quản lý
Tìm các cặp tương ứng sau
cavern
citadel
complex
fortress
structure
contestant: /kənˈtes.t̬ənt/
thí sinh, đấu thủ
cuộc thi
người quản lý
Tìm các cặp tương ứng sau
limestone
biện pháp, phương sách
measure (n)
thiên đường
paradise (n)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
picturesque (adj)
sự công nhận, sự thừa nhận
recognition (n)
xe xích lô, xe kéo
'rickshaw
rick'shaw
Tìm các cặp tương ứng sau
hiệp, vòng trong trò chơi
bức tượng, điêu khắc
setting (n)
khung cảnh, môi trường
spectacular
đẹp mắt, ngoạn mục
ngôi mộ
Viết tiếng anh
(a)
Viết tiếng anh
(a)
Viết tiếng anh
(a)
Choose
cavern
cover
covern
caver
Viết tiếng anh
(a)
Viết tiếng anh
(a)
nghĩa tiếng anh + tiếng việt
Ví dụ: dog = chó
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
administrative
thuộc về việc quản lý
fortress
pháo đài
astounding
làm sững sờ, ngạc nhiên
cavern
hang lớn
citadel
thành luỹ, thành trì
Tìm các cặp tương ứng sau
complex
khu liên hợp, quần thể
contestant
thí sinh
geological
thuộc địa chất
limestone
đá vôi
measure
biện pháp
Trọng âm
'measure
mea'sure
Tiếng anh + tiếng việt
Ví dụ: dog = chó
(a)
đẹp, gây ấn tượng mạnh: /ˌpɪk.tʃərˈesk/
(a)
đá vôi là: /ˈlaɪm.stoʊn/
(a)
measure (n)
kỹ năng
giải pháp
đá vôi
đo
tiếng anh
(a)
rickshaw nghĩa là
(a)
/ˈskʌlp.tʃɚ/ (a) nghĩa là (b)
thí sinh = (a)
citadel
thành luỹ, thành trì
khu liên hợp, quần thể
pháo đài
thuộc địa chất
tiếng anh + tiếng việt
ví dụ: chó = dog
(a)
tomb
(a)
công trình kiến trúc
(a)
khung cảnh, môi trường
(a)
sự công nhận, sự thừa nhận
(a)
thiên đường
(a)
biện pháp
(a)
thành luỹ, thành trì
(a)
làm ngạc nhiên, sửng sốt
(a)
hang động lớn
(a)
hiệp, vòng (trong trò chơi)
(a)
khu quần thể
(a)
pháo đài
(a)
