wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test-1-12

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chất tồn tại ở ba thể:

a)

Rắn, lỏng, đặc

b)

Đặc, dẻo,hơi

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Khí, hơi, rắn

2.

Cây dừa,con mèo, con người... thuộc

a)

vật vô sinh

b)

vật hữu sinh

c)

vật trao đổi

d)

chất rắn

3.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

4.

"Đường ở thể rắn, màu trắng hoặc vàng".Em hãy cho biết câu nói trên mô tả tính chất nào của đường

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất acid.

d)

Tính chất sinh học.

5.

"Lọ hoa có thể làm bằng thủy tinh, sứ, gỗ..."

Em hãy cho biết vật thể trong câu nói trên là

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Lọ hoa

d)

Gỗ

6.

Chất lỏng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thể tích xác định

b)

Các hạt liên kết lỏng lẽo

c)

Rất khó bị nén

d)

Dễ bị nén

7.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

8.

Những giọt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sáng sớm là hiện tượng

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

9.

Tính chất hóa học bao gồm:

a)

Thể của chất, màu sắc, hình dạng.

b)

Khối lượng, kích thước.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Sự tạo thành chất mới như chất bị phân hủy, bị đốt cháy...

10.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất khí quyển, nước sôi ở

a)

90 oC

b)

100 K

c)

273 K

d)

373 K

11.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

12.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

13.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

15.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đinh sắt cứng, màu xám trắng, bị nam châm hút là tính chất hóa học của sắt.

b)

Dựa vào tính chất của chất, ta phân biệt chất này với chất khác.

c)

Sông suối là vật thể tự nhiên và là vật thể không sống.

d)

Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học.

17.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

18.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

19.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

20.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

21.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

22.

Chất ở thể nào thì có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thẻ dẻo

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng

23.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy chất rắn không chảy được?

a)

Để một vật rắn trên bàn, vật rắn không chảy tràn trên bề mặt (không tự di chuyển).

b)

Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng.

c)

Bơm không khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó dùng tay ta vẫn nén được săm của xe.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

24.

Dầu thô ở thể lỏng được khai thác từ các mỏ dầu ngoài biển khơi. Theo em có thể vận chuyển dầu lỏng vào đất liền bằng những cách nào?

a)

Cho dầu vào thùng chứa và vận chuyển vào đất liền.

b)

Bơm dầu chảy qua những đường ống dẫn dầu về đất liền.

c)

Đưa cả mỏ dầu về đất liền rồi khai thác.

d)

Cả A và B đúng.

25.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

26.

“Than có màu đen, ở thể rắn, không có vị và không tan trong nước”. Nhận xét trên không cho biết tính chất vật lí nào của than?

a)

Tính tan.

b)

Thể (rắn/lỏng/khí).

c)

Màu sắc.

d)

Khối lượng.

27.

Dãy nào sau đây chỉ tính chất vật lí của muối?

a)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan ít trong nước.

c)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan nhiều trong nước.

28.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

29.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

băng tan.

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

mưa tuyết.

30.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào dưới đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

31.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

32.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

A. Sương đọng trên lá cây

b)

B. Sự tạo thành sương mù

c)

C. Sự tạo thành hơi nước

d)

D. Sự tạo thành mây

33.

Sự bay hơi

a)

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

B. Chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng

c)

C. Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

d)

D. Chỉ xảy ra với một số ít chất lỏng

34.

Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:

a)

A. Một khối chất lỏng biến thành chất rắn

b)

B. Một khối chất khí biến thành chất lỏng

c)

C. Một khối chất rắn biến thành chất lỏng

d)

D. Một khối chất khí biến thành chất rắn

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy

a)

A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

B. Đốt một ngọn nến

c)

C. Đốt một ngọn đèn dầu

d)

D. Đúc một cái chuông đồng

36.

Sự ngưng tụ là:

a)

Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng

b)

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí

c)

Sự chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng

d)

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn

37.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

38.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

39.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

40.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

41.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

42.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất vật lý:

a)

Đun nước sôi

b)

Nấu đường nóng chảy

c)

Khí cacbon dioxide làm đục nước vôi trong

d)

Đốt cháy than

43.

Hiện tượng nào dưới đây xảy ra sự biến đổi chất

a)

Kim loại đồng dẫn điện

b)

Thức ăn để ngoài trời bị ôi thiu

c)

Vắt cam vào ly

d)

Cầu vồng hiện lên sau cơn mưa

44.

Những tính chất nào của chất là tính chất vật lý

a)

Bị phân hủy thành chất khác

b)

Màu sắc, mùi vị, hình dạng. Tính tan trong nước

c)

Bị đốt cháy

45.

Tính chất hóa học là

a)

Không có sự tạo thành chất mới

b)

Có sự tạo thành chất mới

46.

Tính chất nào dưới đây mô tả tính chất vật lí của vật

a)

Đường hóa đen khi đun nóng

b)

Lòng trắng trứng kết tủa khi đun nóng

c)

Nước là chất lỏng, trong suốt, không mùi, không vị

d)

Than củi cháy tạo khí CO2