wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Điện Dân Dụng 2023_P4

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51: Công suất MBA cần chế tạo được xác định theo công thức:
a)
A. Sđm=U1xI2.
b)
B. Sđm=N1xN2.
c)
C. Sđm=U2xI2.
d)
D. Sđm=U2xI1.
2.
Câu 52: Các loại quạt điện khi hoạt động có tiếng ồn lớn là do :
a)
A. Bạc đạn, bạc lót ( bạc thau ) bị mòn
b)
B. Điện áp nguồn quá cao
c)
C. Hỏng lớp cách điện
d)
D. Điện áp nguồn quá thấp
3.
Câu 53: Máy bơm chạy êm nhưng lượng nước ra yếu là do :
a)
A. Miệng ống hút bị tắc do rác bẩn hoặc vật lạ lấp kín
b)
B. Động cơ bị rò điện ra vỏ (chạm mát )
c)
C. Dây quấn động cơ bị cháy
d)
D. Dây quấn động cơ bị chập một số vòng dây
4.
Câu 54: Mạch điều khiển bán dẫn và triac ở quạt điện có tác dụng
a)
A. Làm cho đảo chiều quay theo mong muốn.
b)
B. Điều chỉnh tốc độ quay.
c)
C. Làm cho quạt bền hơn.
d)
D. Ổn định điện áp đặt vào quạt.
5.
Câu 55: Khi cuộn dây quạt bị ẩm ta cần làm như sau :
a)
A. Tháo quạt, phơi nắng
b)
B. Tháo quạt, rửa sạch bằng xăng, dùng máy sấy khô
c)
C. Tháo quạt, rửa sạch bằng nước, phơi nắng
d)
D. Tháo quạt để trong mát một thời gian
6.
Câu 56: Khi thiết kế chiếu sáng phòng ta thường bắt đầu bằng công việc xác định :
a)
A. Cường độ sáng.
b)
B. Độ rọi.
c)
C. Quang thông tổng.
d)
D. Công suất đèn.
7.
Câu 57: Khối lượng đồ khô mà máy giặt có thể giặt trong một lần gọi là :
a)
A. Công suất máy.
b)
B. Lưu lượng máy.
c)
C. Công suất giặt.
d)
D. Dung lượng máy.
8.
Câu 58: Nhà ở , khu vực yêu cầu chiếu sáng trung bình sẽ chọn độ rọi là :
a)
A. 500 lx.
b)
B. 400 lx.
c)
C. 300 lx.
d)
D. 200 lx.
9.
Câu 59: Độ chói lớn nhất gây nên hiện tượng lóa mắt là :
a)
A. 500 cd/m2.
b)
B. 2000 cd/m2.
c)
C. 1000 cd/m2.
d)
D. 5000 cd/m2.
10.
Câu 60: Ưu điểm của lắp đặt mạng điện theo kiểu tập trung là :
a)
A. Bảo vệ chọn lọc, sử dụng thuận tiện, đạt yêu cầu thẩm mỹ
b)
B. Thi công đơn giản, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ
c)
C. Thi công đơn giản, đảm bảo an toàn, đạt yêu cầu thẩm mỹ
d)
D. Bảo vệ chọn lọc, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ, chi phí thấp
11.
Câu 61: Động cơ điện có các phần chính là :
a)
A. Lõi thép kỹ thuật điện và 2dây quấn sơ cấp, thứ cấp.
b)
B. Stato là phần quay và roto là phần tĩnh.
c)
C. Trục roto, dây quấn sơ cấp, thứ cấp và vỏ máy.
d)
D. Stato là phần tĩnh và roto là phần quay.
12.
Câu 62: Đặc điểm của động cơ có dây quấn phụ ( ĐC chạy tụ ) :
a)
A. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
b)
B. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
c)
C. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất thấp, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu.
d)
D. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy lớn, ít vật liệu
13.
Câu 63: Dây quấn động cơ quạt điện bị chập một số vòng sẽ có hiện tượng :
a)
A. Quạt không quay.
b)
B. Quạt không thể đổi tốc đo.
c)
C. Quạt quá nóng.
d)
D. Quạt lúc quay lúc không.
14.
Câu 64: Sau khi quấn xong cuộn sơ cấp, ta cần phải:
a)
A. Quấn tiếp cuộn thứ cấp.
b)
B. Lồng lõi thép vào.
c)
C. Kiểm tra cách điện.
d)
D. Lót 1 lớp cách điện rồi quấn tiếp cuộn thứ cấp.
15.
Câu 65: Chiều sâu cột nước hút của máy bơm được tính :
a)
A. Từ vị trí đặt máy đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
b)
B. Từ miệng ống hút đến vị trí bể chứa nước.
c)
C. Từ miệng ống hút đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
d)
D. Từ vị trí đặt máy đến bề mặt mực nước dưới mà máy có thể hút lên được
16.
Câu 66: Một mạch điện gồm nhiều bóng đèn mắc song song, nếu có một bóng bị đứt thì :
a)
A. Một số bóng đèn sáng, một số bóng đèn không sáng.
b)
B. Các bóng đèn sáng bình thường ngoại trừ bóng đứt.
c)
C. Các bóng đèn sáng mờ.
d)
D. Tất cả các bóng dèn trong mạch đều không sáng.
17.
Câu 67: Đại lượng đo ánh sáng nào được quan tâm nhất khi tính toán chiếu sáng :
a)
A. Quang thông.
b)
B. Độ chói.
c)
C. Độ rọi.
d)
D. Công suất đèn.
18.
Câu 68: Khi đóng điện vào máy bơm nước, có điện vào, động cơ rung nhẹ nhưng không quay là do :
a)
A. Điện áp nguồn quá cao so với định mức
b)
B. Dây quấn động cơ bị cháy
c)
C. Tụ điện khởi động bị hỏng
d)
D. Mạch cấp điện cho động cơ bị hở mạch do đứt dây
19.
Câu 69: Ưu điểm của đèn sợi đốt là :
a)
A. Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ dài
b)
B. Giá thành rẻ, đơn giản, dễ sử dụng, dễ sưả chữa, phát sáng ổn định
c)
C. Phát sáng ổn định, không phụ thuộc nhiệt độ và độ ẩm môi trường
d)
D. Hiệu suất phát quang thấp, ít hư hỏng, tuổi thọ dài.
20.
Câu 70: Đóng điện vào máy bơm nước, động cơ điện của bơm không quay là do :
a)
A. Mất nước mồi, dây quấn động cơ bị chập.
b)
B. Mất điện nguồn, đầu ống hút bị tắc.
c)
C. Đầu ống hút bị tắc, nguồn nước đầu hút bị cạn.
d)
D. Mất điện, hở mạch, động cơ bị cháy.
21.
Câu 71: Quang thông tổng được tính toán bằng công thức :
a)
A. Фtổng = K .ES/ Ksd (lm).
b)
B. Фtổng = K .EF/ Ksd (lm).
c)
C. Фtổng = Ksd .ES/ K (lm).
d)
D. Фtổng = K .Es/ Ksd (lm).
22.
Câu 72: Công suất yêu cầu của phụ tải đối với mạng điện được tính :
a)
A. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt + 20%
b)
B. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt x hệ số yêu cầu Kyc
c)
C. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt + hệ số dự trữ K
d)
D. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt - 20%
23.
Câu 73: Quang thông có đơn vị là :
a)
A. Lumen (lm).
b)
B. Candela (cd).
c)
C. Candela trên mét vuông ( cd/m2 ).
d)
D. Lux (lx).
24.
Câu 74: Quang thông phát ra của nguồn sáng phụ thuộc vào :
a)
A. Hiệu suất phát quang của thiết bị chiếu sáng
b)
B. Cường độ sáng và độ chói của thiết bị chiếu sáng
c)
C. Công suất điện tiêu thụ và loại thiết bị chiếu sáng
d)
D. Công suất định mức và loại thiết bị chiếu sáng
25.
Câu 75: Để thể hiện rõ vị trí của các phần tử trong mạch điện ta dùng :
a)
A. Sơ đồ cấu tạo của mạch điện.
b)
B. Sơ đồ lắp đặt của mạch điện.
c)
C. Sơ đồ nguyên lí của mạch điện.
d)
D. Sơ đồ cấp điện của mạch điện.
26.
Câu 76: Để thể hiện rõ mối liên hệ về điện của các phần tử trong mạch điện ta dùng:
a)
A. Sơ đồ cấu tạo của mạch điện
b)
B. Sơ đồ lắp đặt của mạch điện
c)
C. Sơ đồ nguyên lí của mạch điện
d)
D. Sơ đồ nguyên lí và cấu tạo của mạch điện
27.
Câu 77: Cầu chì là khí cụ dùng để :
a)
A. Đóng cắt thiết bị điện.
b)
B. Bảo vệ mạch điện.
c)
C. Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây.
d)
D. Bảo vệ quá tải cho thiết bị điện và đường dây.
28.
Câu 78: Công tắc 3 cực thường được sử dụng phổ biến ở các mạch đèn :
a)
A. Mạch đèn thay đổi ánh sáng
b)
B. Mạch đèn cầu thang
c)
C. Mạch đèn nhà kho
d)
D. Mạch đèn phòng học.
29.
Câu 79: Cấu tạo gồm các thanh dẫn đặt trong rãnh của lõi thép nối với nhau bằng vòng ngắn mạch là :
a)
A. Stato lồng sóc của động cơ điện.
b)
B. Rôto dây quấn của động cơ điện.
c)
C. Stato dây quấn của động cơ điện.
d)
D. Rôto lồng sóc của động cơ điện.
30.
Câu 80: Nhược điểm của lắp đặt mạng điện theo kiểu tập trung là :
a)
A. Dùng nhiều bảng điện nhánh nên ảnh hưởng đến yêu cầu thẩm mỹ
b)
B. Thi công phức tạp, sử dụng nhiều dây và thiết bị điện, chi phí cao
c)
C. Việc lắp đặt phức tạp, tốn nhiều bảng điện, thời gian thi công lâu
d)
D. Sử dụng nhiều bảng điện, tốn nhiều dây và thiết bị bảo vệ
31.
Câu 81: Động cơ điện là loại máy biến đổi :
a)
A. Điện năng thành quang năng.
b)
B. Điện năng thành nhiệt năng.
c)
C. Điện năng thành cơ năng.
d)
D. Cơ năng thành điện năng.
32.
Câu 82: Trong động cơ điện có dây quấn phụ ( ĐC chạy tụ) có :
a)
A. Trục của dây quấn chính và phụ lệch nhau 1200 điện trong không gian
b)
B. Trục của dây quấn chính và phụ lệch nhau 900 điện trong không gian
c)
C. Dây quấn chính và dây quấn phụ được quấn trên cùng một lõi thép
d)
D. Tụ điện được mắc song song với dây quấn chính và dây quấn phụ
33.
Câu 83: Độ rọi cho ta biết được :
a)
A. Mức độ chiếu sáng của bề mặt.
b)
B. Mức độ chiếu sáng của phòng học.
c)
C. Mức độ chiếu sáng của một bóng đèn.
d)
D. Lượng ánh sáng của những nguồn sáng phát ra.
34.
Câu 84: Để có quang thông tổng 51000 lm cần dùng bao nhiêu đèn có quang thông 3200lm:
a)
A. 10 đèn.
b)
B. 12 đèn.
c)
C. 14 đèn.
d)
D. 16 đèn.
35.
Câu 85: Mạch điện có hai công tắc được bố trí ở hai vị trí khác nhau để điều khiển một đèn, đó là:
a)
A. Mạch đèn đơn giản dạng độc lập.
b)
B. Mạch đèn cầu thang.
c)
C. Mạch đèn sáng luân phiên.
d)
D. Mạch đèn thay đổi ánh sáng.
36.
Câu 86: Ưu điểm của lắp đặt mạng điện theo kiểu phân nhánh từ đường dây trục chính là:
a)
A. Bảo vệ chọn lọc, sử dụng thuận tiện, đạt yêu cầu thẩm mỹ
b)
B. Thi công đơn giản, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ, chi phí thấp
c)
C. Thi công đơn giản, đảm bảo an toàn, đạt yêu cầu thẩm mỹ
d)
D. Sự cố quá tải trong từng nhánh không ảnh hưởng toàn bộ mạng điện
37.
Câu 87: Khi khởi động máy bơm nước mà áp tô mát tự động ngắt điện hoặc đứt cầu chì là do :
a)
A. Động cơ bị rò điện.
b)
B. Không có nguồn nước cấp.
c)
C. Mất điện.
d)
D. Dây quấn ĐC bị chập.
38.
Câu 88: Lượng nước máy bơm bơm được trong một đơn vị thời gian là :
a)
A. Dung lượng máy bơm
b)
B. Công suất bơm
c)
C. Tốc độ bơm
d)
D. Lưu lượng
39.
Câu 89: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không có động cơ điện :
a)
A. Máy giặt
b)
B. Tủ lạnh, máy lạnh
c)
C. Máy bơm nước bằng điện
d)
D. Quạt điện
40.
Câu 90: Quan hệ giữa dòng điện sử dụng Isd với dòng điện cho phép Icp khi chọn tiết diện dây dẫn :
a)
A. Isd = Icp
b)
B. Isd ≥ Icp
c)
C. Isd ≤ Icp
d)
D. Isd > Icp
41.
Câu 91: Sơ đồ cấp điện cho nhà chung cư theo thứ tự thế nào là đúng :
a)
A. Tủ điện tổng; trạm biến áp; tủ điện tầng; bảng điện; các tải của căn hộ
b)
B. Trạm biến áp; tủ điện tổng; tủ điện tầng; bảng điện; các tải của căn hộ
c)
C. Tủ điện tầng; trạm biến áp; tủ điện tổng; bảng điện; các tải của căn hộ
d)
D. Bảng điện; tủ điện tầng; trạm biến áp; tủ điện tổng; các tải của căn hộ
42.
Câu 92: Vai trò của vòng chập trong động cơ điện một pha là :
a)
A. Dùng để đổi chiều quay của động cơ
b)
B. Dùng để làm tăng điện áp ban đầu khi khởi động
c)
C. Dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ
d)
D. Dùng để khởi động động cơ
43.
Câu 93: Máy bơm nước gia đình, máy giặt dùng nguồn điện :
a)
A. Xoay chiều 220V–50Hz.
b)
B. Một chiều 380V.
c)
C. Một chiều 220 V-50Hz.
d)
D. Xoay chiều 380 V.