wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Công Nghệ Giữa Kì 1

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Cơ sở của kỹ thuật là

 

a)

 A. Kỹ thuật

b)

B. Công nghệ   

c)

C. Khoa học

d)

D. Khoa học và công nghệ

2.

Câu 2:Ứng dụng các nguyên lí khoa học vào thực tiễn cuộc sống

a)

A. Khoa học

b)

B. Kỹ thuật

c)

C. Kỹ thuật và công nghệ

d)

D. Công nghệ

3.

Câu 3:Hệ thống tri trức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những qui luật của tự nhiên, xã hội, tư duy khái niệm

a)

A. Kỹ thuật và khoa học

b)

B. Kỹ thuật

c)

C. Công nghệ

d)

D. Khoa học

4.

Câu 4: Công nghệ có ảnh hưởng đến xã hội như thế nào?

a)

   A. Thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển, quản lí tốt xã hội

b)

   B. Thúc đẩy kinh tế, sự tiện nghi, thay đổi cuộc sống

c)

   C. Xã hội phát triển, kinh tế phát triển, sự tiện nghi

d)

D. Thay đổi cuộc sống, đáp ứng nhu cầu, phát triển kinh tế

5.

Câu 5: Các phương pháp trồng cây như địa canh, thủy canh, khí canh được gọi là

a)

A. Công nghệ

b)

B. Khoa học

c)

C. Kỹ thuật

d)

D. Công nghệ và kỹ thuật

6.

Câu 6:Sơ đồ khối hệ thống kỹ thuật gồm:

 

a)

A. Bộ phận xử lí, đầu vào, đầu ra

b)

B. Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra

c)

C. Đầu vào, đầu ra, bộ phận xử lí

d)

D. Bộ phận xử lí, đầu ra, đầu vào

 

7.

Câu 7:Ứng dụng nào sau đây là hệ thống kỹ thuật mạch hở

a)

A. Bàn là

b)

B. Máy xay sinh tố

c)

C. Máy điều hòa

d)

D. Máy giặt

8.

Câu 8:Khác nhau giữa hệ thống kỹ thuật mạch kín và hệ thống kỹ thuật mạch hở

a)

A. Bộ phận xử lí

b)

B. Đầu vào

c)

C. Đầu ra

d)

D. Tín hiệu phản hồi

9.

Câu 9:Sản phẩm của công nghệ điều khiển và tự động hóa 

a)

A. Thiết bị tự động

b)

B. Sản phẩm tạo ra

c)

C. Dây chuyền sản xuất tự động

d)

D. Dây chuyền sản xuất

10.

Câu 10:Nấu chảy kim loại sau đó rót kim loại lỏng vào khuôn, sau một thời gian ta có sản phẩm

a)

A. Công nghệ đúc

b)

B. Công nghệ hàn

c)

C. Công nghệ cắt gọt

d)

D. Công nghệ áp lực

11.

Câu 11:Công nghệ biến đổi các năng lượng tự nhiên thành năng lượng điện gọi là

a)

A. công nghệ điện quang

b)

B. công nghệ điện cơ

c)

C. công nghệ điều khiển tự động hóa

d)

D. công nghệ sản xuất điện năng

12.

Câu 12:  Công nghệ tiện:

a)

A. Gia công bề mặt tròn xoay

b)

B. Gia công chi tiết có bề mặt phẳng

c)

C. Gia công các lỗ có đường kính 0,1 – 80 mm

d)

D. Không có bề mặt nào

13.

Câu 13: Các nhà máy sản xuất điện năng của Việt Nam hiện nay

a)

A. Thủy điện, điện mặt trời, nhiệt điện,  điện  hạt nhân  

b)

B. Thủy điện, điện mặt trời, nhiệt điện, điện gió

c)

C. Thủy điện, điện mặt trời, điện gió

d)

D. Thủy điện, điện mặt trời, điện gió, điện  hạt nhân  

 

14.

Câu 14: Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 9

15.

Câu 15: Công nghệ nano là:

a)

A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

c)

C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

16.

Câu 16: Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

c)

C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

17.

Câu 17: Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

B. Công nghệ Internet vạn vật

c)

C. Công nghệ Robot thông minh

d)

D. Công nghệ in 3D

18.

Câu 18: Ứng dụng công nghệ in 3D là hình nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

19.

Câu 19: Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình

c)

C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

D.  Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ, lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình, lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

20.

Câu 20: Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

21.

Câu 21:  Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?

a)

A.  Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

C. Đánh giá chi phí đầu tư

d)

D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

22.

Câu 22:  Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

A. Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

C. Đánh giá chi phí đầu tư

d)

D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

23.

Câu 23: Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

A. Máy hơi nước

b)

B. Điện thoại

c)

C. Mạng internet

d)

D. Robot thế hệ mới

24.

Câu 24: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra khi nào?

a)

A.  Năm 2016

b)

B.  Năm 2012

c)

C. Năm 2013

d)

D. Năm 2015

25.

Câu 25:  Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

A.  Công nghệ thông tin

b)

B. Tự động hóa

c)

C.  Công nghệ thông tin và tự động hoá

d)

D.  Cơ khí hoá

26.

Câu 26:  Nhân lực ngành điện, điện tử và viễn thông phục vụ:

a)

A.  Trong nước

b)

B.  Xuất khẩu

c)

C.  Trong nước và xuất khẩu

d)

D. Đáp án khác

27.

Câu 27: Yêu cầu đối với người lao động trong ngành cơ khí là:

a)

A.  Có sức khỏe tốt

b)

B. Cẩn thận, kiên trì

c)

C. Yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật

d)

D. Có sức khỏe tốt, cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật

28.

Câu 28 :Ngành nghề nào sau đây thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

a)

A. Sữa chữa, lắp ráp oto, chế tạo khuôn mẫu, chi tiết cơ khí

b)

B. Tin hoc, lắp đặt điện, tự động hóa, internet

c)

C. Lắp đặt điện, điều khiển tự động, hệ thống điện, vận hành hành nhà máy điện

d)

D. Điện tử, công nghệ thông tin, tự động hóa

29.

Câu 29:  Khái niệm về khoa học:

a)

A. Là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

B. Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

C. Là các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp

d)

D. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành dịch vụ

30.

Câu 30 :  Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

A. Công nghệ hóa học

b)

B. Công nghệ cơ khí

c)

C. Công nghệ xây dựng

d)

D. Công nghệ điện

31.

Câu 31: Kết quả của nghiên cứu kĩ thuật:

a)

A. Tạo ra các giải pháp, sản phẩm.

b)

B. Tạo ra các sản phẩm, công nghệ mới

c)

C. Tạo ra các giải pháp, sản phẩm, công nghệ mới

d)

D. Tạo ra các giải pháp.

32.

Câu 32: Trong ứng dụng đèn chiếu sáng tự động sau bộ phận xử lí là

a)

A. Nguồn vào

b)

B. Bóng đèn

c)

C. Nguồn vào và bóng đèn

d)

D. Công tắc cảm biến ánh sáng

33.

Câu 33 : Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

A. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

b)

B.  Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có

c)

C. Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

D.  Khoa học là cơ sở của kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có, công nghệ thúc đẩy khoa học

34.

Câu 34 :  Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?

a)

A. Đầu vào

b)

B. Bộ phận xử lí

c)

C.  Đầu ra

d)

D. Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra

35.

Câu 35 :   Đây là cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch gì?

a)

A. Mạch hở

b)

B. Mạch kín

c)

C. Mạch kín và mạch hở

d)

D. Mạch vào

36.

Câu 36 :   Bộ phận xử lí của hệ thống kĩ thuật có nhiệm vụ:

a)

A. Biến đổi

b)

B. Vận chuyển

c)

C. Lưu trữ vật liệu

d)

D. Biến đổi, vận chuyển, lưu trữ vật liệu

37.

Câu 37 :   Công nghệ luyện kim là gì?

a)

A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác

b)

B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

C.  Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

38.

Câu 38 :   Công nghệ hàn là gì?

a)

A.  Là công nghệ nối các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái hàn.

b)

B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

 D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

39.

Câu 39 :   Công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

a)

A. Công nghệ luyện kim

b)

B.  Công nghệ đúc

c)

C.  Công nghệ gia công cắt gọt

d)

D. Công nghệ gia công áp lực

40.

Câu 40 :   Truyền thông không dây có loại nào sau đây?

a)

A.  Công nghệ wifi

b)

B. Công nghệ bluetooth

c)

C.  Công nghệ mạng di động

d)

D. Công nghệ wifi, công nghệ bluetooth, công nghệ mạng di động

41.

Câu 41 :   Công nghệ cho phép truyền tải thông tin một khoảng cách mà không cần dây dẫn :

a)

A. Công nghệ sản xuất điện năng

b)

B.  Công nghệ điện – quang

c)

C.  Công nghệ điện – cơ

d)

D.  Công nghệ truyền thông không dây

42.

Câu 42 : Công nghệ mới là những công nghệ có … (1) … kĩ thuật … (2) … hơn so với công nghệ hiện tại ở một số lĩnh vực trong cuộc sống hoặc trong sản xuất

a)

A. (1): ứng dụng – (2): phát triển

b)

B. (1): giải pháp – (2): phát triển

c)

C. (1): ứng dụng – (2): cao

d)

D. (1): giải pháp – (2): thuận lợi

43.

Câu 43 :   Công nghệ in 3D là:

a)

A.  Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

B.  Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC

c)

C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

44.

Câu 44 :   Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

B. Công nghệ Internet vạn vật

c)

C.  Công nghệ Robot thông minh

d)

D.  Công nghệ in 3D

45.

Câu 45 : Trong công nghệ CAD/CAM/CNC, CAM được hiểu là:

a)

A. mô phỏng với sự trợ giúp của máy tính

b)

B. lập quy trình gia công với sự trợ giúp của máy tính

c)

C. chế tạo với sự trợ giúp của máy tính

d)

D. thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

46.

Câu 46: Ứng dụng công nghệ nano là hình nào sau đây?

a)

A. 

b)

B.

c)

C. 

d)

D.

47.

Câu 47:Các tiêu chí để đánh giá sản phẩm công nghệ

a)

A. cấu tạo, tính năng, độ bền, thẩm mỹ, giá thành, tác động đến môi trường

b)

B. cấu tạo, nguyên lý làm việc, công dụng, tác động đến môi trường

c)

C. nguyên lý làm việc, công dụng, tiện lợi, mẫu mã

d)

D. công dụng, tiện nghi, màu sắc, mẫu mã, chất lượng

48.

Câu 48 :Các tiêu chí để đánh giá công nghệ là:

a)

A.  Tiêu chí về hiệu quả, độ tin cậy, kinh tế, môi trường.

b)

B. Tiêu chí về độ tin cậy, thẩm mỹ, kinh tế, môi trường.

c)

 C. Tiêu chí về kinh tế, hiệu quả, thẩm mỹ, môi trường.

d)

D.  Tiêu chí về độ tin cậy, hiệu quả, kinh tế, vật liệu chế tạo.

49.

Câu 49 :Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

A.  Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

B.  Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

C. Đánh giá chi phí đầu tư

d)

D.  Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

50.

Câu 50 :Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?

a)

A.  Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

B.  Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

C. Đánh giá chi phí đầu tư

d)

D.  Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

51.

Câu 51:Từ trước đến giờ chúng ta đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 6

52.

Câu 52: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Bắt đầu từ đầu thế kỉ XVIII

b)

B. Bắt đầu từ cuối thế kỉ XVIII

c)

C. Bắt đầu từ đầu thế kỉ XIX

d)

D. Bắt đầu từ đầu thế kỉ XIX

53.

Câu 53 : Thành  tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư:

a)

A. Máy hơi nước

b)

B. Điện thoại

c)

C. Mạng internet

d)

D. Robot thế hệ mới

54.

Câu 54 :Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

A.  Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

C.  Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

55.

Câu 55:Ngành nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí

a)

A. tin hoc, lắp đặt điện, tự động hóa, internet

b)

B. sữa chữa, lắp ráp ôtô, chế tạo khuôn mẫu, chi tiết cơ khí

c)

C. điện tử, viễn thông, cơ khí chế tạo, cơ khí động lực

d)

D. điện tử, công nghệ thông tin, tự động hóa

56.

Câu 56 :Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:

a)

A. Thiết kế, lắp đặt, vận hành sửa chữa máy móc cơ khí

b)

B. Thiết kế, lắp đặt, vận hành, sửa chữa thiết bị điện tử

c)

C. Thiết kế, lắp đặt, vận hành, sửa chữa thiết bị viễn thông

d)

D. Thiết kế, lắp đặt, vận hành, sửa chữa thiết bị điện