Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9 GHK 1

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện qua:

a)

Tuổi thọ trung bình, tỉ lệ tăng dân số

b)

Ngôn ngữ, trang phục, tập quán

c)

Tỉ lệ biết chữ, chất lượng cuộc sống

d)

Lịch sử phát triển đất nước lâu dài.

2.

các dân tộc ít người của nước ta đều có kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

làm nghề thủ công

c)

chế biến thực phẩm

d)

thâm canh lúa nước

3.

khu vực nào sau đây không phải là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người:

a)

thượng nguồn của các con sông lớn

b)

địa hình đồi núi hiểm trở

c)

đồng bằng châu thổ màu mỡ

d)

gần đường biên giới

4.

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm là nhờ:

a)

thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

b)

chủ trương xóa đói giảm nghèo, phân bố lại dân cư

c)

làm tốt phong trào xóa mù chữ ở vùng núi

d)

thực hiện tốt quá trình đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa

5.

hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất ở vùng:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

6.

Vùng có mật độ dân só cao nhất ở nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

7.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

Duyên Hải Nam Trung bộ

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở cùng đồng bằng nước ta?

a)

tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

c)

có rất nhiều dân tộc ít người

d)

Chiếm phần lớn dân số cả nước

9.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh của nguôn lao động nước ta

a)

tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật

b)

dồi dào, tăng nhanh

c)

tỉ lệ đã qua đào tạo còn thấp

d)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

10.

do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ và sự hạn chế trong việc phát triển ngành nghề đã dẫn đến tình trạng gì ở vùng nông thôn nước ta?

a)

thiếu việc làm

b)

dân số tăng nhanh

c)

di dân tự phát

d)

thất nghiệp trầm trọng

11.

công cuộc đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm nào

a)

1954

b)

1960

c)

1975

d)

1986

12.

Kết quả của cuộc đổi mới đã tác động như thế nào đến nền kinh tế nước ta?

a)

phát triển chậm, thiếu ổn định, lạm phát gia tang

b)

tốc độ phát triển chậm, thu hút đầu tư nước ngoài

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào nước ngoài, gia tăng lạm phát

d)

thoát khỏi khủng hoảng, từng bước ổn định và phát triển

13.

từ sau đổi mới đến nay , cơ cấu ngành kinh tế của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng nhanh tỉ trọng trong khu vực dịch vụ và chiếm tỉ lệ cao

b)

giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng

c)

tăng tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp

d)

tỉ trọng dịch vũ thấp nhất trong cơ cấu

14.

sự phát trển và phân bố nông nghiệp nước ta phụ thuộc nhiều vào nguồn tài nguyên thiên nhiên nào?

a)

sinh vật, khoáng sản, đất, nước

b)

đất, nước, khí hậu, sinh vật

c)

nước, rừng động vật, hải sản

d)

khoáng sản khí hậu, sinh vật, nước

15.

ở nước ta đất phù sa thích hợp nhất là để trồng:

a)

lúa

b)

cao su

c)

cây ăn quả

d)

cà phê

16.

Đất feralit thích hợp nhất để trồng lại cây nào

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây hoa màu

d)

cây rau đậu

17.

nhân tố nào sau đay không phải là nhân tố kinh tế-xã hội tác đọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp của nước ta

a)

dân cư và nguồn lao động

b)

đất bazan và phù sa châu thổ

c)

thị trường trong và ngoài nước

d)

cở sở vật chất kĩ thuật

18.

ý nào sau đây là khó khăn của thị trường ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của nước ta:

a)

nhu cầu nông sản ngày càng tăng

b)

thị trường trong nước ngày càng được mở rộng

c)

thị trường ngoài nước có nhiều biến động

d)

mở rộng buôn bán với nhiều quốc gia

19.

vùng trọng điểm trồng lúa lớn nhất của nước ta là

a)

Đồng băng sông Hồng

b)

Đồng băng duyên hải miền trung

c)

Đồng băng sông Cửu Long

d)

Đồng băng sông Mã

20.

chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

21.

vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

22.

trâu được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta

a)

duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

23.

hiện nay chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở đâu

a)

trên các cao nguyên badan

b)

ven các thành phố lớn

c)

các vùng đồng bằng ven biển

d)

các vùng núi cao

24.

chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh mẽ nhất ở vùng nào cua nước ta

a)

đòng bằng sông Hồng

b)

Đồng Bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam trung bộ

25.

chăn nuôi lợn phát triển mạnh nhất ở vùng nào của nước ta

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đông nam bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

bắc trung bộ

26.

loại rừng nào dưới đây thuộc rừng sản xuất

a)

các dải rừng ngập mặn ven biển

b)

khu dự trữ thiên nhiên

c)

rừng nguyên liệu giấy

d)

các vườn quốc gia

27.

nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta phát triển thuận lợi ở các vùng nào

a)

hệ thống sông suối, hồ ao

b)

vũng, vịnh, vùng biển ven đảo

c)

các ngư trường trọng điểm

d)

bãi triều, đầm phá

28.

đâu không là 1 trong 4 ngư trường trọng điểm của nước ta

a)

Hải Phòng-Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa-Trường Sa

c)

Cà Mau-Kiên Giang

d)

Lí Sơn-Phú Quý

29.

Khó khăn chủ yếu đối với ngàng thuỷ sản nước ta hiện nay

a)

nhiều vũng, vịnh, đầm phá

b)

có các ngư trường trọng điểm

c)

môi trường bị suy thoái

d)

nhiều sông, suối, ao, hồ

30.

các tỉnh dẫn đầu về sản lượng thủy sản khai thúc ở nước ta là?

a)

Sóc Trăng, Trà Vinh, Bạc Liêu

b)

Kiên Giang, Bà Rịa – VT, Binh Thuận

c)

Nghệ An, Quảng Ngãi, Bến Tre

d)

Đồng Tháp, Long An, Bình Định

31.

việc đánh bắt và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

32.

thể mạnh chủ yếu về tự nhiên để phát triển đánh bắt thủy sản của ĐBSCL là:

a)

sông ngòi kênh rạch dày đặc

b)

diện tích rừng ngập mặn và nhiều ô trũng rộng lớn

c)

biển ấm, ngư trường rộng lớn

d)

khí hậu cận xích đạo, ít thiên tại

33.

Ý nào dưới đây là lợi thế của nước ta trong phát triển công nghiệp hiện nay?

a)

Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ.

b)

Nguồn nguyên liệu nhập rất đa dạng.

c)

Nguồn vốn đầu tư dồi dào.

d)

Thị trường tiêu thụ lớn từ Lào và Campuchia

34.

Ngành công nghiệp nào của nước ta phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố tự nhiên:

a)

khai thác khoáng sản

b)

công nghiệp hoá chất

c)

dệt may

d)

điện tử - tin học

35.

vùng nào của nước ta có thế mạnh nổi bật về công nghiệp khai khoáng và năng lương

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

DHNTB

d)

TDMNBB

36.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

đòi hỏi nguồn lao động có trình độ kĩ thuật rất cao

b)

Đem lại giá trị sản xuất công nghiệp cao

c)

Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên, lao động

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.

37.

Sơn La - nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Lô

c)

Sông Chảy

d)

Sông Đà.

38.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là:

a)

Cổng nghiệp chế luyện kim.

b)

Cổng nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất ô tô.

d)

đóng tàu

39.

Hoạt động công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

40.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì:

a)

Đòi hỏi ít lao động.

b)

Có giá trị sản xuất lớn

c)

Có công nghệ sản xuất hiện đại

d)

Có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị

trường).

41.

công nghiệp dệt may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật về:

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

trình độ và công nghệ sản xuất cao

c)

nguyên liệu trong nước dồi dào.

d)

nguồn vốn đầu tư rất lớn.