NEW
Font size
WorksheetsSinh 12 GK1
Total questions: 17
Worksheet time: 4hrs 10mins
Câu 30: trong trường hợp gen trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở đời con của gép lai: Aa * Aa lần lượt là
A. 3:1và1:2:1
B. 3:1và3:1
D. 1:2:1và3:1
C. 1:2:1và1:2:1:
Câu 29: trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai AaBbCc * AaBbCc cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC ở đời con là
16/64
9/64
1/64
27/64
Câu 28: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập phép lai AaBbCc*AaBbCc thì số loại kiểu gen ở đời con là
9
21
27
3
Câu 27: Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng đc kí hiệu là Aa, Bb, và Dd. Trong các dạng đột biến lệnh bội sau đây dạng nào là thể một?
A. AaaBb
B. AaBbd
C. AaBbDdd
D. AaBb
Câu 26: ở thực vật ,hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây để phát triển thành cây tam bội?
A. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1)
B. Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau
C. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n)
D. Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau
Câu 25: ở thực vật để xác định cơ thể mang tính trạng trội có kiểu gen đồng hợp hay dị hợp, có thể dùng Phương pháp
A. Lai phân tích
B. Tự thụ phấn hoặc lai phân tích
C. Giao phối các cá thể có kiểu hình trội với nhau hoặc tự thụ
D. Lai phân tích hoặc giao phối các cá thể có kiểu hình trội với nhau
Câu 23: cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. Phân tử ADN ->đơn vị cơ bản (nuclêôxôm) ->sợi nhiễm sắc -> sợi cơ bản -> crômatic
B. Phân tử ADN -> sợi cơ bản ->đơn vị cơ bản (nucleoxom) ->sợi nhiễm sắc ->crômatic
C. Phân tử ADN ->đơn vị cơ bản (nuclêôxôm)-> sợi cơ bản ->sợi nhiễm sắc ->crômatic
D. Phân tử ADN -> sợi cơ bản ->sợi nhiễm sắc ->Đơn vị cơ bản(nuclêôxôm) -> crômatic
Câu 24: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm Sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Mất đoạn
Chuyển đoạn trên một NST
Câu 22: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng NST liên quan tới
Một cặp NST
một số hoặc toàn bộ các cặp NST
Một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST
Một hoặc một số cặp NST
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
Đột biến luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
Đột biến là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
Câu 21: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc NST gồm đủ 2 thành phần ADN và protein histon là
Nuclêôxôm
Polixom
Nuclêotit
Sợi cơ bản
Câu 19: Đột biến lặn sẽ biểu hiện kiểu hình
Khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
Thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
Ngay ở cơ thể mang đột biến
Khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 18: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
Tác động của các tác nhân gây đột biến
Tổ hợp gen mang đột biến
Điều kiện môi trường sống của cơ thể đột biến
Môi trường và tổ hợp gen mang đột biến
Câu 17: Một gen có chiều dài 5100A• và có số nu loại A chiếm 20%. Gen này bị đột biến điểm làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi chiều dài của gen. Gen trên bị đột biến thuộc dạng nào sau đây?
Mất một cặp nu
Thay thế một cặp nu cùng loại
Thay thế một cặp nu khác loại
Thêm một cặp nu
Câu 16: Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm có 2400 nuclêotit. Một đột biến điểm của ta làm cho gen B bị đột biến thành alen b . Alen b có chiều dài 4080A• và có liên kết hiđrô áo với gen B giảm đi 1. Đây là dạng đột biến
Mấy một cặp A-T
Mất một cặp G-X
Thay thế cặp Á-T bằng G-X
Thay thế một cặp G-X bằng A-T
Câu 15: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 4080• và gồm 3200 liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thay thế một cặp À-T bằng một cao sự G-X. Số nuclêotit loại timin (T) và guanin(G) của gen sau đột biến là
T=399; G=801
T=80;G=399
T=799; G=401
T=401; G=799
Câu 15: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 4080• và gồm 3200 liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thay thế một cặp À-T bằng một cao sự G-X. Số nuclêotit loại timin (T) và guanin(G) của gen sau đột biến là
T=399; G=801
T=80;G=399
T=799; G=401
T=401; G=799
